Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “W”
1.616 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 10/11
- wittiness /ˈwɪtinəs/ Tính chất dí dỏm, tính chất tế nhị.
- witting /wˈɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wit.
- wittingly /ˈwɪttinli/ Có ý thức, tự giác, có suy nghĩ.
- wive /ˈwɑɪv/ Lấy làm vợ, cưới vợ.
- wived /ˈwɪvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wive
- wivern /ˈwɪvən/ Rồng bay.
- wives /waɪvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wive
- wiving Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wive.
- wizardry /ˈwɪzədri/ Ma thuật, quỷ thật.
- wizards Số nhiều của wizard
- wizen /ˈwɪzən/ Khô xác, nhăn nheo.
- wizened /ˈwɪznd/ Khô xác, nhăn nheo.
- wizier /ˈwaɪziːə/ Tể tướng, vizia.
- wk /ˈdʌk/ Tuần lễ.
- wmo /ˈmuːˌməʊ/ Tổ chức khí tượng thế giới.
- wo /wo/ Họ!, họ!.
- woad /wəʊd/ Cây tùng lam, cây cái nhuộm.
- woakes /ˈwəʊks/ Tên một họ.
- wobble /ˈwɒbl/ Sự lắc lư, sự nghiêng bên nọ ngả bên kia.
- wobbled Quá khứ và phân từ quá khứ của wobble
- wobbler /ˈwɒbələ/ Người do dự, người hay lưỡng lự; người hay nghiêng ngả.
- wobbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wobble
- wobbly /ˈwɒbli/ Lung lay.
- wodge /wɒdʒ/ [[|]] một miếng lớn, một khối lượng lớn.
- woe /wəʊ/ Sự đau buồn; điều phiền muộn, nỗi đau khổ, nỗi thống khổ.
- woebegone /ˈwəʊbɪɡɒn/ Buồn rầu, khổ sở, thiểu não.
- woefully /ˈwəʊfəli/ Buồn rầu, tang thương.
- woesome /ˈwəʊsəm/ Buồn rầu, thiểu não.
- woke /wəʊk/ Lằn tàu.
- woken /ˈwəʊkən/ Lằn tàu.
- wold /ˈwoʊld/ Truông; vùng đất hoang.
- wolfed /wʊlft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wolf
- wolfing /wˈʊlfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wolf.
- wolfish /ˈwʊlfɪʃ/ Chói sói; như chó sói.
- wolfram /ˈwʊlfrəm/ Vonfam.
- wolframite /ˈwʊlfrəˌmɑɪt/ Vonfamit.
- wolfs /wˈʊlfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của wolf
- wolfskin /ˈwʊlfskɪn/ Da chó sói.
- wolverene /ˈwʊlvəən/ Chồn gulo.
- wolverine /ˈwʊlvəriːn/ Chồn gulo.
- wolves /wʊlvz/ Chó sói.
- womanhood /ˈwʊmənhʊd/ Tính chất đàn bà, tính chất phụ nữ; nữ tính.
- womanise /ˈwʊmənaɪz/ Làm cho yếu đuối rụt rè như đàn bà.
- womanised Quá khứ và phân từ quá khứ của womanise
- womaniser /ˈwʊməˌnaɪzər/ Người có quan hệ lăng nhăng, người có quan hệ không đứng đắn.
- womanises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của womanise
- womanish /ˈwʊmənɪʃ/ Như đàn bà, như con gái, yếu ớt, rụt rè.
- womanishness /ˈwʊmənɪʃnəs/ Tính chất yếu ớt rụt rè.
- womanising /ˈwʊmənaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của womanise.
- womanize /ˈwʊməˌnɑɪz/ Làm cho yếu đuối rụt rè như đàn bà.
- womanized Quá khứ và phân từ quá khứ của womanize
- womanizer /ˈwʊmənaɪzə(r)/ Người có quan hệ lăng nhăng, người có quan hệ không đứng đắn.
- womanizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của womanize
- womanizing /ˈwʊməˌnaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của womanize.
- womanlike /ˈwʊmənˌlɑɪk/ Như đàn bà, như phụ nữ.
- womanliness /ˈwʊmənlinəs/ Tình cảm đàn bà, cử chỉ đàn bà; tính yếu ớt rụt rè.
- wombat /ˈwɒmbæt/ Gấu túi.
- women /ˈwɪmɛn/ Đàn bà, phụ nữ.
- womenfolk /ˈwɪmɪnfəʊk/ Nữ giới, giới đàn bà.
- wondered /ˈwʌndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wonder
- wonderfully /ˈwəndɜːfəlli/ Đáng ngạc nhiên.
- wondering /ˈwʌndərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wonder.
- wonderland /ˈwʌndəlænd/ Thế giới thần tiên.
- wonders /ˈwʌndɚz/ Số nhiều của wonder
- wondrous /ˈwʌndrəs/ ; kỳ lạ, phi thường; kỳ diệu, thần kỳ.
- wondrousness /ˈwəndrəsnəs/ Tính chất kỳ lạ, tính chất phi thường; tính chất kỳ diệu, tính chất t…
- wonky /ˈwɑːŋki/ Lung lay, lảo đảo, ọp ẹp.
- wont /wəʊnt/ Quen, có thói quen, thường.
- wonted /ˈwɔntəd/ Là thói thường, thông thường.
- wonton /ˌwɒnˈtɒn/ Bánh hoành thánh.
- wontons /wˈɒntənz/ Số nhiều của wonton
- woo /wuː/ Tán, ve, chim.
- woobut Sâu róm.
- woodbind /ˈwʊdˌbɪnd/ Cây kim ngân.
- woodbine /ˈwʊdˌbɑɪn/ Cây kim ngân.
