Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “W”
1.616 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 6/11
- weddest /ˈwedəst/ Dạng second-person số ít đơn present trần thuật của wed
- wedge /wedʒ/ Cái nêm.
- wedged /wˈɛdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wedge
- wedges /ˈwɛdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wedge
- wedgewise /ˈwedʒwaɪz/ Theo kiểu hình nêm.
- wedgwood /ˈwɛdʒˌwʊd/ Đồ gốm men xanh trong.
- wedgy /ˈwɛdʒi/ Hình nêm.
- wedlock /ˈwedlɒk/ Sự kết hôn, tình trạng kết hôn.
- weds /wˈɛdz/ Thứ Tư.
- wee /wiː/ Rất nhỏ, nhỏ xíu.
- weeaboo /ˈwiːəbuː/ Wibu.
- weeaboos /ˈwiːəbuːz/ Số nhiều của weeaboo
- weeded /wˈiːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của weed
- weederies /ˈwiːdəiz/ Số nhiều của weedery
- weedery /ˈwiːdəi/ Cỏ dại.
- weedgrown /ˈwiːɡrˌdaʊn/ Mọc đầy cỏ dại.
- weedhead /ˈwiːdˌhed/ ) người nghiện thuốc phiện, ma túy; dân làng bẹp.
- weedkiller /ˈwiːdkɪlə(r)/ Chất diệt cỏ dại.
- weedless /ˈwiːdləs/ Sạch cỏ dại.
- weeds /wiːdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của weed
- weedy /ˈwiːdi/ Lắm cỏ dại, cỏ mọc um tùm.
- weekdays /wˈiːkdeɪz/ Số nhiều của weekday.
- weekended /ˌwiːkˈendɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của weekend
- weekender /ˌwiːkˈendə(r)/ Người đi nghỉ cuối tuần xa nhà.
- weekending /wiːkˈɛndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của weekend.
- weekends /wiːkˈɛndz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của weekend
- weeks /wiːks/ Số nhiều của week
- ween /ˈwin/ Tưởng, tưởng tượng.
- weeny /ˈwiːni/ [[|]] nhỏ xíu.
- weeper /ˈwipɜː/ Người khóc, người hay khóc.
- weepingly /ˈwiːpɪŋli/ Có nước mắt; qua nước mắt.
- weepy /ˈwipi/ Muốn khóc.
- wees /wˈiːz/ Số nhiều của wee
- weevil /ˈwiːvl/ Mọt ngũ cốc.
- weevilled /ˈwiːvld/ Bị mọt ăn.
- weevilly /ˈwivəlli/ Bị mọt ăn.
- wefted Dệt.
- wei /ˈweɪ/ Nhà Nguỵ.
- weighable /ˈweɪəbəl/ Có thể cân được.
- weighage /ˈweɪɡˌhædʒ/ Cước cân, thuế cân.
- weighbridge /ˈweɪbrɪdʒ/ Cân cầu đường.
- weighhouse Trạm cân đong hàng hoá.
- weighs /weɪz/ Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của weigh
- weighted /ˈweɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của weight
- weightiness /ˈweɪtinəs/ Sức nặng, trọng lượng.
- weightless /ˈweɪtləs/ Không nặng, không có trọng lượng.
- weights /weɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của weight
- weirdie /ˈwɪrdi/ [[|]] người lập dị; người cư xử lập dị, không bình thường.
- weirdly /ˈwɪrdli/ Không tự nhiên, huyền bí, kỳ lạ.
- weirdness /wɪədnəs/ Tính chất siêu tự nhiên, tính chất phi thường.
- weirdnesses Số nhiều của weirdness
- weirdy /ˈwɪrdi/ Người kì quặc; người gàn, dở hơi.
- welch /weltʃ/ Chạy làng.
- welcomer /ˈwɛlkəmɜː/ Người đón tiếp.
- weld /weld/ Mối hàn.
- weldability /ˌweldəˈbɪdəti/ Tính hàn được.
- weldable /ˈwɛldəbəl/ Có thể hàn được.
- welded /wˈɛldɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của weld
- welder /ˈweldə(r)/ Thợ hàn.
- weldless /ˈweldəlz/ Không có mối hàn.
- welds /wˈɛldz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của weld
- welkin /ˈwelkɪn/ Bầu trời, vòm trời.
- welladay /ˈweləˌdeɪ/ wellaway.
- wellaway /ˌwɛləˈweɪ/ Ôi!, than ôi!, chao ôi!
- wellbeing /ˈwelbiːɪŋ/ Sức khỏe và hạnh phúc thể chất lẫn tinh thần; sự an lạc.
- welled /wɛld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của well
- welling /ˈwɛlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của well.
- wellington /ˈwelɪŋtən/ Giày ủng bằng cao su không thấm nước, thường cao tới gần đầu gối.
- wellingtonia /ˌwɛlɪŋˈtəʊniə/ Cây cù tùng.
- wellness /ˈwelnəs/ Sức khỏe, tình trạng khoẻ mạnh
- wells /wɛlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của well
- wellspring nơi mà cái gì đó xuất hiện hay bắt đầu, hay nguyên nhân của cái gì đó.
