Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “W”
1.616 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 2/11
- wipe /waɪp/ Sự lau, sự chùi.
- wire /ˈwaɪə(r)/ Dây.
- wisdom /ˈwɪzdəm/ Tính khôn ngoan, trí tuệ.
- wise /waɪz/ Khôn, khôn ngoan.
- wish /wɪʃ/ Lòng mong muốn, lòng ao ước; lòng thèm muốn.
- wit /wɪt/ Trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn.
- witchcraft /ˈwɪtʃkrɑːft/ Ma thuật, phép phù thuỷ.
- with /wɪð/ Với, cùng, cùng với.
- withdraw /wɪðˈdrɔː/ Rút, rút khỏi.
- withdrawal /wɪðˈdrɔːəl/ Sự rút khỏi.
- withdrawn /wɪðˈdrɔːn/ Rút, rút khỏi.
- wither /ˈwɪðə(r)/ Làm héo, làm tàn úa; làm teo.
- withholding /wɪθˈhoʊldin/ Sự từ chối không làm; sự từ chối không cho.
- within /wɪˈðɪn/ Ở trong, phía trong, bên trong, trong.
- without /wɪðˈaʊt/ Không, không có.
- withstand /wɪðˈstænd/ Chống lại, chống cự; chịu đựng.
- witnessing /wˈɪtnəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của witness.
- witticism /ˈwɪtɪsɪzəm/ Lời nói dí dỏm, lời nhận xét tế nhị.
- wobbling /wˈɒblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wobble.
- woeful /ˈwəʊfl/ Buồn rầu, thiểu não.
- woman /ˈwʊmən/ Đàn bà, phụ nữ.
- womankind /ˈwʊmənkaɪnd/ Nữ giới, giới phụ nữ.
- womanly /ˈwʊmənli/ Đàn bà.
- wonder /ˈwʌndə(r)/ Vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường; điều kỳ lạ, điều kỳ diệu; kỳ cô…
- wonderful /ˈwʌndəfl/ Kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ.
-
wood /wʊd/ Gỗ.
- woodcut /ˈwʊdkʌt/ tranh khắc gỗ, bản khắc gỗ.
- wooden /ˈwʊdn/ Bằng gỗ.
- woodland /ˈwʊdlənd/ Miền rừng, vùng rừng.
- woods /wʊdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wood
- wool /wʊl/ Len; lông cừu, lông chiên.
- word /ˈwɜːd/ Từ.
- wording /ˈwɜːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của word.
- wordy /ˈwɜːdi/ Dài dòng.
- work /wɜːk/ Sự làm việc; việc, công việc, công tác.
- worker /ˈwɜːkə(r)/ người lao động, người làm việc.
- working /ˈwɜːkɪŋ/ Sự làm việc, sự làm.
- workman /ˈwɜːkmən/ Công nhân, người thợ.
- workmanship /ˈwɜːkmənʃɪp/ Tài nghệ, sự khéo léo.
- workout /ˈwɜːkaʊt/ , buổi luyện tập.
- workplace /ˈwɜːkpleɪs/ nơi làm việc; môi trường làm việc
- workshop /ˈwɜːkʃɒp/ Xưởng.
- world /wɜːld/ Thế giới, hoàn cầu, địa cầu.
- worry /ˈwʌri/ Sự lo lắng; điều lo nghĩ.
- worsening /ˈwɜːsnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của worsen.
- worship /ˈwɜːʃɪp/ Sự thờ cúng, sự cúng bái.
- worst /wɜːst/ Xấu nhất, tồi nhất, tệ nhất.
- worth /wɜːθ/ Giá, đáng giá.
- worthless /ˈwɜːθləs/ Không có giá trị, vô dụng, không ra gì; không xứng đáng.
- worthwhile /ˌwɜːθˈwaɪl/ Quan trọng, thú vị hoặc đáng bỏ thời gian, tiền của hoặc nỗ lực; đáng…
- worthy /ˈwɜːði/ Xứng đáng, có phẩm giá đáng kính, đáng trọng.
- wound /wuːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wind#Ngoại động từ 2
- wrap /ræp/ Khăn choàng; áo choàng.
- wrapper /ˈræpə(r)/ Tờ bọc; băng; lá áo.
- wrapping /ˈræppin/ hiện tại phân từ của wrap
- wrath /rɒθ/ Sự tức giận, sự phẫn nộ.
- wreck /rek/ Sự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại; sự sụp đổ.
- wrench /rentʃ/ Sự vặn mạnh, sự xoắn; sự giật mạnh.
- wretched /ˈretʃɪd/ Khốn khổ, cùng khổ; bất hạnh.
- wriggle /ˈrɪɡl/ Sự quằn quại; sự bò quằn quại.
- wrinkle /ˈrɪŋkl/ Ngón; lời mách nước.
- wrinkled /ˈrɪŋkld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wrinkle
- wrist /rɪst/ Cổ tay.
- write /raɪt/ Viết.
- writer /ˈraɪtə(r)/ Nhà văn; tác giả; tác gia
- writhe /raɪð/ Sự quặn đau, sự quằn quại.
- writing /ˈraɪtɪŋ/ Sự viết, sự viết tay, sự viết lách.
- wrong /rɒŋ/ Xấu, không tốt, tồi.
- wrongdoer /ˈrɒŋduːə(r)/ Người làm điều trái.
- wrongdoing /ˈrɒŋduːɪŋ/ Sự làm điều trái; điều trái, điều sai lầm, việc xấu.
- wrongful /ˈrɒŋfl/ Bất công, không công bằng, không đáng, vô lý.
- wagon /ˈwæɡən/ Xe ngựa, xe bò.
