Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “W”
1.616 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 3/11
- woodwork /ˌwɜːk/ Nghề làm đồ gỗ, nghề mộc.
- woodworker /wˈʊdwɜːkə/ Thợ cưa, thợ xẻ; thợ mộc.
- workers Số nhiều của worker
- workstation /ˈwɜːksteɪʃn/ Trạm làm việc.
- wow /ˈwɑʊ/ , thành công ly kỳ, thành tựu không chê được.
- wreath /riːθ/ Vòng hoa; vòng hoa tang.
- wreckage /ˈrekɪdʒ/ Vật trôi giạt.
- wrecker /ˈrekə(r)/ Người phá hoại, người tàn phá.
- wrestling /ˈreslɪŋ/ hiện tại phân từ của wrestle
- wailing /weɪlɪŋ/ hiện tại phân từ của wail
- waistband /ˈweɪstbænd/ Cạp.
- waiver /ˈweɪvə(r)/ Sự bỏ, sự từ bỏ, sự khước từ.
- waking Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wake.
- wallpaper /ˈwɔːlpeɪpə(r)/ Vật liệu giống giấy có hình trang trí dán vào tường nhà.
- walnut /ˈwɔlˌnət/ Quả óc chó.
- warder /ˈwɔːdə(r)/ Cai ngục.
- warfare /ˈwɔːfeə(r)/ Chiến tranh.
- warn /wɔːn/ Báo cho biết.
- warped /wɔːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của warp
- wastefulness /ˈweɪstflnəs/ Sự lãng phí, sự hoang phí.
- watchdog /ˈwɒtʃdɒɡ/ Chó giữ nhà.
- watchfulness /ˈwɒtʃflnəs/ Tính thận trọng, tính cảnh giác.
- waterproof /ˈwɔːtəpruːf/ Không thấm nước.
- waterspout /ˈwɔːtəspaʊt/ Ống máng, máng xối.
- waves /weɪvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wave
- wayfarer /ˈweɪfeərə(r)/ Người đi bộ đi du lịch.
- weakly /ˈwikli/ Yếu, yếu ớt, ốm yếu.
- weaning /ˈwinin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wean.
- weathering /ˈweðərɪŋ/ hiện tại phân từ của weather
- weaver /ˈwiːvə(r)/ Người dệt vải, thợ dệt.
- weblog /ˈweblɒɡ/ Cách viết đầy đủ của blog
- weeder /ˈwidɜː/ Người giẫy cỏ, người nhổ cỏ.
- weft /weft/ Sợi khổ, sợi ngang.
- weirdo /ˈwɪədəʊ/ [[|]] người lập dị; người cư xử lập dị, không bình thường.
- wellies /wˈɛliz/ Ủng cao su cao đến đầu gối.
- wellingtons /wˈɛlɪŋtənz/ Ủng, bốt Wellington boots).
- westerlies /wˈɛstəliz/ Gió tây.
- wheels /wiːlz/ Số nhiều của wheel
- whimsical /ˈwɪmzɪkl/ Bất thường, hay thay đổi.
- whirl /wɜːl/ Sự xoay tít, sư xoáy, sự quay lộn.
- whiten /ˈwaɪtn/ Làm trắng; làm bạc.
- whitewash /ˈwaɪtwɒʃ/ Nước vôi.
- wiles /waɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wile
- willing /ˈwɪlɪŋ/ hiện tại phân từ của will
- windmill /ˈwɪndmɪl/ Cối xay gió; máy xay gió.
- windows /wˈɪdəʊz/ cửa sổ
- windpipe /ˈwɪndpaɪp/ Khí quản.
- wintry /ˈwɪntri/ Lạnh giá; hiu hắt m đạm như mùa đông.
- wishful /ˈwɪʃfəl/ Thèm muốn ao ước; ước mong, mong muốn.
- withered /ˈwɪðəd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của wither
- wok /wɒk/ Cái xanh, chảo.
- woodcraft /ˈwʊˌdkræft/ Sự thông thạo rừng, tài đi rừng.
- woodpecker /ˈwʊdpekə(r)/ Chim gõ kiến.
- woodsman /ˈwʊdzmən/ woodman.
- woof /wʊf/ Sợi khổ.
- wooing /ˈwuːin/ Sự tán tỉnh, sự ve vãn, sự theo đuổi.
- words /wɜrdz/ Số nhiều của word
- workload /ˈwɜːkləʊd/ khối lượng công việc
- worries /ˈwʌriz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của worry
- worthlessness /ˈwɜːθləsnəs/ Tính chất không có giá trị, tính chất vô dụng, tính chất không ra gì;…
- w /ˈdʌbjuː/ W, w.
- wabble /wˈɒbəl/ Sực lắc lư, sự nghiêng bên nọ ngả bên kia.
- wabbling /ˈwɑːbəlɪŋ/ Xem wobbling
- wabbly /ˈwɑːbli/ Lung lay.
- wacko /ˈwækəʊ/ Điên mất trí.
- wacky /ˈwæki/ , tàng tàng, điên điên.
- wad /wɒd/ Nùi.
- wadable /ˈweɪdəbəl/ Có thể lội qua.
