Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “W”
1.616 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 4/11
- waling /ˈweɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wale.
- walkable /ˈwɔkəbəl/ Có thể đi bộ qua được.
- walkabout /ˈwɔːkəbaʊt/ Thời kỳ đi lang thang trong rừng cây của một thổ dân.
- walkaway /ˈwɔkəˌweɪ/ Cuộc thi đấu thắng dễ dàng.
- walked /wɔːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của walk
- walkman /ˈwɔːkmən/ Máy cát-xét nhỏ có tai nghe có thể đeo và nghe khi đi dạo.
- walkmans /ˈwɔːkmənz/ Máy cát-xét nhỏ có tai nghe có thể đeo và nghe khi đi dạo.
- walks /wɔːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của walk
- walla /ˈwɔlɑ/ người làm, người làm công.
- wallah /ˈwɒlə/ người làm, người làm công.
- wallboard /ˈwɔlˌbɔrd/ Ván lát tường.
- walled /ˈwɔld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wall
- waller /ˈwɑːlɜː/ Thợ nề; thợ xây.
- wallflower /ˈwɔːlflaʊə(r)/ Cây quế trúc.
- wallie Người hầu phòng; đầy tớ; gia nhân.
- walling /ˈwɔːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wall.
- wallises /ˈwɔlɪsɪz/ Số nhiều của Wallis
- walloped /wˈɒləpd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wallop
- walloping /ˈwɒləpɪŋ/ Trận đòn đau, trận đòn túi bụi.
- wallops Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wallop
- wallow /ˈwɒləʊ/ Bãi trâu đằm, bãi đằm.
- wallowed /wˈɒləʊd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của wallow
- wallowing /wˈɒləʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wallow.
- wallows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wallow
- walls /waːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wall
- wally /ˈweɪli/ Kẻ ngu ngốc, người ngớ ngẩn, người ngu đần, người dại dột.
- walnuts Số nhiều của walnut
- walrus /ˈwɔːlrəs/ Con moóc.
- waltz /wɔːls/ Điện nhảy vanxơ.
- waltzed /wˈɒltsd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của waltz
- waltzer /ˈwɔltsɜː/ Người nhảy vanxơ.
- waltzes /wˈɒltsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của waltz
- waltzing /wˈɒltsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của waltz.
- wamble /ˈwɑːmbəl/ Bước đi không vững, lảo đảo.
- wampee /wɒmˈpiː/ Cây hồng bì.
- wampum /ˈwɑːmpəm/ Chuỗi vỏ sò.
- wampus /ˈwɑːmpəs/ Kẻ đần độn; đồ thộn.
- wamus /wɑːmʊs/ Áo khoác vải thô.
- wan /wɒn/ Xanh xao; nhợt nhạt, yếu ớt.
- wandered /ˈwɒndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wander
- wanderer /ˈwɒndərə(r)/ Người đi lang thang, người nay đây mai đó.
- wanderers Số nhiều của wanderer
- wanderlust /ˈwɒndəlʌst/ Tính thích du lịch.
- wanders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wander
- wanderwort /-rər/ Một từ mượn lan rộng sang nhiều ngôn ngữ khác nhau, thường thông qua …
- wandsman /ˈwɑːndsmən/ Người cầm quyền trượng.
- waned /wˈeɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wane
- wanes /wˈeɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wane
- wangle /ˈwæŋɡl/ Thủ đoạn, mánh khoé.
- wangler /ˈwæŋɡəlɜː/ Người hay dùng thủ đoạn mánh khoé.
- wangling /ˈwæŋɡlin/ Sự dùng thủ đoạn mánh khoé.
- wank /wæŋk/ Thủ dâm.
- wanked /wˈænkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wank
- wanker /ˈwæŋkə(r)/ Người bất tài, người ngu đần, người lười biếng.
- wanking /wˈænkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wank.
- wanks /wˈænks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wank
- wanly /ˈwɑːnli/ Xanh xao; vàng vọt; nhợt nhạt.
- wanness /ˈwɑːnnəs/ Sự xanh xao; sự vàng vọt; sự nhợt nhạt.
- wantage /wˈɒntɪdʒ/ , số tiền thiếu hụt.
- wanted /ˈwɒntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của want
- wanton /ˈwɒntən/ Tinh nghịch, nghịch gợm; đùa giỡn.
- wantoned /ˈwɒntənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wanton
- wantoning /ˈwɒntənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wanton.
- wantonly /ˈwɔntənli/ Bướng, ngang ngạnh; cố tình.
- wantonness /ˈwɔntənnəs/ Sự tinh nghịch; sự đùa giỡn.
- wantons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wanton
- wapentake /ˈwæpənˌteɪk/ Khu; địa hạt.
- wapiti /ˈwɒpɪti/ Hươu Bắc Mỹ.
- warbird /ˈwɔːrˌbɜːd/ máy bay chiến đấu.
- warble /ˈwɔːbl/ Chai yên.
- warbled Quá khứ và phân từ quá khứ của warble
- warbler /ˈwɔːblə(r)/ Chim chích.
- warbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của warble
- warbling /wˈɔːblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của warble.
