Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 44/58
- conterminous /kənˈtɜːmənəs/ Có đường ranh giới chung, ở giáp giới, tiếp giáp, ở gần kề.
- conterminously /kənˈtɜːmənəsli/ Xem conterminous
- conterminousness /kənˈtɜːmənəsnəs/ Xem conterminous
- contestable /kənˈtɛstəbəl/ Có thể tranh cãi, có thể tranh luận, có thể bàn cãi.
- contestableness Tính có thể tranh cãi, tính có thể tranh luận, tính có thể bàn cãi.
- contestant /kənˈtestənt/ Đấu thủ, đối thủ, người tranh giải, người dự thi.
- contestation /ˌkɑːnˌtɛsˈteɪʃən/ Sự tranh cãi, sự tranh luận.
- contested /kəntˈɛstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của contest
- contester /kənˈtɛstɜː/ Xem contest
- contesting /kəntˈɛstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của contest.
- contests Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của contest
- contexts Số nhiều của context
- contextual /kənˈtɛkstʃuəl/ Văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn.
- contextually /kənˈtekstʃuəli/ Xem contextual
- contextural /kənˈtektəsən/ Xem contexture
- contexture /kənˈtɛkstʃɜː/ Sự đan kết lại với nhau.
- contigence Tiếp liên, tiếp cận.
- contigency Sự ngẫu nhiên, sự tiếp liên.
- contiguously /kənˈtɪɡjəwəsli/ Xem contiguous
- contiguousness /kənˈtɪɡjəwəsnəs/ Sự kề nhau, sự giáp nhau, sự tiếp giáp; sự ở bên cạnh.
- continence /ˈkɒntɪnəns/ Sự tiết dục.
- continences Số nhiều của continence
- continentalism /kənˈtɪntənməntəlz/ Xem continental
- continentalist /kənˈtɪntəˌnestəld/ Xem continental
- continentality /ˌkɑːntəntəˈnetɪtli/ Xem continental
- continentally /ˌkɑːntəˈnɛntəlli/ Xem continental
- continently /ˈkɑːntənəntli/ Xem continent
- contingencies /kəntˈɪndʒənsiz/ Số nhiều của contingency
- contingency /kənˈtɪndʒənsi/ Sự ngẫu nhiên, sự tình cờ; việc bất ngờ.
- contingently /kənˈtɪndʒəntli/ Xem contingent
- contingents Số nhiều của contingent
- continuable /kənˈtɪnjuːəbəl/ Xem continue
- continual /kənˈtɪnjuəl/ Liên tục, liên miên.
- continualness /kənˈtɪnjuəlnəs/ Tính liên tục, tính liên miên.
- continuances Số nhiều của continuance
- continuant /kənˈtɪnjuənt/ Xát.
- continuations Số nhiều của continuation
- continuative /kənˈtɪnjəˌweɪtɪv/ Để tiếp tục, để nối tiếp, để kéo dài.
- continuatively /kənˈtɪnjəˌweɪtɪvli/ Xem continuative
- continuator /kəˈntɪnjuːtɜː/ Người làm tiếp, người viết tiếp.
- continued /kənˈtɪnjuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của continue
- continuer /kənˈtɪnˌjuːɜː/ Xem continue
- continues Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của continue
- continuities /kɒntɪnjˈuːɪtiz/ Số nhiều của continuity
- continuity /ˌkɑːntəˈnuːəti/ Sự liên tục, sự liên tiếp; tính liên tục.
- continuo /kənˈtɪnjuəʊ/ Bè hát chạy liền.
- continuousness /kənˈtɪnjuːəsnəs/ Tính liên tục, tính liên tiếp.
- continuum /kənˈtɪnjuəm/ Thể liên tục.
- contorniate /kənˈtɔː(r)niət/ Có gờ nổi.
- contorted /kənˈtɔrtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của contort
- contortedly /kənˈtɔrtədli/ Xem contorted
- contortedness /kənˈtɔrtədnəs/ Sự vặn vẹo.