- welly /ˈweli/ Giày ủng bằng cao su không thấm nước, thường cao tới gần đầu gối.
- welsh /welʃ/ Chạy làng.
- welsher /ˈwɛlʃɜː/ Người cầm cái chạy làng.
- welshman /ˈwɛlʃmən/ Người bản xứ của xứ Wales.
- welshwoman /ˈwɛlʃˌwʊmən/ Người phụ nữ bản xứ của xứ Wales.
- welt /welt/ Đường viền.
- welted /weltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của welt
- welter /ˈweltə(r)/ Đòn nặng.
- weltered /ˈweltə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của welter
- weltering /ˈweltə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của welter.
- welters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của welter
- welterweight /ˈweltəweɪt/ Võ sự hạng bán trung.
- welting /wˈɛltɪŋ/ hiện tại phân từ của welt
- welts /wˈɛlts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của welt
- wen /ˈwɛn/ Bướu giáp.
- wench /wentʃ/ Thiếu nữ, cô gái; thôn nữ.
- wend /wend/ Hướng về phía.
- wended /wˈɛndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wend
- wending /wˈɛndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wend.
- wends /wˈɛndz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wend
- went /went/ động từ quá khứ của go.
- wept /wept/ Quá khứ và phân từ quá khứ của weep
- werewolf /ˈweəwʊlf/ Ma chó sói.
- werewolves /wˈeəwʊlvz/ Ma sói.
- wertloser So sánh hơn của wertlos
- werwolf /ˈwɜːwɔːlf/ Ma chó sói.
- wesleyan /ˈwɛzliən/ Thành viên của nhà thờ hội Giám lý do John Wesley sáng lập.
- westbound /ˈwestbaʊnd/ Đi về phía tây, hướng về phía tây.
- westenize Tây phưng hoá.
- wester /ˈwɛstɜː/ Xoay về tây, quay về tây, đi về phưng tây.
- westerly /ˈwɛstɜːli/ Tây.
- westerners Số nhiều của westerner
- westernisation /ˌwestənaɪˈzeɪʃn/ Sự Tây phương hoá, sự Âu hoá.
- westernise /ˈwestənaɪz/ Tây phương hoá, Âu hoá.
- westernised Quá khứ và phân từ quá khứ của westernise
- westernises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của westernise
- westernising /ˈwestəniːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của westernise.
- westernization /ˌwɛstɜːnəˈzeɪʃən/ Sự Tây phương hoá, sự Âu hoá.
- westernize /ˈwɛstɜːˌnɑɪz/ Tây phương hoá, Âu hoá.
- westernized Quá khứ và phân từ quá khứ của westernize
- westernizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của westernize
- westernizing /ˈwestənɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của westernize.
- westernmost /ˈwestənməʊst/ Cực tây.
- westerns Số nhiều của western
- westing /ˈwɛstɪŋ/ Chặng đường đi về phía tây.
- westings Số nhiều của westing
- westland /ˈwɛstlənd/ Đất miền tây.
- westward /ˈwestwəd/ Hướng tây.
- westwards /ˈwestwədz/ Westward.
- wether /ˈwɛðɜː/ Cừu thiến.
- wetter so sánh hơn của wet
- wettest so sánh nhất của wet
- wetting /ˈwɛttin/ Sự làm ướt, sự thấm nước, sự dấp nước.
- wettish /ˈwɛtɪʃ/ Hơi ẩm; hơi ướt.
- whacked /ˈwækəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của whack
- whacker /ˈwækɜː/ Người to lớn đẫy đà, người to béo thô kệch; vật to lớn khác thường.
- whacking /ˈwækin/ Sự đánh đập.
- whacks /hwæks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whack
- whalebone /ˈweɪlbəʊn/ Lược cá voi.
- whaled /wˈeɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của whale
- whalehides /ˈhwɑːlˌhaɪdz/ Số nhiều của whalehide
- whaleman /ˈweɪlmən/ Người đánh cá voi.
- whaler /ˈweɪlə(r)/ Người đánh cá voi.
- whales /weɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whale
- wham /wæm/ Tiếng động của một cú đánh mạnh, bất ngờ.
- whammed /wˈæmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wham
- whamming /wæmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wham.
- whams /wˈæmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wham
- whang /ˈwæŋ/ tiếng đập; tiến đôm đốp; tiếng kêu vang.
- whangdoodle /ˈweɪŋdudəl/ Ngoáo ộp, ông ba bị.
- wharfage /ˈwɔrfɪdʒ/ Thuế bến.
- wharfages Số nhiều của wharfage
- wharfinger /ˈwɔːfɪndʒə/ Chủ bến tàu.
- wharfs /hwɔː(r)fs/ Số nhiều của wharf
- wharves /(h)wɔː(r)vz/ Bến tàu, cầu tàu.
- whatnot /ˈwɒtnɒt/ Đồ linh tinh; thứ tầm thường.
- whatnots Số nhiều của whatnot
- wheatcake Bánh xếp làm hoàn toàn bằng bột mì.