Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “W”
1.616 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 5/11
- wasted /ˈweɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của waste
- wastefully /ˈweɪstfəlli/ Gây ra lãng phí.
- wasteless /ˈweɪstləs/ Không cạn; vô tận.
- waster /ˈweɪstə(r)/ Người lãng phí, người hoang phí.
- wastes /weɪsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của waste
- wasting /ˈweɪstɪŋ/ Sự tàn phá, sự phá hoại.
- wastrel /ˈweɪstrəl/ Waster.
- wastry /ˈweɪstri/ Sự lãng phí; sự xa xỉ wastrie.
- wasty /ˈweɪsti/ Không chắc; chóng hỏng.
- watched /wɒtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của watch
- watcher /ˈwɒtʃə(r)/ Người thức canh, người canh đêm.
- watches /ˈwɒtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của watch
- watchet /ˈwætʃɪt/ Màu xanh da trời.
- watchfully /ˈwɑːtʃfəlli/ Thận trọng, cảnh giác, đề phòng.
- watchless /ˈwɑːtʃˌles/ Không được canh phòng, không được trông coi.
- watchmaking /wˈɒtʃmeɪkɪŋ/ Sự sản xuất đồng hồ.
- watchmen /wˈɒtʃmɛn/ Nhân viên bảo vệ.
- watchpeople /ˈwɑːtskəpəl/ Số nhiều của watchperson
- watchpersons /ˈwɑːtkəsənz/ Số nhiều của watchperson
- watchwork /ˈwɔːtʃˌwɜːk/ Máy đồng hồ.
- waterage /ˈwɔːtəɪdʒ/ Sự vận tải đường thuỷ.
- waterapple Dạng viết khác của water apple
- waterapples Số nhiều của waterapple
- waterboarding /ˈwɔːtəbɔːdɪŋ/ Một hình thức tra tấn mà nạn nhân bị trói chặt và bị dội nước vào mặt…
- waterborne /ˈwɔːtəbɔːn/ Chở bằng đường thuỷ.
- waterboy /ˈwɔːtəˌbɔɪ/ Đứa chở nước.
- watercress /ˈwɔːtəkres/ Cải xoong.
- watered /ˈwɔtɜːd/ Pha nước, pha loãng.
- waterer /ˈwɔtɜːɜː/ Người tưới nước.
- wateriness /ˈwɔtərinəs/ Tính chất ướt, tính chất có nước.
- watering /ˈwɔtɜːin/ Sự tưới, sự tưới nước.
- waterish /ˈwɔtɜːɪʃ/ Lắm nước.
- waterless /ˈwɔːtələs/ Không có nước; khô, cạn, khô cạn, hạn.
- waterlog /ˈwɔːtɜːˌlɑːɡ/ Làm ngập nước; đánh chìm.
- waterlogged /ˈwɔːtəlɒɡd/ Nặng vì đẫy nước.
- waterlogging /ˈwɔːtɜːˌlɑːdʒɪŋ/ Sự úng nước.
- waterman /ˈwɔtɜːmən/ Người làm nghề chạy thuyền; người chuyên chở đường sông.
- watermanship /ˈwɔtɜːmənˌʃɪp/ Nghề đưa đò.
- watermark /ˈwɔːtəmɑːk/ Ngấn nước.
- watermelons /wˈɔːtəmˌɛlənz/ Số nhiều của watermelon
- waterpolo Bóng nước.
- waterproofed /wˈɔːtəprˌuːft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của waterproof
- waterproofs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của waterproof
- waterskier /ˈwɔːtskəi/ Người lướt ván nước, vận động viên lướt ván nước.
- watertight /ˈwɔːtətaɪt/ Kín nước.
- watery /ˈwɔːtəri/ Ướt, đẫm nước, sũng nước.
- watson /ˈwɑts(ə)n/ Một thị trấn Anh.
- wattage /ˈwɒtɪdʒ/ Lượng điện năng được biểu hiện bằng oát, điện năng lượng bằng oát.
- wattle /ˈwɒtl/ Yếm thịt.
- wattled Quá khứ và phân từ quá khứ của wattle
- wattles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wattle
- wattless /ˈwɑːtləs/ Không có điện; không sinh điện.
- wattling /wˈɒtlɪŋ/ hiện tại phân từ của wattle
- wattmeter /ˈwɑːtˌmitɜː/ Cái đo oát.
- wattmeters Số nhiều của wattmeter
- waul /wɔːl/ Kêu meo meo.
- waveband /ˈweɪvbænd/ Băng tần.
- waved /weɪvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wave
- waveform /ˈweɪvfɔːm/ Dạng sóng.
- waveforms Số nhiều của waveform
- waveguide /ˈweɪvˌɡɑɪd/ Ống dẫn sóng; đường sóng.
- waveless /ˈweɪvləs/ Không có sóng, không gợn sóng, lặng sóng.
- wavelet /ˈweɪvlət/ Sóng gợn lăn tăn.
- wavered /wˈeɪvəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của waver
- waverer /ˈweɪvərə(r)/ Người do dự, người lưỡng lự; người dao động.
- wavers /wˈeɪvəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của waver
- wavery /ˈweɪvri/ Xem wavering
- waveson /ˈweɪvsən/ Hàng trôi giạt sau khi tàu đắm.
- wavily /ˈweɪvili/ Theo dạng sóng.
- waviness /ˈweɪvinəs/ Tình trạng có gợn sóng; sự quăn làn sóng tự nhiên.
- wavy /ˈweɪvi/ Gợn sóng; giập giờn, lăn tăn; quăn làn sóng.
- wawl /ˈwɔːl/ Tiếng rú, tiếng gầm, tiếng gào; tiếng la, tiếng thét, tiếng la ó.