- warded /wˈɔːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ward
- wardens Số nhiều của warden
- wardenship /ˈwɔrdənˌʃɪp/ Trách nhiệm canh phòng.
- wardenships Số nhiều của wardenship
- warding /ˈwɔrdin/ hiện tại phân từ của ward
- wardress /ˈwɔrdrəs/ Bà cai ngục.
- wardroom /ˈwɔːdruːm/ Chỗ trên một tàu chiến, nơi tất cả các sự quan có phận sự, ăn và ở; t…
- wards /wˈɔːdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ward
- wardship /ˈwɔːdʃɪp/ Sự bảo trợ.
- ware /weə(r)/ Đồ, vật chế tạo.
- warehoused Quá khứ và phân từ quá khứ của warehouse
- warehouseman /ˌhɑʊsmən/ Người nhận hàng gửi kho; người giữ kho.
- warehouses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của warehouse
- warehousing /ˈweəhaʊzɪŋ/ Sự xếp hàng vào kho.
- wareless /ˈwerləs/ Không cẩn thận; không thận trọng; cẩu thả.
- wareses /wɛəzɪz/ Số nhiều của Wares
- warfares Số nhiều của warfare
- warily /ˈwɛrili/ Thận trọng, cảnh giác, đề phòng.
- wariness /ˈweərinəs/ Sự thận trọng; tính cẩn thận, tính cảnh giác.
- warlike /ˈwɔːlaɪk/ Chiến tranh.
- warlock /ˈwɔːlɒk/ Thầy phù thủy.
- warlocks Số nhiều của warlock
- warming /ˈwɔːmɪŋ/ Sự làm ấm, sự hâm, sự hơ, sự sưởi ấm.
- warmish /ˈwɔrˌmɪʃ/ Hơi ấm.
- warmly /ˈwɔrmli/ Một cách ấm áp.
- warmness /ˈwɔrmnəs/ Trạng thái ấm; sự ấm áp.
- warmonger /ˈwɔːmʌŋɡə(r)/ Kẻ hiếu chiến, kẻ gây chiến.
- warmongers Số nhiều của warmonger
- warned /wɔrnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của warn
- warner /ˈwɔrnɜː/ Máy báo.
- warns /wˈɔːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của warn
- warping /wˈɔːpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của warp.
- warps /wˈɔːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của warp
- warragal /ˈwɔːrəɡəl/ Xem warrigal
- warrantable /ˈwɔrəntəbəl/ Có lý do, có lý do xác đáng.
- warranted /wˈɒrəntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của warrant
- warrantee /ˌwɔrənˈti/ Người được sự bảo đảm.
- warranter /ˈwɔːrəntə/ Người đứng bảo đảm.
- warranting /wˈɒrəntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của warrant.
- warrantor /ˌwɔrənˈtɔr/ Người đứng bảo đảm.
- warrants Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của warrant
- warranty /ˈwɔrənti/ Sự bảo hành.
- warred /wˈɔːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của war
- warren /ˈwɒrən/ Nơi có nhiều thỏ.
- warrener /ˈwɔːrənɜː/ Người trông coi chuồng thỏ; người nuôi thỏ.
- warrigal /ˈwɔːrəɡəl/ Chó đinh gô; chó rừng.
- warring /ˈwɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của war.
- warriors Số nhiều của warrior
- wars /wɔrz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của war
- wart /wɔːt/ Hột cơm, mụn cóc.
- warted /ˈwɔrtəd/ Có mụn cơm.
- warty /ˈwɔrti/ Giống mụn cơm.
- washable /ˈwɒʃəbl/ Có thể giặt được.
- washbrew Chè kiều mạch.
- washday /ˈwɒʃdeɪ/ Ngày giặt quần áo.
- washed /ˈwɔʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wash
- washerman /ˈwɔʃəmən/ Thợ giặt.
- washerwoman /ˈwɒʃəwʊmən/ Chị thợ giặt.
- washes /ˈwɑʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wash
- washiness /ˈwɔʃinəs/ Tính chất loãng, tính chất nhạt.
- washleathers /ˈwɑːʃliːˌherθs/ Số nhiều của washleather
- washrag /ˈwɔʃˌræɡ/ Khăn vải thô.
- washwoman /ˈwɔʃˌwʊmən/ Thợ giặt nữ.
- washy /ˈwɔʃi/ Loãng, nhạt, vô vị.
- waspish /ˈwɒspɪʃ/ Gắt gỏng, dễ cáu, bẳn tính.
- waspishness /ˈwɒspɪʃnəs/ Tính gắt gỏng, tính cáu kỉnh.
- wasps /wˈɒsps/ Số nhiều của wasp
- waspy /ˈwɑːspi/ Xem waspish
- wassail /ˈwɒseɪl/ Tiệc rượu vui.
- wassailed /ˈwɒseɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wassail
- wassailer /ˈwɒseɪlə(r)/ Người hay nhậu nhẹt; tay nhậu.
- wassailing /ˈwɑːsəlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wassail.
- wassails Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wassail
- wasser /ˈwɔsɜːr/ Tên một họ.
- wassers /ˈwɔsɜːrz/ Số nhiều của Wasser
- wastage /ˈweɪstɪdʒ/ Sự hao phí, sự lãng phí, sự mất mát, sự phí phạm.