Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 27/29
- tsubasa /tsuːˈbɑːsə/ Một tên dành cho nam từ tiếng Nhật
- tsunamic /tsuːˈnæmɪk/ Thuộc sóng thần.
- tt /ˈtiː/ Chống uống rượu.
- tteokbokki /tɒkˈbəʊki/ Món bánh gạo cay của Triều Tiên.
- ttt /ˈtiːˈtiː/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của teacher talking …
- tuba /ˈtjuːbə/ Kèn tuba.
- tubal /ˈtjuːbl/ Hình ống.
- tubar /tuːˈbɑːr/ Thuộc ống, thuộc vòi.
- tubate Có ống, có vòi.
- tubbiness /ˈtʌbinəs/ Sự béo phệ.
- tubbish /ˈtʌbɪʃ/ Hơi béo, hơi phệ.
- tubby /ˈtʌbi/ To béo, béo phệ.
- tubed /tjˈuːbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tub
- tubeless /ˈtuːbləs/ Không cần săm.
- tubercle /ˈtjuːbəkl/ Nốt rễ.
- tubercular /tjuːˈbɜːkjələ(r)/ nốt rễ.
- tuberculate /tjuˈbɜːkjəlɪt/ Có nốt rễ; nốt rễ.
- tuberculation /ˌtuːbəˌkeɪljəˈneɪl/ Sự mắc bệnh lao.
- tuberculin /tʊˈbɜːkjələn/ Tubeculin.
- tuberculise /ˈtuːbəkəlaɪz/ Nhiễm lao.
- tuberculization /ˌtuːbəkəlˌjuːzəˈneɪʃən/ Sự nhiễm lao.
- tuberculize /ˈtuːbəkəlaɪz/ Nhiễm lao.
- tuberculoid /tʊˈbɜːkjəˌlɔɪd/ Dạng bệnh lao.
- tuberculose /ˈtuːbəˌkʌləs/ Nhiều củ nhỏ, nhiều mấu nhỏ, nhiều nốt rễ.
- tuberculous /tʊˈbɜːkjələs/ Mắc bệnh lao; có tính chất lao.
- tuberiferous /təˈbɪrɪfwesə/ Có củ.
- tuberiform /təˈbɪrəmfə/ Hình củ.
- tuberose /ˈtuːˌbroʊz/ Đầy đủ, có củ.
- tuberosity /ˌtuːbəˈrɑːsəti/ Củ; mấu; mào.
- tuberous /ˈtjuːbərəs/ Thành củ, như củ.
- tubful /ˈtəbfʊl/ Chậu, bồn.
- tubicolous /təˈbɪkələs/ Sống trong ống.
- tubicorn Có sừng rỗng.
- tubifacient Tạo ống.
- tubifex /ˈtuːbɪfeks/ Trùng dạng giun.
- tubiflorous /təˈbɪfləwəs/ Có hoa ống.
- tubiform /ˈtuːbɪˌfɔːrm/ Dạng ống.
- tubing /ˈtjuːbɪŋ/ Ống, hệ thống ống.
- tubocurarine /ˌtuːboʊkjʊˈrɑːrən/ Tubocurarin.
- tubs /tˈʌbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tub
- tubular /ˈtjuːbjələ(r)/ Hình ống.
- tubulated /ˈtuːbjəˌleɪtɪd/ Hình ống.
- tubule /ˈtuːˌbjuːl/ Ống nhỏ.
- tubuliflorous /ˌtʌbəˈlefəəlz/ Có hoa hình ống.
- tubulous /ˈtuːbjuːləs/ Hình ống.
- tubulure /ˈtjuːbjʊlʊə(r)/ Miệng để lắp ống.
- tuc /ˌtiː juː ˈsiː/ Đại Hội Công Đoàn.
- tucked /tˈʌkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tuck
- tucker /ˈtʌkə(r)/ Khăn choàng.
- tuckered /tˈʌkəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tucker
- tuckering /ˈtʌkə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tucker.
- tuckers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tucker
- tucking Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tuck.
- tucks /tˈʌks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tuck
- tucupi Một loại nước xốt màu vàng được làm từ củ sắn dại.
- tucutucos /ˌtuːˈkjuːtuːkəʊz/ Số nhiều của tucutuco
- tudigong /tuːdiˈɡʊŋ/ Thổ Địa Công, thần đất đai, theo quan niệm mê tín.
- tudor /ˈtjuːdə(r)/ Thuộc dòng Tudo đã làm vua nước Anh từ 1485 đến 1603.
- tue /ˈtu/ Thứ ba.
- tues /ˈtuz/ Thứ Ba.
- tufa /ˈtuːfə/ Túp tuff).
- tuff /ˈtəf/ Đá tạo thành từ tro núi lửa.
- tuffaceous /təˈfeɪʃəs/ Thuộc túp; có túp, sinh túp.
- tuffet /ˈtəfət/ Bụi cỏ, mô đất nhỏ.
- tuft /tʌft/ Tufa.
- tufted /ˈtʌftɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tuft
- tufting /tʌftɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tuft.
- tufts /tˈʌfts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tuft
- tufty /ˈtəfti/ Thành bụi, thành chùm.
- tuggage Sự kéo; sự lai.
- tugged /tʌɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tug
- tugger /ˈtʌɡə/ Tời phụ.
- tugging /ˈtʌɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tug.
- tugs /tʌɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tug
- tulle /tjuːl/ Vải tuyn.
- tum /tʌm/ Dạ dày của tummy.
- tumbled Quá khứ và phân từ quá khứ của tumble
- tumbledown /ˈtʌmbldaʊn/ Xiêu vẹo, ọp ẹp, chỉ chực sụp đổ.
