Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “W”
1.616 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 7/11
- wheatear /ˈwitˌɪr/ Chim bạc bụng.
- wheaten /ˈwitən/ Lúa mì.
- wheatmeal /ˈwiːtmiːl/ Bột chưa rây làm từ lúa mì.
- wheedled Quá khứ và phân từ quá khứ của wheedle
- wheedler /ˈwiːdlə/ Người phỉnh, người dỗ ngon dỗ ngọt, người dỗ dành.
- wheedles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wheedle
- wheedling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wheedle.
- wheelbarrow /ˈwiːlbærəʊ/ Xe cút kít.
- wheelbase /ˈwiːlbeɪs/ Khoảng cách giữa trục trước và sau của xe, chiều dài cơ sở.
- wheeled /ˈwild/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wheel
- wheeler /ˈwilɜː/ Ngựa buộc gần bánh xe.
- wheelie /ˈwiːli/ Sự đi một bánh.
- wheeling /ˈwilin/ hiện tại phân từ của wheel
- wheelman /ˈwilmən/ Người đi xe đạp.
- wheelsman /ˈwilzmən/ Người lái; người lái tàu thủy.
- wheelwright /ˈwiːlraɪt/ Thợ chữa bánh xe.
- wheelwrights Số nhiều của wheelwright
- wheen /ˈwin/ Vài, một vài.
- wheeze /wiːz/ Sự thở khò khè.
- wheezed Quá khứ và phân từ quá khứ của wheeze
- wheezes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wheeze
- wheezing /ˈwizin/ Sự thở khò khè.
- wheezings Số nhiều của wheezing
- wheezy /ˈwiːzi/ Khò khè.
- whelk /welk/ Ốc buxin.
- whelm /ˈwɛlm/ ; làm chìm, làm đắm, dìm xuống.
- whelmed /wˈɛlmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của whelm
- whelming /wˈɛlmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của whelm.
- whelms /ˈwɛlmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whelm
- whelp /welp/ Chó con; chó sói con; cọp con; sư tử con...
- whelped /welpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của whelp
- whelping /wˈɛlpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của whelp.
- whelps /wˈɛlps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whelp
- whence /wens/ ; từ đâu, do đâu.
- whencesoever /ˈwɛntssəˌwɛvɜː/ Từ bất cứ ni nào, dù từ ni nào; do bất cứ nguyên nhân nào, dù là nguy…
- whenso /ˈwensəʊ/ Xem whenever
- whensoever /ˈwɛntsəˌwɛvɜː/ Dạng nhấn mạnh của whenever.
- whereas /ˌweərˈæz/ Nhưng ngược lại, trong khi
- whereat /wɛərˈæt/ Vì việc gì, vì cớ gì, tại sao.
- whereby /weəˈbaɪ/ Do cái gì, bằng cách gì.
- wherefore /ˈweəfɔː(r)/ Tại sao, vì sao.
- wherenot /ˈwɛrˌnɑːt/ Nơi liên quan; nơi linh tinh, nơi nào đó.
- whereof /weərˈɒv/ Về cái gì, về ai.
- whereon /ˈweriːən/ Trên cái gì, về cái gì.
- whereout /ˈweriːət/ Từ đó; từ đấy.
- wheresoever /ˈwɛrsəˌwɛvɜː/ Dạng nhấn mạnh của wherever.
- whereto /ˈwereɪtoʊ/ Tới, tới mục đích đó.
- whereunder /ˈwerəndə/ Dưới đó.
- whereunto /wɛrˈənˌtuː/ Tới, tới mục đích đó.
- wherever /weərˈevə(r)/ Ở nơi nào; đến nơi nào; bất cứ nơi nào.
- wherewith /ˈwɛrˌwɪð/ Với cái đó, bằng cái đó.
- wherewithal /ˈweəwɪðɔːl/ where-with.
- wherries /wˈɛrɪz/ Số nhiều của wherry
- wherry /ˈwɛri/ Đò.
- wherryman /ˈweriːˌmæn/ Người chở đò.
- whets /wˈɛts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whet
- whetstone /ˈwetstəʊn/ Đá mài
- whetted /wˈɛtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của whet
- whetting /wˈɛtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của whet.
- whew /hwjuː/ Ôi!; ôi thôi!; úi chà!
- whey /weɪ/ Nước sữa.
- whi /ˈwɑɪ/ Tại sao, vì sao.
- whichsoever /ˌwɪtʃsəˈwɛvɜː/ Dạng nhấn mạnh của whichever.
- whiff /wɪf/ Luồng, hơi.
- whiffed /wˈɪft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của whiff
- whiffet /ˈwɪfət/ Người vô dụng, người bất tài.
- whiffing /wɪfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của whiff.
- whiffle /ˈwɪfəl/ Thổi nhẹ.
- whiffs /wˈɪfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whiff
- whig /wɪɡ/ Đảng viên đảng Uých.
- whiggery /ˈwɪɡəri/ Chủ nghĩa dân quyền của đảng Uých.
- whiggish /ˈwɪɡɪʃ/ Đảng Uých.
- whiggism /ˈwɪɡɪzəm/ Chủ nghĩa dân quyền của đng Uých.