- contorting /kəntˈɔːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của contort.
- contortion /kənˈtɔːʃn/ Sự xoắn lại, sự vặn lại.
- contortionist /kənˈtɔːʃənɪst/ người làm trò uốn mình, người giỏi môn thể dục mềm dẻo.
- contortionistic /kənˈtɔrʃənɪstɪk/ Xem contortionist
- contortionists Số nhiều của contortionist
- contortive /kənˈtɔːrtɪv/ Xem contort
- contorts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của contort
- contoured /ˈkɒntʊəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của contour
- contouring /ˈkɑːnˌtʊrin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của contour.
- contours Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của contour
- contrabandage /kənˈtrændʒəd/ Xem contraband
- contrabandism /kənˈtræbəˌdænts/ Thương nghiệp bất chính.
- contrabandist /kəˈntræbəndəst/ Người buôn lậu.
- contrabassist /ˈkɑːntrəˌbeɪˌsɪst/ Xem contrabass
- contraceptive /ˌkɒntrəˈseptɪv/ Để tránh thụ thai.
- contracted /kənˈtæktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của contact
- contractibility /ˌkɑːntrəkˈtɪbsɪtli/ Tính có thể thu nhỏ, tính có thể co lại.
- contractible /kənˈtræktəbəl/ Có thể thu nhỏ, có thể co lại.
- contractibleness /kənˈtræktəbəlnəs/ Xem contract
- contractile /kənˈtræktaɪl/ Có thể rút lại, có thể co lại.
- contractility /ˌkɑːntrəkˈtɪləti/ Tính có thể rút lại, tính co lại.
- contractive /ˈkɑːnˈtræktɪv/ Co lại được, làm co.
- contractiveness Tính co lại được, khả năng làm co.
- contractors Số nhiều của contractor
- contracts Số nhiều của contract
- contractual /kənˈtræktʃuəl/ Bằng hợp đồng, bằng giao kèo, bằng khế ước.
- contractually /kənˈtræktʃəwəlli/ Xem contractual
- contracture /kənˈtræktʃɜː/ Sự co cứng.
- contradication Sự chống chỉ định.
- contradictable /ˌkɑːntrəˈdɪktəbəl/ Có thể bị cãi lại.
- contradicted /kˌɒntrədˈɪktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của contradict
- contradicter /ˈkɑːntrəˌdɪktə/ Xem contradict
- contradicting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của contradict.
- contradictious /ˌkɑːntrəˈdɪkʃəs/ Hay nói trái lại; hay nói ngược lại.
- contradictiousness /ʃəsnəs/ Tính hay nói trái lại; tính hay nói ngược lại.
- contradictor /ˌkɑːntrəˈdɪktɜː/ Người nói trái lại.
- contradictorily /ˌkɑːntrəˈdɪktərili/ Xem contradictory
- contradictoriness /ˌkɑːntrəˈdɪktərinəs/ Xem contradictory
- contradictory /ˌkɒntrəˈdɪktəri/ Mâu thuẫn, trái ngược.
- contradicts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của contradict
- contradistinction /ˌkɒntrədɪˈstɪŋkʃn/ Sự trái ngược, sự tương phản.
- contradistinctions Số nhiều của contradistinction
- contradistinctive /kəntrəˈdɪstəktɪv/ Xem contradistinction
- contradistinctively /kəntrəˈdɪstəktɪvli/ Xem contradistinction
- contradistinguish /ˈtɪŋɡwɪʃ/ Phân biệt.
- contraflow /ˈkɒntrəfləʊ/ Đường tạm lưu thông hai chiều.
- contraindicate /ˌkɒntrəˈɪndɪkeɪt/ Cấm dùng.
- contraindicated Quá khứ và phân từ quá khứ của contraindicate
- contraindicates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của contraindicate
- contraindicating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của contraindicate.
