Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “W”
1.616 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 9/11
- wincey /ˈwɪnsi/ Vi pha len.
- winceyette /ˌwɪnsiˈet/ Vải mềm.
- winch /wɪntʃ/ Tời.
- wincing /wˈɪnsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wince.
- windage /ˈwɪndɪdʒ/ Sự bay chệch vì gió thổi.
- windbag /ˈwɪndbæɡ/ Người hay nói ba hoa rỗng tuếch.
- windchime /ˈwɪndtʃaɪm/ Dạng thay thế của wind chimes
- windchimes /ˈwɪndˌtʃaɪmz/ Số nhiều của windchime
- winded /ˈwɪndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wind
- winder /ˈwaɪndə(r)/ Người cuốn chỉ; máy cuốn chỉ.
- windfall /ˈwɪndfɔːl/ Quả rụng.
- windfalls Số nhiều của windfall
- windhover /ˈwɪndˌhəvɜː/ Chim cắt.
- windily /ˈwɪndili/ Lộng gió, có nhiều gió; gây ra bởi gió.
- windiness /ˈwaɪndinəs/ Nơi lắm gió, nơi lộng gió.
- windinesses /ˈwɪndinəsɪz/ Số nhiều của windiness
- windjammed /ˈwɪndiːənd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của windjam
- windlass /ˈwɪndləs/ Tời.
- windlestraw /ˈwɪndəlˌstrɔ/ Cọng rạ khô, cọng cỏ khô.
- windmills Số nhiều của windmill
- windowing /ˈwɪndəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của widow.
- windowless /ˈwɪndəʊləs/ Không có cửa sổ.
- windowlight /ˈwɪndəʊˌlaɪt/ ) con mắt.
- windowsill /ˈwɪndəʊˌsɪl/ Bậu.
- windproof /ˈwɪˌndpruːf/ Chịu gió.
- winds /wɪnd/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wind
- windscreen /ˈwɪndskriːn/ Kính lái, kính chắn gió xe hơi.
- windshield /ˈwɪndʃiːld/ Kính lái, kính chắn gió xe hơi.
- windshields Số nhiều của windshield
- windstorms Số nhiều của windstorm
- windsurf /ˈwɪndsɜːf/ Lướt trên ván buồm.
- windsurfed /ˈwɪndsɜːft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của windsurf
- windsurfer /ˈwɪndsɜːfə(r)/ Ván buồm.
- windsurfs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của windsurf
- windway /ˈwɪndˌweɪ/ Lò thông gió.
- windy /ˈwɪndi/ Có gió, lắm gió, lộng gió.
- winebag /ˈwaɪnɪbɑːɡ/ Wineskin.
- winebibber /ˈwɪnɪbəbrə/ Người nghiện rượu.
- wined /waɪnd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của wine
- wineglass /ˈwɑɪnˌɡlæs/ Cốc uống rượu.
- wineglassful /ˈwɪnəɡləsˌfɪps/ Cốc.
- winepress /ˈwɑɪnˌprɛs/ Máy ép nho.
- winery /ˈwaɪnəri/ Nhà máy rượu vang.
- wines /waɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wine
- wineskin /ˈwɪnɪskɪn/ Túi da đựng rượu.
- wingding /ˈwɪŋdɪŋ/ [[]] bữa tiệc vui vẻ cuồng nhiệt.
- winged /wɪŋd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wing
- winger /ˈwɪŋə(r)/ Cầu thủ chạy biên.
- winging phân từ hiện tại của wing
- wingless /ˈwɪŋləs/ Không cánh.
- winglet /ˈwɪŋlət/ Cánh nhỏ.
- wingman /ˈwɪŋmən/ Máy bay yểm trợ, máy bay kèm sau, máy bay số.
- wings /wɪŋz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wing
- wingy /ˈwɪŋi/ Có cánh; được chắp cánh.
- wining Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wine.
- winked /wɪŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wink
- winker /ˈwɪŋkɜː/ Con mắt.
- winking /ˈwɪŋkin/ Sự nháy.
- winkle /ˈwɪŋkl/ Ốc hưng.
- winkled Quá khứ và phân từ quá khứ của winkle
- winkles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của winkle
- winkling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của winkle.
- winks /wˈɪŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wink
- winningly /ˈwɪnninli/ Hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ.
- winnings /ˈwɪnɪŋz/ Tiền được cuộc, được bạc.
- winnow /ˈwɪnəʊ/ Quạt, sy.
- winnowed /wˈɪnəʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của winnow
- winnower /ˈwɪˌnoʊɜː/ Người quạt, người sy.
- winnowing /ˈwɪˌnoʊin/ hiện tại phân từ của winnow
- winnows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của winnow
- wino /ˈwaɪnəʊ/ Người nghiện rượu vang, kẻ nghiện rượu vang.
- winos /wˈaɪnəʊz/ Số nhiều của wino
- wins /wɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của win
- winsome /ˈwɪnsəm/ Hấp dẫn, quyến rũ, lôi cuốn.
- wintered /wˈɪntəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của winter
- wintering /ˈwɪntɜːin/ hiện tại phân từ của winter
- winterise /ˈwɪntə(r)aɪz/ Chuẩn bị cho mùa đông.
