Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 25/30
- breakables /brˈeɪkəbəlz/ Đồ dễ vỡ.
- breakers Số nhiều của breaker
- breakeven /ˈbreɪkˈivən/ Cân bằng giữa số tiền bỏ ra và số tiền thu vào; không lời không lỗ; h…
- breakfall /ˈbreɪkˌfɔl/ Cái ngã sấp có thể nguy hiểm.
- breakfasted /brˈɛkfəstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của breakfast
- breakfaster /ˈbrɛkfəstɜː/ Xem breakfast
- breakfasting /brˈɛkfəstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của breakfast.
- breakfasts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của breakfast
- breakfront /ˈbreɪkˌfrənt/ Một đồ gỗ có bộ phận giữa lồi ra.
- breakkable [vỡ, đứt, rời] ra được.
- breakneck /ˈbreɪknek/ Nguy hiểm, dễ gây ra tai nạn.
- breakpoint /ˈbreɪkˌpɔɪnt/ Điểm cắt, điểm dừng, điểm gián đoạn.
- bream /briːm/ Cá vền.
- breastbone /ˈbrestbəʊn/ Xương ức.
- breasted /brˈɛstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của breast
- breasting /brˈɛstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của breast.
- breastplate /ˈbrestpleɪt/ Giáp che ngực.
- breastwork /ˈbrɛstˌwɜːk/ Công sự nổi.
- breathable /ˈbriːðəbl/ Xem breathe
- breathalyse /ˈbreθəlaɪz/ Kiểm tra về lượng rượu đã uống.
- breathalysed Quá khứ và phân từ quá khứ của breathalyse
- breathalyser /ˈbreθəlaɪzə(r)/ Dụng cụ kiểm tra lượng rượu trong hơi thở.
- breathalyses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của breathalyse
- breathalysing /brˈɛθəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của breathalyse.
- breathed Quá khứ và phân từ quá khứ của breathe
- breathers Số nhiều của breather
- breathes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của breathe
- breathily /ˈbrɛθili/ Xem breathy
- breathiness /ˈbrɛθinəs/ Xem breathy
- breathless /ˈbreθləs/ Hết hơi, hổn hển, không kịp thở.
- breathlessly /ˈbrɛθləsli/ Hết hơi, hổn hển, không kịp thở.
- breathlessness /ˈbreθləsnəs/ Xem breathless
- breathtaking /ˈbreθteɪkɪŋ/ Hấp dẫn, ngoạn mục.
- breathtakingly /ˈbrɛθˌteɪkɪŋli/ Ngoạn mục, hấp dẫn.
- breathy Nghe rõ cả tiếng thở.
- brecciate /ˈbrɛtʃiˌeɪt/ Làm vỡ đá ra mảnh vụn.
- brecciation /ˌbrɛtʃiˈeɪʃən/ Việc làm vỡ đá ra mảnh vụn.
- bred /bred/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của breed
- bree /briː/ Mi mắt.
- breech /briːtʃ/ Khoá nòng.
- breechblock Tấm thép đóng khoá nòng súng.
- breeder /ˈbriːdə(r)/ Người gây giống, người chăn nuôi.
- breezed Quá khứ và phân từ quá khứ của breeze
- breezes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của breeze
- breezeway /ˈbriːzweɪ/ Lối đi có mái che giữa hai toà nhà.
- breezily /ˈbrizili/ Hiu hiu.
- breeziness /ˈbriːzinəs/ Tình trạng có gió hiu hiu.
- breezing /ˈbriːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của breeze.
- breezy /ˈbriːzi/ Có gió hiu hiu.
- bregma /ˈbrɛɡmə/ Thóp.
- bregmatic /brəɡˈmetɪk/ Có thóp.
- breiers /ˈbraɪɜːrz/ Số nhiều của Breier
- brekker /ˈbrekə/ , bữa ăn sáng, bữa điểm tâm.
- bremsstrahlung /ˈbrɛmˌʃtrɑːləŋ/ Bức xạ hãm.
- bren /brɛn/ Súng breen.
- brent /ˈbrɛnt/ Ngỗng trời branta.
- bretelles /ˈbretəlz/ Số nhiều của bretelle
- bretons /ˈbrɛtənz/ Số nhiều của Breton
- breve /briːv/ Dấu trăng, dấu mũ ngược.
- breves /ˈbrevz/ Số nhiều của breve
- brevet /brɪˈvɛt/ Hàm.
- brevets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brevet
- brevetted /ˈbrevətɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của brevet
- brevetting /ˈbrevətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của brevet.
- breviaries /ˈbriːviəriz/ Số nhiều của breviary
- breviary /ˈbriːviəri/ Sách kinh.
- brevier /ˈbrevjə/ Chữ cỡ 8.
- brevities /ˈbrɛvətiz/ Số nhiều của brevity
- brevity /ˈbrɛvəti/ Tính khúc chiết; sự vắn tắt, sự ngắn gọn.
- brew /bruː/ Sự chế, sự ủ; sự pha.
- brewage /ˈbruːɪdʒ/ Đồ uống pha chế.
- brewed /bruːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của brew
- brewery /ˈbruːəri/ Nhà máy bia; nơi ủ rượu bia.
- brews /bruːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brew
- briar /ˈbraɪə(r)/ Cây thạch nam.