- whigs /ˈhwɪɡz/ Số nhiều của whig
- whilere /waɪˈleə/ Cách đây không lâu; mới đây.
- whiles /waɪlz/ while.
- whiling /ˈwɑɪlin/ Xoáy.
- whilom /ˈwɑɪləm/ Trước đây, thuở xưa.
- whilst /waɪl/ While.
- whimper /ˈwɪmpə(r)/ Tiếng khóc thút thít; giọng rên rỉ.
- whimpered /wˈɪmpəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của whimper
- whimperer /ˈwɪmpəə/ Người khóc thút thít; người rên rỉ.
- whimpering /ˈwɪmpɜːin/ hiện tại phân từ của whimper
- whimpers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whimper
- whimsey /ˈwɪzmi/ Xem whimsy
- whimsicality /ˈwɪmzɪkələti/ Tính tình bất thường, tính hay thay đổi, tính đồng bóng.
- whimsicalness /ˈwɪmzɪkəlnəs/ Tính tình bất thường, tính hay thay đổi, tính đồng bóng.
- whin /ˈwɪn/ Cây kim tước.
- whined /waɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của whine
- whinedst Dạng trần thuật quá khứ đơn ở ngôi thứ hai số ít của whine
- whines /wˈaɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whine
- whinge /wɪndʒ/ Mè nheo, cằn nhằn về chuyện gì trong một thời gian dài.
- whining /ˈwɑɪnin/ hiện tại phân từ của whine
- whinnied /wˈɪnɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của whinny
- whinnies /wˈɪnɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whinny
- whinny /ˈwɪni/ Tiếng hí.
- whinnying /wˈɪnɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của whinny.
- whiny /ˈwaɪni/ Ảo não, dễ mủi lòng.
- whip /wɪp/ Roi, roi da.
- whiplash /ˈwɪplæʃ/ Dây buộc đầu roi.
- whipped /wɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của whip
- whipper /wˈɪpə/ Người cầm roi.
- whippet /ˈwɪpɪt/ Chó đua.
- whippiness /ˈwɪpinəs/ Tính mềm dẻo, tính dễ uốn cong.
- whipping /ˈwɪpɪŋ/ hiện tại phân từ của whip
- whippoorwill /ˈwɪpəwɪl/ Chim đớp muỗi.
- whippy /ˈwɪpi/ Mềm dẻo, dễ uốn.
- whipray /ˈwaɪˌpreɪ/ Cá bơn đuôi dài.
- whiprays Số nhiều của whipray
- whips /wˈɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whip
- whipsawing /ˈwɪpˌsɔin/ Cưa kéo.
- whipstaff /ˈwɪpstɑːf/ Cán roi.
- whipster /ˈwɪpstə/ Đứa bé.
- whipstitch /ˈwɪpˌstɪtʃ/ Mũi khâu vắt.
- whir /wɜː/ Tiếng kêu vù vù; tiếng kêu vo vo.
- whirled /(h)wɜːrld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của whirl
- whirligig /ˈwɜːliɡɪɡ/ Con cù, con quay.
- whirls /wˈɜːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whirl
- whirlwinds Số nhiều của whirlwind
- whirlybird /ˈwɜːlaɪbrd/ Máy bay lên thẳng.
- whirr /wɜː(r)/ Tiếng kêu vù vù; tiếng kêu vo vo.
- whirred /wɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của whir
- whirring /wɜː(r)/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của whirr.
- whirs /wˈɜːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whir
- whish /ˈwɪʃ/ Tiếng rít.
- whisht /ˈwɪʃt/ Uýt.
- whisk /wɪsk/ Sự cử động mau lẹ; cái lướt nhanh, động tác vút nhanh; cái vẫy nhẹ.
- whisked /wˈɪskt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của whisk
- whiskered /ˈwɪskɜːd/ Có tóc mai dài.
- whiskified /ˈwɪskəˌfaɪd/ Sặc mùi rượu.
- whisking /wˈɪskɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của whisk.
- whisks /wˈɪsks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whisk
- whisley Rượu uytky.
- whispered /ˈhwɪspərd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của whisper
- whisperer /wˈɪspərə/ Người hay nói thầm, người hay thì thầm.
- whisperers Số nhiều của whisperer
- whispers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whisper
- whist /wɪst/ Uýt.
- whistled Quá khứ và phân từ quá khứ của whistle
- whistler /ˈwɪsəlɜː/ Người hay huýt gió, người hay huýt sáo; chim hay hót.
- whistles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whistle
- whistling /ˈ(h)wɪslɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của whistle.
- whit /wɪt/ Not a whit; no whit chẳng tí nào, tuyệt đối không.
- whitebait /ˈwaɪtbeɪt/ Cá trắng nhỏ.
- whitecap /ˈwɑɪtˌkæp/ Sóng bạc đầu.
- whited /ˈwɑɪtəd/ Trắng ra, hoá trắng.
- whiteguard Tên bạch vệ.
- whitehall /ˈwaɪthɔːl/ Đường phố có nhiều cơ quan của chính phủ.
- whitened /wˈaɪtənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của whiten
- whiteness /waɪtnəs/ Sắc trắng, màu bạc.