Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 28/29
- turbochargers Số nhiều của turbocharger
- turbodiesel /ˈtɜːbəʊˌdaɪəl/ Động cơ diesel có thiết kế tăng áp.
- turbodrill /təˈbɔːrdli/ Khoan tuabin.
- turbofan /ˈtɜːboʊˌfæn/ Động cơ phản lực bên trong có thêm một động cơ cánh quạt cung cấp thê…
- turbogenerator /ˌtɜːboʊˈdʒɛnəˌreɪtɜː/ Tuabin phát điện.
- turbolence Sự hỗn loạn, sự náo động.
- turbot /ˈtɜːbət/ Cá bơn.
- turbulently /ˈtɜːbjələntliː/ Hỗn loạn, thay đổi bất thường.
- turbulization /ˌtɜːbəˈleɪʃənwɪn/ Sự hình thành dòng chảy rối.
- turd /tɜːd/ Thúi + cứt.
- turdoid /təˈdɔɪd/ Giống chim hét.
- turducken /tɜːˈdʌk(ə)n/ Món ăn bao gồm một con gà được lấy xương ra hết, nhồi vào một con vịt…
- tureen /tjuˈriːn/ Liễn.
- turfary Mỏ than bùn, đầm lầy than bùn.
- turfed /tˈɜːft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của turf
- turfing /tˈɜːfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của turf.
- turfite /ˈtɜːfɪt/ turfman.
- turfman /ˈtɜːfmən/ Người hay chơi cá ngựa turfite).
- turfs /tɜː(r)fs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của turf
- turfy /ˈtɜːfi/ Đầy cỏ, có trồng cỏ.
- turgescence /tɜː(r)ˈdʒɛsəns/ Sự cương; chỗ cương.
- turgescent /ˌtɜːˈdʒɛsənt/ Cương.
- turgid /ˈtɜːdʒɪd/ Cương, sưng.
- turgidity /ˈtɜːdʒədəti/ Sự cương lên, sự sưng lên; chỗ cương lên, chỗ sưng lên.
- turgidly /ˈtɜːdʒədli/ Cương, sưng, phồng lên.
- turgor /ˈtɜːɡɜː/ Sức trương, sức cương, sức phồng.
- turk /tɜːk/ Người Thổ nhĩ kỳ.
- turki /ˈtɜːki/ Tiếng Tuốcki.
- turkish /ˈtɜːkɪʃ/ Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ.
- turkism /ˈtɜːˌkɪzəm/ Thói quen, phong tục Thổ Nhĩ Kỳ.
- turkmen /ˈtɜːkmen/ Tiếng Tuôcmen.
- turkmenia /ˈtɜːkməniːə/ Turkmenistan.
- turkmenistan /tɜːkˌmenɪˈstæn/ Một quốc gia của Trung Á. Thủ đô: Ashgabat.
- turmalin Tuamalin.
- turmeric /ˈtɜːmərɪk/ Cây nghệ.
- turnagain /ˈtɜːnəˌɡeɪn/ Đoạn điệp.
- turnback /ˈtɜːnˌbæk/ Người hèn nhát, người đào ngũ, người phản bội.
- turnbuckle /ˈtɜːnˌbəkəl/ Đai ốc siết.
- turncock /ˈtɜːnˌkɑːk/ Người trông nom việc mở máy nước.
- turned /ˈtɜːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của turn
- turner /ˈtɜːnɜː/ Thợ tiện.
- turnery /ˈtɜːnəri/ Xưởng tiện; nghề tiện; đồ tiện.
- turnipy /ˈtɜːnɪpi/ Có mùi cải củ.
- turnkey /ˈtɜːnkiː/ Người giữ chìa khoá nhà tù.
- turnoff /ˈtɜːnˌɔf/ Con đường rẽ ra từ con đường chính.
- turnpenny Người bủn xỉn.
- turnpentine Nhựa thông.
- turnpike /ˈtɜːnpaɪk/ Cái chắn đường để thu thuế; cổng thu thuế.
- turnplate /ˈtɜːnˌpleɪt/ Bàn xoay; bộ xoay.
- turnround /ˈtɜːnraʊnd/ Việc chuẩn bị cho chuyến khởi hành sắp đến.
- turns /tɔːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của turn
- turnsole /ˈtɜːnˌsəʊl/ Cây hướng dương, cây quỳ.
- turnspit /ˈtɜːnspaɪt/ Người quay xiên nướng thịt.
- turnstile /ˈtɜːnstaɪl/ Cổng xoay, cổng quay, cửa xoay, cửa quay.
- turntable /ˈtɜːnteɪbl/ Mặt quay hình tròn, phẳng trên đó đặt đựa hát để quay.
- turpentine /ˈtɜːpənˌtɑɪn/ Nhựa thông.
- turpeth /ˈtɜːpɪθ/ Rễ cây chìa vôi.
- turpitude /ˈtɜːpɪtjuːd/ Tính xấu xa, tính đê tiện.
- turpitudes Số nhiều của turpitude
- turps /ˈtɜːpəntaɪn/ turpentine.
- turquoise /ˈtɜːkwɔɪz/ Ngọc lam.
- turreted /ˈtʌrətɪd/ Có tháp nhỏ.
- turriculate /təˈuːkəˌleɪt/ Có xoắn dài.
- turriculated /təˈuːkələtɪd/ Có xoắn dài.
- turtleneck Dạng viết khác của turtle-neck
- turtlenecks /tˈɜːtəlnˌɛks/ Số nhiều của turtleneck
- turtler /ˈtɜːtələ/ Người câu rùa, người bắt rùa.
- turtling /ˈtɜːtlɪŋ/ Việc bắt rùa.