- bribability Tính có thể hối lộ, tính có thể mua chuộc.
- bribable /ˈbrɑɪbəbəl/ Có thể đút lót, có thể hối lộ, có thể mua chuộc.
- bribed /braɪbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bribe
- bribee /ˈbrɪbi/ Kẻ ăn đút lót, kẻ ăn hối lộ, kẻ bị mua chuộc.
- briber /ˈbrɑɪbɜː/ Kẻ đút lót, kẻ hối lộ, kẻ mua chuộc.
- bribes /braɪbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bribe
- bribetaker /ˈbraɪbəˌteɪkə/ Người nhận hối lộ.
- bribing /ˈbraɪbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bribe.
- bricked /brɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của brick
- brickie /ˈbrɪkleɪə(r)/ .
- bricking /brˈɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của brick.
- bricklayer /ˈbrɪkˌleɪɜː/ Thợ nề.
- bricklaying /ˈbrɪkleɪɪŋ/ Sự xây gạch, sự lát gạch.
- bricks /brɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brick
- brickwork /ˈbrɪkwɜːk/ Sự xây bằng gạch.
- bricky Ngổn ngang đầy gạch.
- brickyard /ˈbrɪˌkjɑːrd/ Nhà máy gạch, lò gạch.
- bridecake /ˈbraɪdəˌkeɪk/ Bánh cưới.
- bridesmaid /ˈbraɪdzmeɪd/ Cô phù dâu.
- bridesman /ˈbraɪdzmən/ Người phù rể.
- bridewell /ˈbrɑɪdˌwɛl/ Trại cải tạo, nhà tù.
- bridgeable /ˈbrɪdʒəbəl/ Xem bridge
- bridged Quá khứ và phân từ quá khứ của bridge
- bridgehead /ˈbrɪdʒhed/ Khu vực chiếm được trên đất của địch, bên sông phía địch.
- bridgeheads Số nhiều của bridgehead
- bridgeless /ˈbrɪdʒləs/ Không có cầu.
- bridges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bridge
- bridgeware Chuyển kiện, chương trình bắc cầu.
- bridging /ˈbrɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bridge.
- bridled Quá khứ và phân từ quá khứ của bridle
- bridles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bridle
- bridling /ˈbrɪdəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bridle.
- bridoon /ˈbrɪˌduːn/ Bộ cương sơ sài.
- brie /briː/ Phó mát mềm của Pháp.
- briefed /briːft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của brief
- briefer /ˈbrifɜː/ Xem brief
- briefless /ˈbrifləs/ Không có việc để biện hộ.
- briefly /ˈbrifli/ ngắn gọn; trong thời gian ngắn
- briefness /ˈbrifnəs/ Tính ngắn gọn, tính vắn tắt.
- brier /ˈbrɑɪər/ Cây thạch nam.
- briere /ˈbrɪr/ Tên một họ từ tiếng Pháp.
- brieres /ˈbrɑɪərz/ Số nhiều của Briere
- brig /brɪɡ/ Thuyền hai buồm.
- brigades Số nhiều của brigade
- brigadier /ˌbrɪɡəˈdɪə(r)/ Lữ đoàn trưởng; thiếu tướng.
- brigandage /ˈbrɪɡəndɪdʒ/ Sự cướp bóc.
- brigandine /ˈbrɪɡənˌdin/ Áo giáp nhẹ.
- brigandism /ˈbrɪɡənˌdaɪzəm/ Trò cướp bóc.
- brigantine /ˈbrɪɡənˌtin/ Một loại thuyền ít buồm hơn thuyền brig.
- brightened /brˈaɪtənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của brighten
- brightener /ˈbrɑɪtənɜː/ Xem brighten
- brightening /brˈaɪtənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của brighten.
- brightens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brighten
- brightly /ˈbrɑɪtli/ Sáng chói.
- brights Số nhiều của bright
- brightwork /ˈbrɑɪtˌwɜːk/ Tác phẩm bằng tấm kim loại đánh bóng.
- brill /brɪl/ Cá bơn vỉ.
- brillance /ˈbrɪləns/ Sự sáng chói; sự rực rỡ.
- brilliantine /ˈbrɪliəntiːn/ Bizăngtin, sáp chải tóc.
- brilliantly /ˈbrɪljəntli/ Vẻ vang, sáng chói, rực rỡ.
- brilliantness /ˈbrɪliəntnəs/ Xem brilliant
- brimful /ˈbrɪmfʊl/ Đầy ắp, đầy đến miệng, tràn đầy, tràn trề.
- brimfull /ˈbrɪmfəl/ Như brimful.
- brimless /ˈbrɪmləs/ Không có vành.
- brimmed /ˈbrɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của brim
- brimmer /ˈbrɪmɜː/ Cốc đầy.
- brimming /ˈbrɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của brim.
- brims /brɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của brim
- brimstone /ˈbrɪmstəʊn/ Lưu huỳnh.
- brindle /ˈbrɪndəl/ Vện; nâu đốm.
- brindled /ˈbrɪndl/ Vện; nâu đốm.
- brininess /ˈbrɑɪninəs/ Xem briny
- brinkmanship /ˈbrɪŋkmənˌʃɪp/ Chính sách "bên miệng hố chiến tranh".
- brinkmanships Số nhiều của brinkmanship
- brio /ˈbriːəʊ/ Sự sôi nổi.