- wadded /ˈwɑdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wad
- wadding /ˈwɒdɪŋ/ hiện tại phân từ của wad
- waddle /ˈwɒdl/ Dáng đi núng nính, dáng đi lạch bạch như vịt.
- waddled Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của waddle
- waddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của waddle
- waddling /ˈwɑːdəlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của waddle.
- waddy /ˈwɑːdi/ Gậy nhọn.
- wade /weɪd/ Sự lội, sự lội qua.
- wadeable /ˈweɪdəbəl/ Xem wadable
- waded /wˈeɪdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wade
- wader /ˈweɪdɜː/ Người lội.
- wades /wˈeɪdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wade
- wadi /ˈwɒdi/ Sông ngòi chỉ có nước vào mùa mưa.
- wading /wˈeɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wade.
- wads /wˈɒdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wad
- wafer /ˈweɪfə(r)/ Bánh quế.
- waffle /ˈwɒfl/ bánh tổ ong.
- waffled Quá khứ và phân từ quá khứ của waffle
- waffles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của waffle
- waffling /wˈɒflɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của waffle.
- waft /wɒft/ Làn.
- wafted /wˈɑːftɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của waft
- wafting /wˈɑːftɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của waft.
- wafts /wˈɑːfts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của waft
- wage /weɪdʒ/ Tiền lương, tiền công.
- waged /weɪdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wage
- wagered /wˈeɪdʒəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wager
- wagerer /ˈweɪdʒɜːɜː/ Người đánh cuộc.
- wagering /wˈeɪdʒərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wager.
- wagers /wˈeɪdʒəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wager
- wagged /wˈæɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wag
- waggery /ˈwæɡəri/ Thói đùa dai.
- wagging /wˈæɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wag.
- waggish /ˈwæɡɪʃ/ Nói đùa; tinh nghịch.
- waggishness /ˈwæɡɪʃnəs/ Tính bông đùa; tính tinh nghịch.
- waggle /ˈwæɡl/ Sự lắc, sự lúc lắc, sự vẫy, sự ve vẩy wag).
- waggled Quá khứ và phân từ quá khứ của waggle
- waggles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của waggle
- waggling /wˈæɡlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của waggle.
- waggly /wˈæɡli/ Lúc lắc, ve vẩy.
- waggon /ˈwæɡən/ Xe ngựa, xe bò.
- waggonage /ˈwæɡənɪdʒ/ Sự chuyên chở bằng xe, tàu.
- waggoner /ˈwæɡənɜːr/ Người đánh xe.
- waggonette /wɑːɡˈvɑːnti/ Xe ngựa bốn bánh.
- waging /wˈeɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wage.
- wagoner /ˈwæɡənɜː/ Người đánh xe.
- wagonette /ˌwæɡəˈnɛt/ Xe ngựa bốn bánh.
- wagonyards /ˈwæɡəˌnɔːrdz/ Số nhiều của wagonyard
- wags /wˈæɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wag
- wagtail /ˈwæɡteɪl/ Chim chìa vôi.
- waif /weɪf/ Vật trôi giạt.
- waikiki /ˌwaɪkiˈki/ Một khu dân cư của Honolulu, Hawaii, Hoa Kỳ.
- wail /weɪl/ Tiếng than van, tiếng khóc than, tiếng rền rĩ.
- wailed /wˈeɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wail
- wailer /ˈweɪlɜː/ Người khóc mướn.
- wailful /ˈweɪlfəl/ Than van, rền rĩ, ai oán.
- wails /wˈeɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wail
- wailsome /ˈweɪlsəm/ Khóc than; than vãn.
- wainscot /ˈweɪnskət/ Ván lát chân tường.
- wainscoted /ˈweɪnskətəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wainscot
- wainscots Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wainscot
- waise Một hệ thống có cơ sở UNIX được nối với Internet;
- waisted /ˈweɪstəd/ Thắt eo, thóp lại ở eo.
- waistline Vòng eoo.
- waited Quá khứ và phân từ quá khứ của wait
- waits /weɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wait
- waive /weɪv/ Bỏ, từ bỏ, khước từ.
- waived /wˈeɪvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của waive
- waives /wˈeɪvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của waive
- wakeboard /ˈweɪkbɔːd/ Ván lướt sóng.
- waked /wˈeɪkt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của wake
- wakeful /ˈweɪkfl/ Thao thức, không ngủ được.
- wakefully /ˈweɪkfəlli/ Thao thức, không thể ngủ được.
- wakeless /ˈweɪkləs/ Say; không thức giấc.
- wakeman /ˈweɪkmən/ Người canh giữ; người bảo vệ.
- waken /ˈweɪkən/ Đánh thức.
- wakener /ˈweɪknɜː/ Người đánh thức, người gọi dậy.
- wakening /ˈweɪkənin/ Sự đánh thức.
- wakes /wˈeɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wake
- wakkanai /wɑːkɑːnˈwɑː/ Một thành phố của Sōya phó tỉnh, Hokkaidō, Nhật Bản.
- wale /ˈweɪl/ Vết lằn.
- waled /ˈwɔld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wale