- contraindication /ˌkɒntrəˌɪndɪˈkeɪʃn/ Sự phản chỉ định; việc cấm dùng.
- contralateral /ˌkɑntrəˈlætərəl/ Đối bên.
- contralto /kənˈtræltəʊ/ Giọng nữ trầm.
- contrapositive /kəˈntrɑːpəsətɪv/ Trái ngược, tương phản.
- contraprop Cánh quạt ngược cùng trục.
- contraption /kənˈtræpʃn/ Máy kỳ cục.
- contrapuntal /ˌkɒntrəˈpʌntl/ Đối âm.
- contrapuntally /ˌkɑːntrəˈpəntəlli/ Xem contrapuntal
- contrapuntist /kəˈntrəptənəst/ Người thạo đối âm.
- contrariant /kənˈtreriːənt/ Trái ngược; chống đối lại.
- contrariety /ˌkɑːntrəˈrɑɪəti/ Sự trái ngược, sự tương phản; sự xung đột, sự đối lập.
- contrarily /ˈkɑːnˌtrɛrili/ Trái ngược, ngược lại.
- contrariness /kənˈtreərinəs/ Tính chất trái lại, tính chất ngược lại.
- contrarious /kənˈtrɛriəs/ Trái ý, trái ngược, không phải lúc.
- contrariously /kənˈtrɛriəsli/ Xem contrarious
- contrariwise /kənˈtreəriwaɪz/ Ngược lại, trái lại.
- contrastable /kənˈtræstəbəl/ Xem contrast
- contrasted /kəntrˈɑːstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của contrast
- contrasting /kənˈtrɑːstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của contrast.
- contrastingly /kənˈtrɑːstɪŋli/ Xem contrast
- contrasts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của contrast
- contrasty Đen trắng rõ rệt.
- contravallation /ˌkɒntrəvəˈleɪʃən/ Hệ thống công sự bao vây; chiến hào bao vây.
- contravariant /ˌkɑːntrəˈveriːənt/ Phản biến.
- contravene /ˌkɒntrəˈviːn/ Mâu thuẫn với, trái ngược với.
- contravened Quá khứ và phân từ quá khứ của contravene
- contravener /ˌkɑːntrəˈvinɜː/ Xem contravene
- contravenes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của contravene
- contravening /kˌɒntrəvˈɛnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của contravene.
- contretemps /ˈkɒntrətɒ/ Sự trắc trở.
- contributed Quá khứ và phân từ quá khứ của contribute
- contributes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của contribute
- contributing /kənˈtrɪbjutɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của contribute.
- contributive /kəntrˈɪbjuːtˌɪv/ Xem contribute
- contributively /kəntrˈɪbjuːtˌɪvli/ Xem contribute
- contributiveness /kəntrˈɪbjuːtˌɪvnəs/ Xem contribute
- contributory /kənˈtrɪbjətəri/ Đóng góp, góp phần, chịu phần, gánh vác.
- contrite /kənˈtraɪt/ Ăn năn, hối hận, hối lỗi; tỏ rõ sự hối lỗi.
- contritely /ˈkɑːnˌtrɑɪtli/ Xem contrite
- contriteness /ˈkɑːnˌtrɑɪtnəs/ Xem contrite
- contrition /kənˈtrɪʃn/ Sự ăn năn, sự hối hận, sự hối lỗi.
- contrive /kənˈtraɪv/ Nghĩ ra, sáng chế ra.
- contrivedly /kənˈtraɪvɪdli/ Xem contrived
- contriver /kənˈtrɑɪvɜː/ Người nghĩ ra, người sáng chế ra.
- contrives Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của contrive
- controllability /kənˌtrɑːləˈbɪlɪti/ Tính có thể kiểm tra, tính có thể kiểm soát.
- controlled /kənˈtrəʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của control
- controllership /kənˈtroʊlɜːˌʃɪp/ Chức kiểm tra.