Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “W”
1.616 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 8/11
- whitens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whiten
- whitesmith /ˈwɑɪtˌsmɪθ/ Thợ thiếc.
- whitesmiths Số nhiều của whitesmith
- whitestones /ˈwaɪtsənz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của whitestone
- whitethorn /ˈwaɪtˌhɔːrn/ Cây táo gai.
- whitethorns Số nhiều của whitethorn
- whitewashed /wˈaɪtwɒʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của whitewash
- whitewasher /ˈwɑɪtˌwɔʃɜː/ Người quét vôi trắng.
- whitewashes /wˈaɪtwɒʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whitewash
- whitewashing /ˈwɑɪtˌwɔʃin/ hiện tại phân từ của whitewash
- whitey /ˈwaɪti/ Trắng nhờ nhờ.
- whither /ˈwɪðə(r)/ Đâu, đến đâu, tới đâu.
- whithersoever /ˌwɪðɜːsəˈwɛvɜː/ Đến bất kỳ ni nào, đến đâu cũng được.
- whitherto /hwɪˈtertəʊ/ Đâu; đi đâu.
- whiting /ˈwaɪtɪŋ/ Vôi bột trắng.
- whitish /ˈwaɪtɪʃ/ Hơi trắng.
- whitleather /ˈwɪtɪlhə/ Da crômê.
- whitlow /ˈwɪtˌloʊ/ Chín mé.
- whitsun /ˈwɪtsn/ Ngày chủ nhật lễ Hiện xuống và những ngày gần đó; tuần lễ Hiện xuống …
- whittled Quá khứ và phân từ quá khứ của whittle
- whittles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whittle
- whittling /ˈwɪtəlin/ hiện tại phân từ của whittle
- whity /wˈaɪti/ Trắng nhạt.
- whizz /wɪz/ Tiếng rít, tiếng vèo.
- whizzed /wˈɪzd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của whizz
- whizzer /ˈwɪzɜː/ Cái gì rít trên không.
- whizzes /wˈɪzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whizz
- whizzing /wˈɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của whiz.
- whoa /wəʊ/ Họ!, họ!.
- whodunnit /ˌhuːˈdʌnɪt/ Truyện trinh thám; phim trinh thám.
- wholegrain Ngũ cốc nguyên hạt.
- wholeheartedness /hˈəʊlhɑːtɪdnəs/ Sự toàn tâm toàn ý.
- wholeness /həʊlnəs/ Sự đầy đủ, sự trọn vẹn, sự nguyên vẹn, sự nguyên chất.
- wholes /hˈəʊlz/ Số nhiều của whole
- wholesomeness /ˈhəʊlsəmnəs/ Tính chất lành.
- whom /huːm/ người nào, ai, dưới dạng đối tượng của một động từ.
- whomever /ˌhuːmˈevə(r)/ Ai, người nào; bất cứ ai, bất cứ người nào, dù ai.
- whomsoever /ˌhuːmsəˈwɛvɜː/ Dạng nhấn mạnh của whomever.
- whoo /wuː/ Ồ! à! ôi!.
- whoop /wuːp/ Húp!.
- whooped /wˈuːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của whoop
- whoopee /wʊˈpiː/ Hoan hô! ['wupi:].
- whoops /wʊps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whoop
- whop /wɒp/ Đánh đập.
- whopped /wˈɒpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của whop
- whopper /ˈwɒpə(r)/ Cái to lớn khác thường.
- whopping /ˈwɒpɪŋ/ hiện tại phân từ của whop
- whops /wˈɒps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của whop
- whore /hɔː(r)/ Đĩ, gái điếm.
- whoredom /ˈhɔrdəm/ Nghề làm đĩ, nghề m i dâm.
- whorehouse /ˈhɔːhaʊs/ Nhà thổ; lầu xanh.
- whoremaster /ˈhɔːrəˌmæstɜː/ Cách viết khác : whoremonger.
- whoremonger /ˈhɔːˌmʌŋɡə/ Xem whore-master
- whoremongers Số nhiều của whoremonger
- whores /hˈɔːz/ Số nhiều của whore
- whoreson /ˈhɔrsən/ Con đẻ hoang.
- whorl /wɜːl/ Vòng.
- whoso /ˈhuːˌsoʊ/ whoever.
- whosoever /ˌhuːsəʊˈevə(r)/ Dạng nhấn mạnh của whoever.
- whuff /ˈwʌf/ Thở phì phì; thở hồng hộc.
- whys /wˈaɪz/ Lý do, lý do tại sao.
- wicker /ˈwɪkə(r)/ Liễu gai.
- wickered /ˈwɪkərd/ Đan bằng liễu gai; bọc bằng liễu gai.
- wickies /ˈwɪkiz/ Số nhiều của wicky
- wicking /ˈwɪkin/ Chất bấc; vật liệu làm bấc đèn.
- wicky Hoa Kalmia angustifolia.
- widder /ˈwɪdɜːr/ Xem widow
- widened /wˈaɪdənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của widen
- widening /ˈwɑɪdənin/ hiện tại phân từ của widen
- widens /wˈaɪdənz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của widen
- wider so sánh hơn của wide
- wides /wˈaɪdz/ Số nhiều của wide
- widest so sánh nhất của wide
- widgeon /wˈɪdʒɒn/ Vịt trời mareca.
- widish /ˈwɑɪdɪʃ/ Hơi rộng.