- wainscoting /ˈweɪnskətin/ hiện tại phân từ của wainscot
- waistcoat /ˈweɪskəʊt/ Áo gi lê.
- waiter /ˈweɪtə(r)/ Người hầu bàn.
- waiting /ˈweɪtɪŋ/ Sự đợi, sự chờ; thời gian đợi.
- waitress /ˈweɪtrəs/ Chị hầu bàn.
- wales /weɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wale
- wallaby /ˈwɒləbi/ Con canguru nhỏ.
- wallop /ˈwɒləp/ Cái quất, cái vụt mạnh; trận đòn đau.
- wander /ˈwɒndə(r)/ Đi thơ thẩn, đi lang thang.
- wandering /ˈwɑːndɜːin/ Sự đi lang thang.
- waning Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wane.
- warden /ˈwɔːdn/ Dân phòng.
- warhead /ˈwɔːhed/ Đầu nổ của một tên lửa hay ngư lôi.
- warmer /ˈwɔːmə(r)/ Lồng ấp.
- warrant /ˈwɒrənt/ Sự cho phép; giấy phép.
- was /wəz/ Thì, là.
- watchman /ˈwɒtʃmən/ Người gác.
- watchword /ˈwɒtʃwɜːd/ Khẩu lệnh.
- watercourse /ˈwɔːtəkɔːs/ Sông, suối.
- waterfowl /ˈwɔːtəfaʊl/ Chim ở nước.
- watershed /ˈwɔːtəʃed/ Đường phân nước.
- waterside /ˈwɔːtəsaɪd/ Bờ biển, bờ sông, bờ hồ.
- wax /wæks/ Sáp ong beeswax).
- weakening /ˈwikənin/ hiện tại phân từ của weaken
- wearisome /ˈwɪərisəm/ Mệt, mệt nhọc, làm mệt.
- weaving /ˈwiːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của weave.
- web /web/ Vi dệt; tấm vi.
- website /ˈwebsaɪt/ Trang web, trang thông tin điện tử.
- wedding /ˈwedɪŋ/ hiện tại phân từ của wed
- weeding /ˈwidin/ hiện tại phân từ của weed
- weeping /ˈwiːpɪŋ/ Đang khóc, khóc lóc.
- weighting /ˈweɪtɪŋ/ hiện tại phân từ của weight
- weightlessness /ˈweɪtləsnəs/ Tình trạng phi trọng lượng.
- welding /ˈwɛldin/ hiện tại phân từ của weld
- were /wə(r)/ Thì, là.
- western /ˈwestən/ Phía tây; của phương tây.
- wetlands /ˈwetlənd/ Số nhiều của wetland.
- whack /wæk/ Cú đánh mạnh; đòn đau.
- whaling /ˈweɪlɪŋ/ hiện tại phân từ của whale
- whenever /wenˈevə(r)/ Bất cứ lúc nào; lúc nào.
- wherein /weərˈɪn/ Ở chỗ nào, ở điểm nào, về mặt nào.
- whether /ˈweðə(r)/ Có... không, có... chăng, không biết có... không.
- whichever /wɪtʃˈevə(r)/ Nào, bất cứ... nào.
- whirlwind /ˈwɜːlwɪnd/ Cơn gió cuốn, gió lốc.
- whiskey /ˈwɪski/ Rượu uytky.
- whisky /ˈwɪski/ Rượu uýt-ki.
- whispering /ˈwɪspə(r)/ hiện tại phân từ của whisper
- whitening /ˈwɑɪtənin/ hiện tại phân từ của whiten
- whodunit /ˌhuːˈdʌnɪt/ Truyện trinh thám; phim trinh thám.
- whoever /huːˈevə(r)/ Ai, người nào, bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai.
- wholehearted /ˌhəʊlˈhɑːtɪd/ Toàn tâm, toàn ý, một lòng một dạ.
- whooping /wˈuːpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của whoop.
- wicked /ˈwɪkɪd/ Xấu, hư, tệ, đồi bại, tội lỗi.
- widespread /ˈwaɪdspred/ Lan rộng, phổ biến.
- widget Các thành phần cơ bản để dùng điều khiển các cửa sổ trong các phần mề…
- wield /wiːld/ Nắm và sử dụng.
- wildfire /ˈwaɪldfaɪə(r)/ Chất cháy.
- wildlife /ˈwaɪldlaɪf/ Những thú vật, chim muông... hoang dã.
- willingly /ˈwɪlɪŋli/ Sẵn lòng, vui lòng.
- willow /ˈwɪləʊ/ Cây liễu.
- windstorm /ˈwɪndstɔːm/ Bão.
- windsurfing /ˈwɪndsɜːfɪŋ/ hiện tại phân từ của windsurf
- wink /wɪŋk/ Sự nháy mắt.
- winner /ˈwɪnə(r)/ Người được cuộc, người thắng; con vật thắng trong cuộc đua.
- wired /ˈwaɪəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wire
- wireless /ˈwaɪələs/ Không dây, rađiô.
- wiring /ˈwaɪərɪŋ/ hiện tại phân từ của wire
- wishes /ˈwɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wish
- wistaria /wɪˈstɪəriə/ Cây đậu tía.
- witch /wɪtʃ/ Mụ phù thuỷ.
- withering /ˈwɪðərɪŋ/ hiện tại phân từ của wither
- witness /ˈwɪtnəs/ Sự làm chứng.
- witty /ˈwɪti/ Dí dỏm, hóm hỉ, tế nhị.
- wizard /ˈwɪzəd/ Thầy phù thuỷ.
-
wolf /wʊlf/ Chó sói.
- womb /wuːm/ Dạ con, tử cung.
- won /wʌn/ Sự thắng cuộc.
- wonderment /ˈwʌndəmənt/ Sự ngạc nhiên, sự kinh ngạc.