Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 43/58
- constituting /kˈɒnstɪtjˌuːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của constitute.
- constitutional /ˌkɒnstɪˈtjuːʃənl/ hiến pháp.
- constitutionalisms Số nhiều của constitutionalism
- constitutionalist /ʃənəˌlɪst/ Thuộc về chủ nghĩa hợp hiến.
- constitutionalists Số nhiều của constitutionalist
- constitutionalize /ˈtuːʃnəˌlɑɪz/ Bắt phải theo hiến pháp; hiến pháp hoá.
- constitutionally /ˈtuːʃnəli/ Căn cứ theo hiến pháp, hợp hiến.
- constitutions Số nhiều của constitution
- constitutive /ˌkɒnstɪˈtjuːtɪv/ Cấu thành, lập thành, thành lập tổ chức.
- constitutively /ˈkɑːntstəˌtuːtɪvli/ Cấu thành.
- constitutor /ˈkɑːnstəˌtuːtə/ Người sáng lập, người thiết lập, người thành lập.
- constitutors Số nhiều của constitutor
- constrain /kənˈstreɪn/ Bắt ép, ép buộc, cưỡng ép, thúc ép.
- constrainable /kənˈstreɪntəbəl/ Xem constrain
- constrainedly /kənˈstreɪndli/ Gượng gạo, miễn cưỡng.
- constrainer /kənˈstreɪnə/ Xem constrain
- constraining /kənstrˈeɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của constrain.
- constrains Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của constrain
- constricted /kənˈstrɪktəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của constrict
- constricting /kənstrˈɪktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của constrict.
- constrictive /kənstrˈɪktɪv/ Dùng để bóp nhỏ lại; sự co khít.
- constrictively /kənstrˈɪktɪvli/ Xem constrict
- constrictor /ˈstrɪktɜː/ Cơ co khít.
- constricts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của constrict
- constringe /kənˈstrɪndʒ/ Rút lại, thắt, siết, làm co lại.
- constringency /kənˈstrɪŋɡənsi/ Xem constringe
- constringent /kənˈstrɪŋtɪn/ Siết lại, bó lại, bóp lại, co lại.
- construable /kənˈstruːəbəl/ Có thể giải thích được.
- constructed /kənˈstrʌktəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của construct
- constructer /kənˈstrʌktə/ Xem construct
- constructible /kənˈstrʌktəbəl/ Xem construct
- constructional /kənˈstrʌkʃənl/ Sự xây dựng, cấu trúc, cơ cấu.
- constructionally /kənˈstrəkʃənəlli/ Xem construction
- constructionist /ʃənɪst/ Người giải thích.
- constructions Số nhiều của construction
- constructively /kənˈstrəktɪvli/ Có tính cách xây dựng.
- constructiveness /kənˈstrəktɪvnəs/ Xem constructive
- constructivism /kənˈstrəktɪˌvɪzəm/ Xu hướng tạo dựng.
- constructivist /kənˈstrəktɪˌvɪst/ Người theo xu hướng tạo dựng.
- constructivity Tính kiến thiết.
- constructor /kənˈstrʌktə(r)/ Người xây dựng, kỹ sư xây dựng.
- constructs Số nhiều của construct
- construe /kənˈstruː/ Phân tích.
- construed Quá khứ và phân từ quá khứ của construe
- construes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của construe
- construing /kənˈstruːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của construe.
- consubstantial /ˌkɑːntsəbˈstæntʃəl/ Cùng một thể chất.
- consubstantialism /kənˈskɑːnstətənʃənliːz/ Đồng bản chất luận.
- consubstantialist /kənˈskɑːnstətəntɪbəl/ Người theo đồng bản chất luận.
- consubstantiality /kənˌskɑːnstəˈbetʃənəli/ Tính đồng thể chất.
- consubstantiate /ˌkɒnsəbˈstænʃiət/ Biến thành cùng bản chất.
