Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “O”
2.976 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 15/20
- outgunned /aʊtɡˈʌnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của outgun
- outgunning /ˈaʊtˌɡənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outgun.
- outguns Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outgun
- outgush /ˈaʊtˌɡʌʃ/ Sự phun ra, sự toé ra.
- outhector Hăm doạ khiếp hơn, quát tháo hơn.
- outjuggle /aʊtˈdʒʌɡəl/ Làm trò tung hứng giỏi hơn.
- outjump /aʊtˈʃʌmvən/ Nhảy xa hơn.
- outlabour /ˈaʊtˌlɔːr/ Làm việc cần cù hơn.
- outlaid /aʊtlˈeɪd/ Tiền chi tiêu, tiền phí tổn.
- outland /ˈɑʊtˌlænd/ Vùng hẻo lánh xa xôi.
- outlander /ˈaʊˌtlændɜː/ Người nước ngoài.
- outlandish /aʊtˈlændɪʃ/ Của người nước ngoài.
- outlandishly /ˌɑʊtˈlændɪʃli/ Xa xôi, hẻo lánh.
- outlandishness /ˌɑʊtˈlændɪʃnəs/ Vùng xa xôi, hẻo lánh.
- outlast /ˌaʊtˈlɑːst/ Tồn tại lâu hơn, dùng được lâu hơn, sống lâu hơn; tồn tại quá, dùng đ…
- outlasted /aʊtlˈɑːstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của outlast
- outlasting /ˈaʊtˌlæstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outlast.
- outlasts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outlast
- outlaugh /ˈaʊtˌlɔː/ Dùng cái cười để làm người ta thua vì mất tinh thần.
- outlaw /ˈaʊtlɔː/ Người sống ngoài vòng pháp luật, người không được luật pháp che chở.
- outlawed /aʊtlˈɔːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của outlaw
- outlawing /ˈaʊtlɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outlaw.
- outlawry /ˈaʊtlɔːri/ Sự đặt ra ngoài vòng pháp luật, sự tước quyền được pháp luật che chở;…
- outlaws Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outlaw
- outlay /ˈaʊtleɪ/ Tiền chi tiêu, tiền phí tổn.
- outlearn /aʊtˈlɜːn/ Học hết.
- outlier /ˈaʊtˌlaɪə(r)/ Người nằm ngoài, cái nằm ngoài.
- outliers Số nhiều của outlier
- outlinear /ˈaʊtˌlaɪnɪn/ Xem outline, chỉ thuộc về.
- outlined Quá khứ và phân từ quá khứ của outline
- outlines /ˈaʊtlaɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outline
- outlining /ˈaʊtlaɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outline.
- outlive /ˌaʊtˈlɪv/ Sống lâu hơn.
- outlived Quá khứ và phân từ quá khứ của outlive
- outlives Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outlive
- outliving /aʊtlˈɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outlive.
- outlodging /ˈaʊtˌlɔːɡdɪŋ/ Nhà ở ngoài khu vực.
- outlooks Số nhiều của outlook
- outlustre /ˈaʊtˌlʌstrɪt/ Sáng hơn, bóng hơn.
- outlying /ˈaʊtlaɪɪŋ/ Ở xa, ở ngoài rìa, xa trung tâm, xa xôi hẻo lánh.
- outman /ˈaʊtmən/ Đông người hơn, nhiều người hơn.
- outmaneuver /ˌaʊtməˈnuːvə(r)/ Cừ chiến thuật hơn, giỏi chiến thuật hơn.
- outmanoeuvre /ˌaʊtməˈnuːvə(r)/ Cừ chiến thuật hơn, giỏi chiến thuật hơn.
- outmanoeuvred Quá khứ và phân từ quá khứ của outmanoeuvre
- outmanoeuvres Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outmanoeuvre
- outmanoeuvring /ˌaʊtməˈnuːvəɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outmanoeuvre.
- outmarch /ˈaʊtˌmɑːrk/ Tiến quân nhanh hơn.
- outmatch /ˌɑʊtˈmætʃ/ Giỏi hơn, hẳn, áp đảo hẳn.
- outmeasure /ˈaʊtməsjə/ Dài hơn.
- outmoded /ˌaʊtˈməʊdɪd/ Không phải mốt, không còn mốt nữa, cổ lỗ sĩ, lỗi thời.