- tuscan /ˈtəskən/ Người xứ Toscan.
- tuscarora /ˌtəskəˈrɔrə/ Người Tuscarora.
- tush /ˈtəʃ/ Răng ranh.
- tusked /ˈtəskəd/ Có ngà; có nanh.
- tusker /ˈtəskɜː/ Voi có ngà lớn.
- tusky /ˈtʌski/ Có ngà; có nanh.
- tussah /ˈtəsə/ tussore.
- tussal /ˈtʌsəl/ bệnh ho
- tusser /ˈtʌsə/ Lụa tuytxo tussah).
- tussive /ˈtəsɪv/ bệnh ho
- tussock /ˈtʌsək/ Bụi; mớ.
- tussore /ˈtʌsɔr/ Lụa tuytxo tussah).
- tussur /ˈtʌsə/ Lụa tuytxo tussah).
- tutee /tjuːˈtiː/ Người kèm cặp, người dạy kèm, người trông coi.
- tutelage /ˈtjuːtəlɪdʒ/ Sự giám hộ.
- tutelar /ˈtuːtəlɜː/ Sự giám hộ.
- tutelary /ˈtuːtəˌlɛri/ Sự giám hộ.
- tutenag /ˈtuːtən/ Kẽm chưa tinh chế.
- tutenague /ˌtuːtəˈneɪɡuː/ Kẽm chưa tinh chế.
- tutorage /ˈtuːtərɪdʒ/ Trách nhiệm giám hộ.
- tutored /tjˈuːtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tutor
- tutoress /ˈtuːtərəs/ Người nữ giám hộ.
- tutorial /tjuːˈtɔːriəl/ sự giám hộ.
- tutoring /tjˈuːtərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tutor.
- tutors /tjˈuːtəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tutor
- tutorship /ˈtuːtɜːˌʃɪp/ Nhiệm vụ của người giám hộ.
- tuts /tˈʌts/ Số nhiều của TUT
- tutti /ˈtuːti/ Tất cả.
- tutu /ˈtuːtuː/ Váy xoè.
- tuvalu /tuˈvɑlu/ Một quốc gia và quần đảo của Polynesia, ở châu Đại Dương. Capital and…
- tux /tʌkˈsiːdəʊ/ Áo ximôckinh.
- tvs /ˈtiˈviz/ Số nhiều của TV
- twaddle /ˈtwɒdl/ Câu chuyện mách qué, chuyện lăng nhăng.
- twaddled Quá khứ và phân từ quá khứ của twaddle
- twaddler /ˈtwɑːdəlɜː/ Người hay nói lăng nhăng; người hay viết lăng nhăng.
- twaddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của twaddle
- twaddling /ˈtwɑːdəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của twaddle.
- twain /tweɪn/ Đôi, cặp, hai.
- twang /twæŋ/ Tưng.
- twanged Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của twang
- twanging /twˈæŋɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của twang.
- twangs /twˈæŋz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của twang
- twat /twæt/ [[|]] cơ quan sinh dục của nữ giới.
- tweak /twiːk/ Cái véo, cái vặn.
- tweaked /twˈiːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tweak
- tweaker /ˈtwiːkə/ Súng cao su.
- tweaks /twˈiːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tweak
- twee /twiː/ sướt mướt.
- tweed /twiːd/ Vải tuýt.
- tweedle /ˈtwidəl/ Tiếng cò ke.
- tweedledum Tweedledum and tweedledee hai vật giống nhau như đúc.
- tweedy /ˈtwiːdi/ [[|]] thường mặc quần áo vải túyt.
- tween /ˈtwin/ Viết tắt của between.
- tweenager Thiếu niên tuổi từ 10 đến 14.
- tweeny /twˈiːni/ Cô sen, người hầu gái.
- tweet /twiːt/ Tiếng kêu chiêm chiếp, tiếng hót líu lo.
- tweeted /twˈiːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tweet
- tweeter /ˈtwiːtə(r)/ Loa giọng kim, loa túyt tơ.
- tweeting /twˈiːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tweet.
- tweets /twˈiːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tweet
- tweeze /ˈtwiz/ Nhổ bằng cặp.
- tweezer /ˈtwizɜː/ Nhỏ bằng cặp; gắp bằng nhíp.
- tweezere Cái kẹp; cái nhíp.
- twelfth /twelfθ/ Thứ mười hai.
- twelvefold /ˈtwelfəvɔːd/ Gấp mười hai lần.
- twelvemo /ˈtwɛlvˌmoʊ/ Khổ 12.
- twelvemonth /ˈtwelvmʌnθ/ Một năm.
- twelver /ˈtwɛlvə(r)/ Đồng silinh.
- twencenter Người của thế kỷ hai mươi.
- twentie lỗi thời của twenty
- twenties /twˈɛntɪz/ Những năm hai mươi.
- twentieth /ˈtwentiəθ/ Thứ hai mươi.
- twentyfold /ˈtwentɪˌfəʊld/ Gấp hai mươi lần.
- twentyone Dạng thay thế của twenty-one
- twerk /twɛrk/ Người lùn hay không đáng kể, thường là đàn ông; đồ ti tiện, kẻ đáng k…
- twerking /ˈtwɜrkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của twerk.
- twerp /twɜːp/ Đồ ti tiện, kẻ đáng khinh.
- twibill /ˈtwaɪbɪl/ Rìu chiến đấu có hai lưỡi ở một đầu cán.
- twicer /ˈtwaɪsə/ Thợ sắp chữ kiêm thợ in.
- twiddle /ˈtwɪdl/ Sự xoay nhẹ, sự vặn nhẹ.
- twiddled Quá khứ và phân từ quá khứ của twiddle
- twiddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của twiddle