- waxcloth /ˈwækˌskɔːlθ/ Vải nến, linôlêum.
- waxed /ˈwækst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wax
- waxen /ˈwæksn/ Giống sáp; màu sáp, vàng nhạt.
- waxes /wˈæksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wax
- waxing /ˈwæksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wax.
- waxwork /ˌwɜːk/ Thuật nặn hình bằng sáp.
- waxy /ˈwæksi/ Giống sáp; có màu sáp, vàng nhợt nhạt.
- waybill /ˈweɪˌbɪl/ Vận đơn.
- wayfare /ˈweɪfɛə(r)/ Cuộc du lịch, cuộc chu du.
- wayfaring /wˈeɪfeərɪŋ/ Đi bộ đi du lịch.
- waylaid /wˈeɪleɪd/ Mai phục, rình.
- waylay /weɪˈleɪ/ Mai phục, rình; chặn lại, đến nói chuyện
- wayless /ˈweɪləs/ Không có đường đi.
- waymark /ˈweɪmɑːk/ Cột báo; cột mốc; cột định hướng waypost.
- waypost /ˈweɪˌpəʊst/ Xem waymark
- wayward /ˈweɪwəd/ Ương ngạnh, bướng bỉnh.
- waywardness /ˈweɪwədnəs/ Tính ương ngạnh, tính bướng bỉnh.
- wayzgoose /ˈweɪzɡuːs/ Cuộc liên hoan hằng năm của nhà in.
- wazir /wəˈzɪə(r)/ Tể tướng.
- wcc /ˈveks/ Hội đồng nhà thờ thế giới.
- wdym /ˈdaɪˌdaɪm/ Viết tắt của what do you mean?.
- wea /ˈwiː/ Hiệp hội Giáo dục Công nhân.
- weakened /wiːˈkɛnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của weaken
- weakens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của weaken
- weaker so sánh hơn của weak
- weakest so sánh nhất của weak
- weakish /ˈwikɪʃ/ Hơi yếu, hơi kém, hơi non.
- weakliness /ˈwiklinəs/ Tính chất ốm yếu.
- weaknesses /ˈwiːknəsɪz/ Số nhiều của weakness
- weal /wiːl/ Hạnh phúc, cảnh sung sướng.
- wealthily /ˈwɛlθili/ Giàu, giàu có.
- wealthiness /ˈwɛlθinəs/ Tính chất giàu có.
- wean /wiːn/ Thôi cho bú, cai sữa.
- weaned /wˈiːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wean
- weanling /ˈwinlɪŋ/ Đứa bé mới cai sữa; thú nhỏ mới thôi bú.
- weans /wˈiːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wean
- weaponed /ˈwɛpənd/ Có vũ khí, mang vũ khí, vũ trang.
- weaponeer /wɛpəˈnɪə/ Chuyên gia về võ khí.
- weaponeers Số nhiều của weaponeer
- weaponization /ˌwepənaɪˈzeɪʃn/ Sự trang bị vũ khí; sự vũ trang.
- weaponless /ˈwɛpənləs/ Không có vũ khí.
- weaponry /ˈwepənri/ Các vũ khí.
- weapons /ˈwɛpənz/ Số nhiều của weapon
- wearable /ˈweərəbl/ Có thể mặc được, có thể bận được; có thể đi được; có thể đội được.
- wearer /ˈweərə(r)/ Người mang, người đeo; người mặc; người đội.
- wearied /ˈwɪriəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của weary
- weariedness /ˈwɪriədnəs/ Sự mệt mỏi, sự mệt nhọc.
- wearies /ˈwɪəriz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của weary
- weariful /ˈwɪrifəl/ Mệt nhọc; buồn chán; tẻ nhạt.
- weariless /ˈwɪriləs/ Không mệt mỏi, không biết mệt.
- wearing /ˈweərɪŋ/ Làm cho mệt mỏi.
- wearisomeness /ˈwɪrisəmnəs/ Tính chất mệt nhọc, tính chất làm mệt.
- weary /ˈwɪəri/ Mệt, mệt mỏi, rã rời, mệt lử.
- wearying /ˈwɪriin/ hiện tại phân từ của weary
- weasand /ˈwizənd/ Khí quản thực quản.
- weasel /ˈwiːzl/ Con chồn.
- weath Của cải.
- weathercock /ˈweðəkɒk/ Chong chóng gió weather-vane).
- weatherd Chịu được gió bão.
- weathered /wˈɛðəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của weather
- weatherman /ˈweðəmæn/ , nhà khí tượng học.
- weatherproof /ˈweðəpruːf/ Có thể chịu được; có thể ngăn được.
- weathers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của weather
- weaved /wˈiːvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của weave
- weaves /wˈiːvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của weave
- weazen /ˈwiːzən/ Khô xác, nhăn nheo.
- weazened /ˈwiːzənd/ Khô xác, nhăn nheo.
- webapps /ˈwebəps/ Số nhiều của WebApp
- webbed /webd/ Có màng chân.
- webbing /ˈwebɪŋ/ Vi làm đai.
- webby /ˈwɛbi/ Thuộc mạng nhện; giống mạng nhện.
- webcam /ˈwɛbcæm/ Máy ảnh Web.
- weblogs /ˈweblɒɡz/ Số nhiều của weblog
- webmaster /ˈwebmɑːstə(r)/ là người chủ của một website nào đó
- websites /wˈɛbsaɪts/ Số nhiều của website
- webster /ˈwɛbstɜː/ Thợ dệt.
- wed /wed/ kết hôn với, cưới, lấy làm chồng / vợ; gả chồng, cưới vợ cho, làm lễ …
- wedded /ˈwedɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wed