- consubstantiation /ˌkɑːntsəbˌstæntʃiˈeɪʃən/ Thuyết đồng thể chất.
- consuetude /ˈkɑːntswɪˌtuːd/ Tập quán, tục lệ.
- consuetudinary /kənˈsuːtəˌwedniːə/ Tập quán, tục lệ.
- consular /ˈkɒnsjələ(r)/ Lãnh sự.
- consulship /ˈkɑːntsəlˌʃɪp/ Chức lãnh sự.
- consult /kənˈsʌlt/ Hỏi ý kiến, thỉnh thị, thăm dò.
- consultancies /kənsˈʌltənsɪz/ Số nhiều của consultancy
- consultancy /kənˈsʌltənsi/ Sự giúp đỡ ý kiến; sự cố vấn; sự tư vấn.
- consultantship /kənˈsəltəntˌʃɪp/ Xem consultant
- consultative /kənˈsʌltətɪv/ Để hỏi ý kiến; tư vấn.
- consulted /kənˈsʌltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của consult
- consults Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của consult
- consumable /kənˈsjuːməbl/ Có thể bị thiêu huỷ, có thể bị cháy sạch.
- consumables /kənsˈuːməbəlz/ Những thứ có thể tiêu dùng.
- consumed Quá khứ và phân từ quá khứ của consume
- consumedly /ˈsuːmədli/ Quá độ, thái quá, vô hạn đọ, vô cùng.
- consumerism /kənˈsjuːmərɪzəm/ Chủ nghĩa tiêu thụ, sự tiêu dùng.
- consumerisms Số nhiều của consumerism
- consumerist /kənˈsjuːmərɪst/ Xem consumerism
- consumeristic /ˌkɑːnsəˈmjerɪstɪk/ Xem consumerism
- consumership /kənˈsuːmɜːˌʃɪp/ Xem consumer
- consumes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của consume
- consuming /kənˈsjuːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của consume.
- consummate /kənˈsʌmət/ Tài, giỏi, hoàn toàn, hoàn bị, tột bực, tuyệt vời.
- consummated Quá khứ và phân từ quá khứ của consummate
- consummately /ˈkɑːntsəmətli/ Xem consummate
- consummates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của consummate
- consummating /kˈɒnsəmˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của consummate.
- consummation /ˌkɒnsəˈmeɪʃn/ Sự làm xong, sự hoàn thành.
- consummations Số nhiều của consummation
- consummative /kənˈsuːmpətɪv/ Xem consummate
- consummator /ˈkɑːntsəmtɜː/ Xem consummate
- consummatory /kənˈsəməˌtɔri/ Xem consummate
- consumptilble Có thể tiêu hao, có thể tiêu phí.
- consumptive /kənˈsʌmptɪv/ Tiêu thụ.
- consumptively /ˈsəmtɪvli/ Như người lao phổi, như người ho lao.
- consumptiveness /kənˈsʌmptɪvnəs/ Sự mắc bệnh lao phổi.
- contacted Quá khứ và phân từ quá khứ của contact
- contactor /ˈkɒntæktə/ Cái tiếp xúc.
- contacts /kənˈtækts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của contact
- contactual /kənˈtɑːttʃuːəl/ Xem contact
- contactually Xem contact
- contagious /kənˈteɪdʒəs/ Lây &).
- contagiously /kəˈnteɪdʒəsliː/ Dễ lây, dễ nhiễm.
- contagiousness /kəˈnteɪdʒəsnəs/ Sự lây.
- containable /kənˈteɪnəbəl/ Có thể nén lại, có thể dằn lại, có thể kìm lại, có thể kiềm chế.
- contained /kənˈteɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của contain
- containerization /kənˌteɪnəraɪˈzeɪʃn/ Sự cho hàng vào côngtenơ.
- containerize /kənˈteɪnəˌrɑɪz/ Cho hàng vào côngtenơ.
- containerized Quá khứ và phân từ quá khứ của containerize
- containerizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của containerize
- containerizing /kənˈtænəˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của containerize.
