Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “T”
4.330 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 26/29
- troubleshoots Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của troubleshoot
- troubling /trˈʌblɪŋ/ hiện tại phân từ của trouble
- troublous /ˈtrəbələs/ Loạn, rối loạn, hỗn loạn.
- troughing /trɒfɪŋ/ Hệ thống máng.
- trounce /traʊns/ Quất, đanh đòn, quật cho một trận.
- trounced Quá khứ và phân từ quá khứ của trounce
- trounces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trounce
- trouncing /trˈaʊnsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trounce.
- trouper /ˈtruːpə(r)/ Thành viên của một gánh hát.
- trouser /ˈtraʊzə(r)/ Của quần, cho quần.
- trousering /ˈtraʊzə(r)ɪŋ/ Vải may quần.
- trousseau /ˈtruːsəʊ/ Quần áo tư trang.
- trousseaux /trəˈsəʊ/ Quần áo tư trang.
- trousses /ˈtraʊsɪz/ Số nhiều của trousse
- troutlet /ˈtraʊtlət/ Cá hồi nhỏ.
- troutling /ˈtraʊtəlɪŋ/ Cá hồi nhỏ.
- trouty /ˈtrɑʊti/ Có nhiều cá hồi.
- trouvaille /truˈvaɪ/ Một phát hiện bất ngờ, độc đáo.
- trove /trəʊv/ Báu vật ẩn giấu.
- trover /ˈtroʊvɜː/ Sự kiện đòi trả lại tài sản bị người khác chiếm đoạt bất hợp pháp.
- trow /ˈtroʊ/ Nghĩ; tin tưởng.
- trowed /ˈtroʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của trow
- trowel /ˈtraʊəl/ Cái bay.
- trowelled /ˈtraʊəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của trowel
- trowelling /trˈaʊəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trowel.
- trowels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trowel
- trowing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trow.
- trows /ˈtroʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trow
- truancy /ˈtruːənsi/ Sự trốn học.
- truant /ˈtruːənt/ Học sinh trốn học.
- truanted /trˈuːəntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của truant
- truanting /ˈtruːəntin/ hiện tại phân từ của truant
- truants Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của truant
- truceless /ˈtruːsləs/ Không ngừng, không dứt.
- truck /trʌk/ Sự trao đổi, sự đổi chác.
- truckage /ˈtrʌkɪdʒ/ Sự chở bằng xe ba gác.
- trucked /trʌkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của truck
- trucker /ˈtrʌkə(r)/ Người trồng rau.
- truckful /ˈtrəkfʊl/ Xe.
- trucking /trʌkɪŋ/ hiện tại phân từ của truck
- truckle /ˈtrəkəl/ Truckle-bed.
- truckler /ˈtrəkəlɜː/ Người luồn cúi, người xu phụ.
- truckload /ˈtrʌkləʊd/ Trọng lượng vận tải của xe tải.
- truckman /ˈtrʌkmən/ Người trồng rau.
- truckmaster /ˈtrəˌkmæstɜː/ Sĩ quan lo việc buôn bán với người da đỏ.
- truckmen /ˈtrʌkmən/ Số nhiều của truckman
- trucks /trʌks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của truck
- truculence /ˈtrʌkjələns/ Tính tàn bạo, tính tàn nhẫn.
- truculency /ˈtruːkjələnsiː/ Tính tàn bạo, tính tàn nhẫn.
- truculent /ˈtrʌkjələnt/ Tàn bạo, tàn nhẫn.
- truculently /ˈtrəkjəlnətɜː/ Ngỗ ngược, hung hăng, hùng hổ.
- trudge /trʌdʒ/ Sự đi mệt nhọc, sự lê bước.
- trudged Quá khứ và phân từ quá khứ của trudge
- trudgen /ˈtrədʒən/ Kiểu bơi trơtjơn trudgen stroke).
- trudges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trudge
- trudging /trˈʌdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trudge.
- trued /trˈuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của true
- truepenny /ˈtruːˌpɛni/ Con người tử tế.
- trues /trˈuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của true
- truffled /ˈtrəfəld/ Có bỏ thêm nấm; có thêm gia vị.
- trug /trʌɡ/ Sọt nông, giỏ cạn hình thuôn.
- truing /trˈuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của true.
- truism /ˈtruːɪzəm/ Sự thật quá rõ ràng, lẽ hiển nhiên, chuyện cố nhiên.
- truistic /ˈtruːɪstɪk/ Hiển nhiên.
- trull /ˈtrəl/ Gái điếm, đĩ.
- trumped /trˈʌmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của trump
- trumperies /ˈtrʌmpəriz/ Số nhiều của trumpery
- trumpery /ˈtrʌmpəri/ Đồ mã, hàng mã.
- trumpeted /trˈʌmpɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của trumpet
- trumpeter /ˈtrʌmpɪtə(r)/ Người thổi trumpet.
- trumpeting /trˈʌmpɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trumpet.
- trumpets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trumpet
- trumping /trˈʌmpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trump.
- trumps /trˈʌmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trump
- truncal /ˈtrʌŋkəl/ Thân.
- truncate /trʌŋˈkeɪt/ Chặt cụt, cắt cụt.
- truncated /ˈtrəŋˌkeɪtəd/ Chặt cụt, cắt cụt.