- widowed /ˈwɪˌdoʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của widow
- widower /ˈwɪdəʊə(r)/ Người goá vợ.
- widowerhood /ˈwɪdəwɜːˌhʊd/ Cảnh goá vợ; thời gian goá vợ.
- widowhood /ˈwɪdəʊhʊd/ Cnh goá bụa.
- widowing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của widow.
- widows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của widow
- widths /wˈɪdθs/ Số nhiều của width
- wielded Quá khứ và phân từ quá khứ của wield
- wielding Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wield.
- wields /wˈiːldz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wield
- wieldy /ˈwildi/ Dễ cầm, dễ dùng, dễ sử dụng.
- wifehood /ˈwʌɪfhʊd/ Cnh làm vợ, cưng vị làm vợ.
- wifeless /ˈwɑɪfləs/ Không có vợ.
- wifelike /ˈwɑɪfˌlɑɪk/ Của người vợ; như người vợ; phù hợp với người vợ.
- wifely /ˈwɑɪfli/ Của người vợ; như người vợ; phù hợp với người vợ.
- wigeon /ˈwɪdʒən/ Vịt trời mareca.
- wigged /wˈɪɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wig
- wigging /ˈwɪɡɡin/ hiện tại phân từ của wig
- wiggle /ˈwɪɡl/ Sự lắc lư; sự ngọ nguậy.
- wiggled Quá khứ và phân từ quá khứ của wiggle
- wiggles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wiggle
- wiggling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wiggle.
- wiggly /ˈwɪɡli/ Lượn sóng.
- wight /waɪt/ Người, kẻ.
- wigman /ˈwɪɡmən/ Lều.
- wigs /wɪɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wig
- wigwag /ˈwɪɡˌwæɡ/ Sự đánh tín hiệu bằng cờ.
- wigwagged /ˈwɪɡˌwæɡd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wigwag
- wigwagging /ˈwɪɡˌwæɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wigwag.
- wigwags Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wigwag
- wigwam /ˈwɪɡwæm/ Lều.
- wiki /ˈwɪki/ Website nào chạy trên phần mềm wiki để cho độc giả bổ sung, thay đổi,…
- wikibookian /ˌwɪkəˈbɔːˌkjɑːn/ Một người đóng góp cho Wikibooks, đặc biệt là người đóng góp thường x…
- wikibookians /ˌwɪkəˈbɔːˌkjɑːnz/ Số nhiều của Wikibookian
- wikify /ˈwɪkifaɪ/ Wiki hóa
- wikipedia /ˌwɪkiˈpiːdiə/ Một bách khoa toàn thư nội dung mở trực tuyến được biên tập và biên d…
- wikipedias /ˌwɪkɪˈpiːdiːəs/ Số nhiều của Wikipedia
- wikitionary /ˈwɪkɪˌvɪntʃə/ Từ sai chính tả của Wiktionary.
- wiktionaries /ˈwɪkʃən(ə)riz/ Số nhiều của Wiktionary
- wiktionary /ˈwɪktəˌnjɑːr/ Wiktionary.
- wildcard Ký tự đại diện.
- wildcat /ˈwaɪldkæt/ Mèo rừng.
- wildebeest /ˈwɪldəbiːst/ Linh dương đầu bò.
- wilden /ˈwaɪldən/ Làm cho hoặc trở nên hoang dã hoặc hoang dại hơn.
- wildernesses /wˈɪldənəsɪz/ Số nhiều của wilderness
- wildest /wˈaɪldəst/ so sánh nhất của wild
- wildfowl /ˈwaɪldfaʊl/ Chim săn bắn.
- wilding /ˈwɑɪldɪŋ/ Cây dại; cây tự mọc.
- wildings Số nhiều của wilding
- wildly /ˈwaɪldli/ Cực kỳ, dã man, kinh khủng.
- wile /ˈwɑɪəl/ Mưu mẹo, mưu chước.
- wiled /ˈwɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wile
- wilfulness /ˈwɪlflnəs/ Sự cố ý.
- wiliness /ˈwɑɪlinəs/ Tính xo trá, tính quỷ quyệt.
- wiling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wile.
- wille lỗi thời của will.
- willed /wˈɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của will
- willer /ˈwɪlɜːr/ Thối chí.
- willes Số nhiều của wille
- willet /ˈwɪlət/ Chim dẽ Bắc Mỹ.
- willies /ˈwɪliz/ , sự sợ h i, sự sợ sệt.
- willingness /ˈwɪlɪŋnəs/ Sự bằng lòng, sự vui lòng.
- willingnesses /ˈwɪlɪŋnəsɪz/ Số nhiều của willingness
- willowed /ˈwɪləʊd/ Trồng liễu; có nhiều liễu.
- willowy /ˈwɪləʊi/ Có nhiều liễu.
- wills /wɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của will
- wilson /ˈwɪlsn/ Một họ của người Anh, Hoa Kỳ, Scotland, bắc Ireland.
- wimble /ˈwɪmbəl/ Cái khoan; cái khoan tay.
- wimpish /ˈwɪmˌpɪʃ/ Ứng xử như một người nhút nhát.
- wimple /ˈwɪmpl/ Khăn trùm.
- wimpled Quá khứ và phân từ quá khứ của wimple
- wimpling /wˈɪmplɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wimple.
- wince /wɪns/ Sự co rúm lại, sự rụt lại.
- winced /wˈɪnst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wince
- winces /wˈɪnsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wince