- winterised Quá khứ và phân từ quá khứ của winterise
- winterises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của winterise
- winterising /ˈwɪntəɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của winterise.
- winterize /ˈwɪntəˌrɑɪz/ Chuẩn bị cho mùa đông.
- winterized Quá khứ và phân từ quá khứ của winterize
- winterizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của winterize
- winterizing /ˈwɪntəɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của winterize.
- winterkill /ˈwɪntəˌkɪl/ Chết vì lạnh giá mùa đông.
- winterly /ˈwɪntɜːli/ Mùa đông; lạnh giá.
- winters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của winter
- wintery /wˈɪntəri/ Lạnh giá; hiu hắt m đạm như mùa đông.
- wintrily /ˈwɪntrili/ Lạnh.
- winy /wˈaɪni/ Nồng, có mùi rượu, sặc mùi rượu.
- wiped /waɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wipe
- wiper /ˈwaɪpə(r)/ Người lau chùi.
- wipes /waɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wipe
- wiping /ˈwaɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wipe.
- wiredraw /ˈwɑɪərˌdrɔ/ Kéo thành sợi.
- wiredrawer /ˈwɑɪərˌdrɔɜː/ Người kéo sợi; máy kéo sợi.
- wiredrawing /ˈwɑɪərˌdrɔin/ Sự kéo sợi.
- wiredrawn /ˈwaɪrˌdraʊn/ Kéo thành sợi.
- wiredrew /ˈwaɪrˌdruː/ Kéo thành sợi.
- wireman /ˈwɑɪərmən/ Thợ bắt đường dây.
- wirephoto /ˈwɑɪərˈfoʊˌtoʊ/ Điện báo truyền ảnh.
- wirepuller /ˈwaɪəpʊlə(r)/ Người giật dây.
- wires /waɪəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wire
- wirework /ˌwɜːk/ Kỹ thuật kéo sợi.
- wiriness /ˈwɑɪərinəs/ Tính chất cứng.
- wiry /ˈwaɪəri/ Cứng.
- wiseacre /ˈwaɪzeɪkə(r)/ Người ngu mà hợm mình, người ngu mà hay lên mặt dạy đời.
- wisecrack /ˈwaɪzkræk/ , lời châm biếm tế nhị
- wised /wˈaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wise
- wisehead /ˈwɪʃəˌde/ Làm bộ thông minh, kẻ tự cho mình hơn người.
- wises /wˈaɪzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wise
- wisewoman /ˈwɑɪzˌwʊmən/ Mụ phù thủy; bà cốt.
- wishbone /ˈwɪʃbəʊn/ Chạc xương đòn.
- wished /wɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wish
- wisher /ˈwɪʃɜː/ Người mong muốn, người ao ước.
- wishing /ˈwɪʃin/ hiện tại phân từ của wish
- wising Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wise.
- wisp /wɪsp/ Nắm, mớ, búi.
- wispy /ˈwɪspi/ Như làn, như dải, thành làn, thành dải; mỏng manh, lưa thưa.
- wisteria /wɪsˈtiriə/ Hoa tử đằng.
- wistful /ˈwɪstfl/ Có vẻ thèm muốn, có vẻ khao khát.
- wistfully /ˈwɪstfəlli/ Bâng khuâng, đăm chiêu; nuối tiếc, buồn bã.
- wistfulness /ˈwɪstflnəs/ Sự bâng khuâng, sự đăm chiêu; sự nuối tiếc, sự buồn bã.
- witchcrafts Số nhiều của witchcraft
- witched /wˈɪtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của witch
- witchery /ˈwɪtʃəri/ Ma thuật, phép phù thuỷ.
- witches /wˈɪtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của witch
- witching /ˈwɪtʃin/ Ma thuật, phép phù thuỷ.
- withal /wɪˈðɔl/ Cũng, đồng thời, hơn nữa, với lại.
- withdrawals /wɪðdrˈɔːlz/ Các con số tận rút.
- withdrew /wɪðdru/ Rút, rút khỏi.
- withe /ˈwɪθ/ Withy.
- withers /ˈwɪðəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wither
- withershins /ˈwɪθəɪʃnz/ Ngược chiều kim đồng hồ.
- withheld /wɪðˈhɛld/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của withhold
- withhold /wɪðˈhəʊld/ Từ chối không làm; Từ chối không cho; Thu hồi
- withs /wɪðz/ Withy.
- withstanding /wɪθˈstændin/ Sự chống cự; sự chịu đựng.
- withstool Chống lại, chống cự; chịu đựng.
- withy /ˈwɪði/ Cành liễu gai.
- witless /ˈwɪtləs/ Ngu đần, đần độn.
- witnessed /ˈwɪtnəst/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của witness
- witnessedst /ˈwɪtnɪstɪd/ Quá khứ ở ngôi thứ hai của witness
- witnesses /ˈwɪtnəsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của witness
- wits /wɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wit
- witted /ˈwɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wit
- witter /ˈwɪtə(r)/ Lải nhải, nói hoài.
- wittered /wˈɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của witter
- wittering /wˈɪtərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của witter.
- witters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của witter