- outmost /ˈɑʊtˌmoʊst/ Ở phía ngoài cùng, ở ngoài xa nhất.
- outname /ˈaʊtneɪm/ Nổi tiếng hơn, lừng lẫy hơn.
- outness /aʊtnəs/ Tính khách quan.
- outnumber /ˌaʊtˈnʌmbə(r)/ Đông hơn.
- outnumbered /aʊtnˈʌmbəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của outnumber
- outnumbering /aʊtnˈʌmbərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outnumber.
- outnumbers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outnumber
- outpace /ˌaʊtˈpeɪs/ Đi nhanh hơn.
- outpaced Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của outpace
- outpaces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outpace
- outpacing /aʊtpˈeɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outpace.
- outpaint /ˈaʊtˌpeɪnt/ Vẻ đẹp hơn.
- outparish /ˈtuːˌpreɪˌʃɪp/ Giáo khu nông thôn.
- outpart /ˈaʊtˌpɑːrt/ Bộ phận xa trung tâm.
- outpass /ˈaʊtˌpæs/ Thắng; vượt xa.
- outpatient /ˈaʊtpeɪʃnt/ Người bệnh ở ngoài, người bệnh ngoại trú.
- outpension /aʊtˈpʌnʃən/ Tiền trợ cấp cho người ngoài nhà tế bần.
- outperform /ˌaʊtpəˈfɔːm/ Làm tốt hơn.
- outplay /ˌaʊtˈpleɪ/ Chơi giỏi hơn, chơi hay hơn.
- outpoint /ˌaʊtˈpɔɪnt/ Thắng điểm.
- outpointed /ˌaʊtˈpɔɪntɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của outpoint
- outpointing /aʊtpˈɔɪntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outpoint.
- outpoints Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outpoint
- outport /ˈɑʊtˌpɔrt/ Cảng trước; cảng ngoài.
- outpost /ˈaʊtpəʊst/ Tiền đồn.
- outpour /ˌɑʊtˈpɔr/ Sự đổ ra, sự chảy tràn ra.
- outpouring /ˈaʊtpɔːrɪŋ/ Sự đổ ra, sự chảy tràn ra.
- outraged Quá khứ và phân từ quá khứ của outrage
- outrageously /ˌɑʊtˈreɪdʒəsli/ Kỳ quặc.
- outrageousness /ˌɑʊtˈreɪdʒəsnəs/ Tính chất xúc phạm.
- outrages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outrage
- outraging /ˈaʊtreɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outrage.
- outran /ˌaʊtˈræn/ Chạy nhanh hơn, chạy vượt.
- outrange /ˌɑʊtˈreɪndʒ/ Có tầm bắn xa hơn; bắn xa hơn.
- outrank /ˌaʊtˈræŋk/ Hơn cấp, ở cấp cao hơn.
- outranked /aʊtrˈæŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của outrank
- outranking /ˌaʊtˈræŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outrank.
- outranks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outrank
- outreach /ˈaʊtriːtʃ/ Vượt hơn.
- outreached /ˈaʊtriːtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của outreach
- outreaches /aʊtrˈiːtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outreach
- outreaching /ˈaʊtriːtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outreach.
- outreason /ˈaʊtrɪsɑːn/ Suy luận giỏi hơn, lập luận giỏi hơn.
- outremer /ˈuːtrəmeə/ Màu xanh da trời.
- outridden /aʊˈtrɪdənt/ Cưỡi ngựa mau hơn; cưỡi ngựa giỏi hơn; cưỡi ngựa đi trước.
- outride /ˌɑʊtˈrɑɪd/ Cưỡi ngựa mau hơn; cưỡi ngựa giỏi hơn; cưỡi ngựa đi trước.
- outrigger /ˈaʊtrɪɡə(r)/ Xà nách.
- outright /ˈaʊtraɪt/ Hoàn toàn, toàn bộ.
- outrightness /ˈaʊtraɪtnəs/ Tính chất thẳng.
- outring /ˈaʊtəɪŋ/ Kêu to hơn, kêu át.
- outroar /aʊtrˈɔː/ Rống to hơn, rống át.
- outrode /aʊˈtrəʊd/ Cưỡi ngựa mau hơn; cưỡi ngựa giỏi hơn; cưỡi ngựa đi trước.