- containment /kənˈteɪnmənt/ Chính sách ngăn chận.
- contains Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của contain
- contaminant /kənˈtæmɪnənt/ Chất gây ô nhiễm.
- contaminated /kəntˈæmɪnˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của contaminate
- contaminates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của contaminate
- contaminating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của contaminate.
- contaminative /kənˈtæməˌneɪtɪv/ Xem contaminate
- contaminator /kənˈtæməˌneɪtɜː/ Xem contaminate
- contango /kənˈtæŋɡoʊ/ Tiền người mua đưa để hoãn việc trả nợ.
- contemn /kənˈtɛm/ Khinh rẻ, khinh bỉ, kinh miệt.
- contemned /kənˈtɛmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của contemn
- contemner /kənˈtɛmɜː/ Người khinh rẻ, người khinh bỉ, người kinh miệt.
- contemning /kənˈtɛmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của contemn.
- contemns Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của contemn
- contemplated /ˈkɑntəmˌpleɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của contemplate
- contemplates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của contemplate
- contemplating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của contemplate.
- contemplative /kənˈtemplətɪv/ Trầm ngâm, lặng ngắm.
- contemplatively /kənˈtɛmplətɪv/ Trầm ngâm, suy tư.
- contemplativeness /kənˈtɛmplətɪv/ Sự trầm ngâm, sự lặng ngắm.
- contemplator /ˈkɑːntəmˌpleɪtɜː/ Người ngắm, người thưởng ngoạn.
- contemporaneity /kənˌtɛmpərəˈniəti/ Tính chất cùng thời.
- contemporaneous /kənˌtempəˈreɪniəs/ Cùng thời.
- contemporaneously /kənˌtɛmpəˈreɪniəsli/ Xem contemporaneous
- contemporaneousness /kənˌtɛmpəˈreɪniəsnəs/ Tính chất cùng thời.
- contemporarily /kənˈtɛmpəˌrɛrili/ Xem contemporary
- contemporise /ˈkɑːntəmˌpɔːraɪz/ Đồng thời hoá.
- contemporization /ˌkɑːntəmˌpɔːrɪˈzeɪʃən/ Xem contemporize
- contemporize /kənˈtɛmpəˌrɑɪz/ Đồng thời hoá.
- contemptibility /kənˌteptəmˈbɪtɪti/ Tính đáng khinh, tính đê tiện, tính bần tiện.
- contemptibleness /kənˈtɛmtəbəlnəs/ Tính đáng khinh, tính đê tiện, tính bần tiện.
- contemptibly /kənˈteptmɪtli/ Xem contemptible
- contempts Số nhiều của contempt
- contemptuous /kənˈtemptʃuəs/ Khinh thường, coi thường; tỏ vẻ khinh bỉ, khinh người, khinh khỉnh.
- contemptuously /ˈtɛmtʃəwəsli/ Khinh khỉnh.
- contemptuousness /ˈtɛmtʃəwəsnəs/ Sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh người.
- contended /kəntˈɛndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của contend
- contends Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của contend
- contensive Súc tích.
- contented /kənˈtentɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của content
- contentedly /kənˈtɛntədli/ Xem contented
- contentedness /kənˈtɛntədnəs/ Sự bằng lòng, sự vừa lòng, sự đẹp lòng, sự vui lòng, sự toại ý, sự mã…
- contenting /ˈkɒntentɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của content.
- contentious /kənˈtenʃəs/ Hay cãi nhau, hay gây gỗ, hay cà khịa, hay sinh sự.
- contentiously /kənˈtɛntʃəsli/ Xem contentious
- contentiousness /kənˈtɛntʃəsnəs/ Tính hay cãi nhau, tính hay gây gỗ, tính hay cà khịa, tính hay sinh s…
- conterminal /kɒnˈtəːmɪnəl/ Có đường biên giới chung, giáp giới, ở sát biên giới.