- tumblerful /ˈtʌmblə(r)/ Cốc.
- tumbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tumble
- tumbleweed /ˈtʌmblwiːd/ Cây cỏ lăn.
- tumbrel /tˈʌmbrəl/ Xe bò.
- tumbril /ˈtʌmbrəl/ Xe bò.
- tumefaciant Cách viết khác : tumefactive.
- tumefaction /ˌtuːməˈfækʃən/ Sự sưng.
- tumefactive /ˈtuːmɪˌfeɪktɪv/ Cách viết khác : tumefaciant.
- tumefy /ˈt(j)uːmɪfaɪ/ Làm cho sưng lên.
- tumescence /tjuːˈmesns/ Trạng thái sưng phù.
- tumescent /tjuːˈmesnt/ Sưng phù lên.
- tumid /ˈtuːməd/ Sưng lên, phù lên; nổi thành u.
- tumidity /tuːˈmɪdɪti/ Chỗ sưng; sự sưng lên.
- tumidness /ˈtuːmədnəs/ Chỗ sưng; sự sưng lên.
- tummy /ˈtəmi/ Dạ dày.
- tumorigenic /ˌtuːmərəˈdʒɛnɪk/ Có xu hướng nổi bướu ung thư, có xu hướng nổi u ung thư.
- tumorigenicity /ˌtuːmərəˈdʒɛnɪkəti/ Tình trạng nổi bướu ung thư, tình trạng nổi u ung thư.
- tums /tˈʌmz/ Cách ngôn; lời vàng ngọc.
- tumular /ˈtjuːmjʊlər/ Thuộc mộ.
- tumuli /tjˈuːmjʊlˌaɪ/ Nấm mồ.
- tumultuary /tʊˈməltʃəˌwɛri/ Ồn ào; xáo động.
- tumultuous /tjuːˈmʌltʃuəs/ Ồn ào, huyên náo.
- tumultuousness /tʊˈməltʃəwəsnəs/ Tính chất ồn ào, tính chất huyên náo.
- tun /tʌn/ Thùng ton nô.
- tunable /ˈtuːnəbəl/ Có thể hoà âm được.
- tundish /ˈtənˌdɪʃ/ Gàu chuyên.
- tuned /tjuːnd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của tune
- tuneful /ˈtjuːnfl/ Du dương, êm ái.
- tunefully /ˈtuːnfəlli/ Có giai điệu vui tai, du dương, êm ái.
- tunefulness /ˈtjuːnflnəs/ Tính chất du dương, tính chất êm ái.
- tuneless /ˈtjuːnləs/ Không đúng điệu.
- tunelessly /ˈtuːnləsli/ Không có giai điệu, không du dương, không êm ái; nghe chói tai.
- tunelessness /ˈtjuːnləsnəs/ Sự không có giai điệu, sự không du dương, sự không êm ái; sự nghe chó…
- tuner /ˈtjuːnə(r)/ Người lên dây.
- tunery Nghề tiện.
- tunes /tjuːns/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tune
- tunesmith /ˈtjuːnsmɪθ/ Người sáng tác dân ca.
- tungchow /ˈtʌŋtʃaʊ/ Dạng lỗi thời của Tongzhou.
- tungstate /ˈtəŋˌsteɪt/ Vonfamat.
- tungsten /ˈtʌŋstən/ Vonfam.
- tungstic /ˈtʌŋstɪk/ Vonfamic.
- tungus /tʊŋˈɡuːz/ Người Tungút.
- tungusic /təˈɡnuːsɪk/ Nhánh ngôn ngữ Tungút.
- tunic /ˈtjuːnɪk/ Áo chẽn.
- tunica /ˈtuːnɪkə/ Áo, vỏ.
- tunicate /ˈtuːnɪkət/ ; có áo, có vỏ.
- tunicle /ˈtuːnɪkəl/ Áo ngắn.
- tunisian /tjuˈnɪziən/ Tuy-ni-di.
- tunnelled /tˈʌnəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tunnel
- tunneller /tˈʌnələ/ Thợ đào đường hầm, máy đào đường hầm.
- tunnelling /tˈʌnəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tunnel.
- tunnels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tunnel
- tunny /ˈtʌni/ Cá ngừ.
- tunob /ˈtuːnəʊb/ Số nhiều của tun
- tuns /tˈʌnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tun
- tup /ˈtəp/ Cừu đực.
- tupi /ˈtuːpɪ/ Người thuộc dân da đỏ vùng thung lũng Amazôn, dân da đỏ vùng Amazôn.
- tuple /ˈtuːpəl/ Một dãy hữu hạn các số hạng, một danh sách hữu hạn, một tập hợp hữu h…
- tuples /ˈtʌpəlz/ Số nhiều của tuple
- tuppence /ˈtʌpəns/ twopence.
- tuppenny /ˈtʌpəni/ twopenny.
- turback Người hèn nhát.
- turban /ˈtɜːbən/ Khăn xếp.
- turbaned /ˈtɜːbənd/ Có vấn khăn, có chít khăn.
- turbary /ˈtɜːbəri/ Mỏ than bùn.
- turbidity /ˈtɜːbədəti/ Tính chất đục.
- turbidness /ˈtɜːbədnəs/ Tính chất đục.
- turbinate /ˈtɜːbənət/ Hình con cù, giống hình con quay.
- turbines Số nhiều của turbine
- turbiniform /təˈbɪnɪfɑːrd/ Hình con quay, hình con cù.
- turbit /ˈtɜːbɪt/ Bồ câu đầu bằng.
- turbocharger /ˈtɜːbəʊtʃɑːdʒə(r)/ Bộ tăng nạp cho chế hòa khí.