- woodchuck /ˈwʊdtʃʌk/ Con macmôt.
- woodcock /ˈwʊdkɒk/ Chim dẽ gà.
- woodcutter /ˈwʊdkʌtə(r)/ Người đẵn gỗ; tiều phu.
- wooded /ˈwʊdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của wood
- woodeness Tình trạng cứng và vụng.
- woodenly /ˈwʊdənli/ Cứng và vụng.
- woodenware /ˈwʊdənˌwɛr/ Thùng chậu bằng gỗ.
- wooding Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của wood.
- woodlander /ˈwʊdləndɜː/ Người ở miềm rừng.
- woodlands Số nhiều của woodland
- woodless /ˈwʊdləs/ Không có rừng.
- woodlice /wˈʊdlɪs/ Con mối.
- woodman /ˈwʊdmən/ Người đẵn gỗ; tiều phu.
- woodmen /wˈʊdmɛn/ Người đẵn gỗ; tiều phu.
- woodpile /ˈwʊdpaɪl/ Đống gỗ.
- woodprint /ˈwʊdˌprɪnt/ tranh khắc gỗ, bản khắc gỗ.
- woodshed /ˈwʊdʃed/ Lều chứa củi.
- woodside /ˈwʊdˌsaɪd/ Bìa rừng.
- woodstock /ˈwʊdstɒk/ Một lễ hội nhạc rock ở Mỹ, tổ chức lần đầu tiên vào năm 1969 tại New …
- woodsy /ˈwʊdzi/ Rừng.
- woodwind /ˈwʊdˌwɪnd/ Các nhạc cụ hơi làm bằng gỗ trong một ban nhạc.
- woodworm /ˈwʊdwɜːm/ [[<động>|<động>]] con mọt.
- woody /ˈwʊdi/ Có lắm rừng, lắm cây cối.
- wooed /wˈuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của woo
- wooer /ˈwuːɜː/ Anh chàng tán gái.
- woofer /ˈwuːfə(r)/ Loa trầm.
- woolens /ˈwʊlənz/ Quần áo len.
- woollen /ˈwʊlən/ Bằng len.
- woollens /ˈwʊlənz/ Quần áo len.
- woolly /ˈwʊli/ Có len, có lông len.
- woolsack /ˈwʊˌlsæk/ Đệm ngồi nhồi len.
- woorali /wʊˈrɑːli/ Nhựa độc cura.
- woorara /wəˈɑːrə/ Nhựa độc cura.
- woos /wˈuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của woo
- woozy /ˈwuːzi/ Cảm thấy chóng mặt, cảm thấy buồn nôn như sau khi uống rượu quá nhiều.
- wop /wɒp/ , người Y cư trú ở Mỹ.
- worded /wˈɜːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của word
- wordiness /ˈwɜːdinəs/ Tính chất dài dòng, tính chất lòng thòng.
- wordinesses /ˈwɜːdinəsɪz/ Số nhiều của wordiness
- wordless /ˈwɜːdləs/ Không lời; lặng đi không nói được.
- wore /wɔː(r)/ Sự mang; sự dùng; sự mặc.
- workable /ˈwɜːkəbl/ Có thể làm được, có thể thực hiện được, dễ thực hiện.
- workaday /ˈwɜːkədeɪ/ Thường ngày.
- workaholic /ˌwɜːkəˈhɒlɪk/ Người tham công tiếc việc.
- workaround /ˈwɜːkəraʊnd/ Khắc phục.
- workbook /ˈwɜːkbʊk/ Sách bài tập.
- workday /ˈwɜːkdeɪ/ Ngày làm việc, ngày công.
- worked /wɜːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của work
- workforce /ˈwɜːkfɔːs/ Lực lượng lao động.
- workgroup /ˈwəːkɡruːp/ Nhóm làm việc.
- workhorse ngựa nuôi để làm việc, ngựa kéo, ngựa thồ
- workhouse /ˈwɜːkhaʊs/ Trại tế bần, nhà tế bần.
- workhouses Số nhiều của workhouse
- workless /ˈwɜːkləs/ Không có việc, không làm việc.
- workmanlike /ˈwɜːkmənlaɪk/ Khéo như thợ làm, khéo tay, làm khéo, khéo léo.
- workmen /ˈwɜːkmən/ Công nhân, người thợ).
- workpeople /ˈwɜːkˌpipəl/ Tầng lớp công nhân, những người lao động.
- workpiece /ˈwɜːˌkpiːkəp/ Vật chưa thành phẩm.,Phôi
- workroom /ˈwɜːkruːm/ Phòng làm việc.
- works /wɜːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của work
- worksheet /ˈwɜːkʃiːt/ Giấy chấm công.
- workspace /ˈwɜːkspeɪs/ Không gian làm việc.
- workup /wɜːkʌp/ trong hóa học, workup là các phản ứng phụ diễn ra sau phản ứng chính …
- workwoman /ˌwʊmən/ Nữ công nhân.
- worldliness /ˈwɜːldlinəs/ Tính chất trần tục.
- worldling /ˈwɜːəldlɪŋ/ Người trần tục.
- worldly /ˈwɜːəldli/ Trên thế gian, thế gian.
- worm /wɜːm/ Giun; sâu, trùng.
- wormed /wˈɜːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của worm
- worming /wˈɜːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của worm.
- worms /wɜːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của worm
- wormwood /ˈwɜːmwʊd/ Cây ngải apxin, cây ngải tây.
- wormy /ˈwɜːmi/ Có giun, có sán.
- worried /ˈwʌrid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của worry
- worriedly /ˈwʌridli/ Bồn chồn, lo nghĩ, cảm thấy lo lắng, tỏ ra lo lắng.