- truncates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của truncate
- truncating /ˈtrəŋˌkeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của truncate.
- trundled Quá khứ và phân từ quá khứ của trundle
- trundler /ˈtrəndəlɜː/ Xe đẩy trẻ con.
- trundles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trundle
- trundling /trˈʌndlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trundle.
- trunked /ˈtrəŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của trunk
- trunkfish /ˈtrəŋkˌfɪʃ/ Cá nóc hòm.
- trunkful /ˈtrəŋkfʊl/ Hòm.
- trunking /trˈʌŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trunk.
- trunklegs Chân ở ngực để bò.
- trunkless /ˈtrʌŋkləs/ Không có thân.
- trunks /trʌŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trunk
- trunnion /ˈtrənjən/ Ngõng.
- truss /trʌs/ Bó.
- trussed /trˈʌst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của truss
- trusses /trˈʌsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của truss
- trussing /ˈtrəsin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của truss.
- trustable /ˈtrəstəbəl/ Có thể tin cậy, có thể nhờ cậy, có thể ủy thác.
- trusted /ˈtrʌstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của trust
- trustees Số nhiều của trustee
- truster /ˈtrəstɜː/ Người ủy thác.
- trustful /ˈtrəstfəl/ Hay tin cậy, tin người, hay tín nhiệm; không nghi ngờ.
- trustfully /ˈtrəstfəlli/ Tỏ ra tin cậy, tin người, không nghi ngờ.
- trustfulness /ˈtrəstfəlnəs/ Tính hay tin cậy, tính hay tín nhiệm.
- trustification /ˌtrʌstəfəˈkeɪʃən/ Sự tơrơt hoá.
- trustify /ˈtrʌstəˌfaɪ/ Tơrơt hoá, hợp lại thành tơrơt.
- trustiness /ˈtrəstinəs/ Tính chất đáng tin cậy.
- trusting /ˈtrʌstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của trust.
- trustingly /ˈtrʌstɪŋli/ Tin cậy, tin tưởng.
- trustless /ˈtrəstləs/ Không thể tin được.
- trusts /trʌsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của trust
- trustworthily /ˈtrəstˌwɜːðili/ Đáng tin cậy.
- trustworthiness /ˈtrʌstwɜːðinəs/ Tính chất đáng tin cậy.
- trusty /ˈtrəsti/ Đáng tin cậy.
- truthful /ˈtruːθfl/ Thực, đúng sự thực.
- truthfully /ˈtruːθfəlli/ Thực, đúng sự thực.
- truthless /ˈtrʌθləs/ Không đúng sự thực, dối trá.
- truthlessness /ˈtrʌθləsnəs/ Tính không đúng sự thực, tính dối trá.
- truths /truːðz/ Số nhiều của truth
- tryna /ˈtraɪ(ə)nə/ có nghĩa là "trying to"
- trypanocide /ˌtriːpəˈnɑːsədi/ Thuốc diệt trùng mũi khoan.
- trypanosome /trɪˈpænəˌsoʊm/ Trùng tripanosoma.
- trypanosomiasis /trɪˌpænəsəˈmɑɪəsəs/ Danh từ, số nhiều trypanosomiases.
- trypanosomic /triːpəˈnɑːsəməst/ Thuộc trùng mũi khoan.
- tryprin Tripxin.
- trypsin /ˈtrɪpsən/ Tripxin.
- trypsinogen /trɪpˈsɪnədʒən/ Tripxinogen.
- tryptamine /ˈtrɪptəˌmin/ Triptamin.
- tryptic /ˈtrɪptɪk/ Thuộc tripxin.
- trysail /ˈtrɑɪˌseɪl/ Thuyền buồm dọc.
- trysin Nơi hẹn hò.
- tryst /trɪst/ Hẹn hò, hẹn gặp.
- trysted /trɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của tryst
- trysters /ˈtrɪstəz/ Số nhiều của tryster
- trysting /trˈɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của tryst.
- trysts /trˈɪsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của tryst
- tryzub /trɪˈzub/ Biểu tượng cây đinh ba đại diện cho Ukraina.
- tsar /tsəː/ Vua Nga, Nga hoàng.
- tsarevich /ˈ(t)sɑːrəvɪtʃ/ Cách viết khác : tsarevitch.
- tsarevitch /ˈtrævɪtʃɪr/ Cách viết khác : tsarevich.
- tsarina /tsaˈriːnə/ Tước hiệu của nữ hoàng nước Nga; tước hiệu của vợ của Sa hoàng.
- tsarism /ˈzɑːrɪzəm/ Chế độ Nga hoàng.
- tsarist /ˈzɑːrɪst/ Người ủng hộ chế độ Nga hoàng.
- tsaritza /təˈɪstə/ Xem tsarina
- tsars /tsˈɑːz/ Số nhiều của tsar
- tsetse /ˈtsɛtsi/ Ruồi xêxê.
- tshi /ˈθiː/ Tiếng Si.
- tshiluba /tʃɪˈluːbə/ Ngôn ngữ thương mại chính ở Za-ia.
- tsotsi /ˈtsɒtsi/ Lưu manh da đen trẻ tuổi.
- tsouris /ˈtsuːrɪs/ Dạng viết khác của tsuris
- tsp /ˈtsiːˈep/ Đầy thìa cà phê.
- tsuareg Người Tuarec.