- outroot /aʊˈtrəʊ/ Nhổ cả gốc, làm bật gốc.
- outrunner /aʊˈtrʌnə/ Người hầu chạy theo xe, người hầu chạy trước xe.
- outrush /ˌaʊˈtrʌʃ/ Sự phọt ta, sự phun ra.
- outs /ˈaʊts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của out
- outsail /ˈaʊtˌseɪl/ Lèo lái giỏi hơn.
- outsang /ˈaʊtˌsæŋ/ Hát hay hơn.
- outsat /ˈaʊtˌsæt/ Ngồi lâu hơn; ngồi quá thời hạn của.
- outscold /aʊtˈskəʊld/ Mắng nhiếc nhiều hơn.
- outscorn /aʊtˈskɔːrn/ Miệt thị.
- outsell /ˌaʊtˈsel/ Bán được nhiều hơn; bán chạy hơn.
- outsetting /ˈaʊtˌsetɪŋ/ Xem outset
- outsettlement /ˈaʊtˌstemtəntəl/ Nơi định cư xa xôi.
- outsettler /ˌɑʊtˈsɛtlər/ Người định cư nơi xa xôi.
- outshine /ˌaʊtˈʃaɪn/ Sáng, chiếu sáng.
- outshone /aʊtˈʃoʊn/ Sáng, chiếu sáng.
- outshoot /ˌɑʊtˈʃuːt/ Bắn giỏi hơn.
- outshot /ˈaʊtˌʃɑːt/ Bắn giỏi hơn.
- outshout /ˈaʊtˌʃaʊt/ Hét to hơn, hét át.
- outshouted /ˈaʊtˌʃaʊtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của outshout
- outshouting /ˈaʊtˌʃaʊtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outshout.
- outshouts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outshout
- outsight /ˈɑʊtˌsɑɪt/ Khả năng nhận thức thế giới bên ngoài.
- outsing /ˈaʊtsɪŋ/ Hát hay hơn.
- outsit /ˈaʊtˌsɪt/ Ngồi lâu hơn; ngồi quá thời hạn của.
- outsize /ˈɑʊtˌsɑɪz/ Quá khổ, ngoại cỡ).
- outsized /ˈaʊtsaɪz/ Quá khổ, ngoại cỡ.
- outsleep /ˈaʊtˌspliːn/ Ngủ lâu hơn, ngủ muộn hơn.
- outslept /ˈaʊtˌsplet/ Ngủ lâu hơn, ngủ muộn hơn.
- outsmart /ˌaʊtˈsmɑːt/ , khôn hơn, láu hơn.
- outsmarted /aʊtsmˈɑːtɪd/ Thua thiệt, thảm bại.
- outsmarting /aʊtsmˈɑːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outsmart.
- outsmarts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outsmart
- outsoar /ˌɑʊtˈsɔr/ Bay vượt qua.
- outsold /aʊtsˈəʊld/ Bán được nhiều hơn; bán chạy hơn.
- outsole /ˈɑʊtˌsoʊl/ Để ngoài.
- outsource /ˈaʊtsɔːs/ Thuê ngoài.
- outspan /aʊtspˈæn/ Tháo yên cương cho, tháo ách cho.
- outsparkle /aʊtˈspɔːrkəl/ Lóng lánh hơn, toé ra nhiều tia sáng hơn.
- outspeak /ˌɑʊtˈspik/ Nói nhiều hơn, nói dài hơn, nói to hơn, nói giỏi hơn.
- outspeed /aʊtˈspiːd/ Đi nhanh hơn, chạy nhanh hơn.
- outspend /ˈaʊˌtspend/ Tiền nhiều hơn.
- outspoke /ˈaʊtˌspəʊk/ Nói nhiều hơn, nói dài hơn, nói to hơn, nói giỏi hơn.
- outspokenly /ˌɑʊtˈspoʊkənli/ Thằng thừng, trực tính.
- outspokenness /aʊtspˈəʊkənnəs/ Tính nói thẳng, tính bộc trực.
- outspread /ˌaʊtˈspred/ Căng rộng ra, trải rộng ra, xoè rộng ra.
- outsqueezing Sự ép thúc/ép trồi.
- outstand /ˌɑʊtˈstænd/ Đi ra biển.
- outstandingly /ɑʊtˈstændɪŋli/ Khác thường; hết sức đặc biệt.