Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 46/58
- cooing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của coo.
- cookbook /ˈkʊkbʊk/ Sách hướng dẫn, sách cẩm nang; sách dạy nấu ăn.
- cooked Quá khứ và phân từ quá khứ của cook
- cookers Số nhiều của cooker
- cookies /ˈkʊkiz/ Số nhiều của cookie
- cookout /ˈkʊkaʊt/ Cuộc đi dạo ăn thức ăn ngoài trời.
- cooks /kʊks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cook
- cookware /ˈkʊkweə(r)/ Dụng cụ nấu ăn.
- cooky /kˈʊki/ Cookie.
- cooled /kuld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cool
- cooler /ˈkuːlə(r)/ Máy ướp lạnh, thùng lạnh.
- coolie /ˈkuːli/ Phu, cu li.
- coolish /ˈkuːˌlɪʃ/ Hơi lạnh, mát.
- coolly /ˈkuːlli/ Mát nẻ.
- cools /kuːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cool
- coomb /kuːm/ Thung lũng nhỏ, thung lũng hẹp.
- coon /kuːn/ Gấu trúc Mỹ.
- coop /kuːp/ Lồng gà, chuồng gà.
- cooped /kuːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của coop
- cooper /ˈkuːpə(r)/ Quán rượu nổi coper).
- cooperage /ˈkuːpərɪdʒ/ Nghề đóng thùng.
- coopered /kˈuːpəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cooper
- coopering /kˈuːpərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cooper.
- coopers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cooper
- coopery /ˈkuːpəri/ Nghề đóng thùng.
- cooping /ˈkuːpɪŋ/ hiện tại phân từ của coop
- coops /kuːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coop
- coos /kuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coo
- coot /kuːt/ Chim sâm cầm.
- cootie /ˈkuːti/ , con rận.
- cop /kɒp/ Suốt chỉ, con chỉ.
- copacetic /kəʊpəˈsɛtɪk/ Rất hài lòng.
- copaiba /koʊˈpɑɪbə/ Nhựa copaiba.
- copaiva /coˈpeɪvə/ Nhựa copaiba.
- copal /ˈkoʊpəl/ Nhựa copan.
- copaliferous /ˌkəʊpəˈlefəəs/ Sinh nhựa copan.
- coparcenary /koʊˈpɑːrsənˌɛri/ Sự thừa kế chung.
- coparcener /koʊˈpɑːrsənɜː/ Người cùng thừa kế.
- copartner /ˈkoʊˌpɑrtnɜːr/ Người chung cổ phần.
- copartnership /coˈpɑːtnəʃɪp/ Sự chung cổ phần; chế độ chung cổ phần.
- copartnery /kəˈpɑːrtəni/ Sự chung cổ phần; chế độ chung cổ phần.
- copay /ˈkoʊˌpeɪ/ Đồng thanh toán, đồng chi trả.
- copayment Khoản đồng thanh toán, đồng chi trả.
- cope /kəʊp/ Áo lễ.
- copeck /copek/ Đồng côpêch.
- coped /kˈəʊpd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cope
- copemate /ˈkəʊpˌmeɪt/ Cũng copesmate.
- copepod /ˈkoʊpəˌpɑːd/ Bộ châm kiếm.
- coper /ˈkoʊpɜː/ Anh lái ngựa horse-coper).
- copernican /kəˈpɜːnɪkən/ Thuộc về Côpecnich.
- copernicanism /kəˈpɜːnɪkəˌnɪzəm/ Thuyết Copecnic.
- copes /kˈəʊps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cope
- cophasal Đồng vị tướng.
- cophased Được đồng vị tướng.
- copied /ˈkɑpid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của copy
- copies /ˈkɒpiz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của copy
- coping /ˈkəʊpɪŋ/ Mái tường, đầu tường.
- copious /ˈkəʊpiəs/ Phong phú, dồi dào, hậu hỉ.
- copiousness /ˈkoʊpiəsnəs/ Sự phong phú, sự dồi dào, sự hậu hỉ.
- coplaintiff /coˈpleɪntɪf/ Người chung đơn kiện.
- coplanar /ˌkoʊˈpleɪnɜː/ Đồng diện.
- coplanarity /ˌkoʊˈpleɪnɜːəti/ Tính đồng phẳng.
- copolymer /ˌkoʊˈpɑːləmɜː/ Chất đồng trùng hợp.
- copolymerization /ˌkoʊpəˌlɪmərəˈzeɪʃən/ Việc tạo thành chất đồng trùng hợp.
- copolymerize /copəˈlɪməˌrɑɪz/ Tạo thành chất đồng trùng hợp.
- copped /kˈɒpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cop
- copperas /ˈkɑːp(ə)rəs/ Sắt II sunfat kết tinh.
- copperhead /ˈkɒpəhed/ Rắn hổ mang.
- copperplate /ˈkɒpəpleɪt/ Bản khắc đồng để in.
- coppers Số nhiều của copper
- copperskin /kəˈpɜːskən/ Người da đỏ.
- coppersmith /ˈkɑːpɜːˌsmɪθ/ Thợ đúc đồ đồng.
- coppery /ˈkɒpəri/ Đồng; có chất đồng.
- coppices Số nhiều của coppice
- copping Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cop.
- copra /ˈkɒprə/ Cùi dừa khô.
- coprocessor /ˌkoʊˈprɑːsɛsɜː/ Bộ đồng xử lý; bộ xử lý phụ; bộ xử lý liên tiếp.
- coproduce /coprəˈdjuːs/ Cùng sản xuất với người khác.
- coproducer /coprəˈdjuːsə(r)/ Người cùng sản xuất.
- coprogenous /kəˈprəʊɡənəs/ Do phân.
- coprolite /ˈkɑːprəˌlɑɪt/ Phân bị hoá đá; sỏi phân.
- coprology /ˈkɑːprəˌlɔːɡi/ Sự viết vẽ về những đề tài tục tĩu.
- coprophagous /kəˈprɑːfəɡəs/ Ăn phân.
- coprophagy /ˈkɑːprəˌfeɪɡ/ Xem coprophagous
- coprophilous /kəˈprɑːfələs/ Ưa phân, chịu phân.
- coprophyte /ˈkɑːprəˌfaɪt/ Mọc ở phân.
- cops /kɒps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cop
- copsed /kɒpst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của copse
- copses /kˈɒpsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của copse
- copsing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của copse.
- copsy /ˈkɒpsi/ Có nhiều bãi cây nhỏ.
- copt /ˈkɑːpt/ Thành viên trong Giáo hội Thiên Chúa cổ A Rập.
- copter /ˈkɒptə(r)/ Máy bay lên thẳng.
- coptic /ˈkɑːptɪk/ Ngôn ngữ phổ biến trong Giáo hội Ai Cập.
- copula /ˈkɒpjələ/ Hệ từ.
- copulants /ˈkɑːpjələnts/ Số nhiều của copulant
- copulas Số nhiều của copula
- copulate /ˈkɒpjuleɪt/ Giao cấu, giao hợp.
- copulated Quá khứ và phân từ quá khứ của copulate
- copulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của copulate
- copulating /kˈɒpjʊlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của copulate.
- copulative /ˈkɑːpjələtɪv/ Đế nối.
- copulatively /ˈkɑːpjələtɪvli/ Nối tiếp.
- copulatory /ˈkɑːpjələˌtɔːri/ Để giao cấu.
- copunctal /ˈkɑːpənktənt/ Có một điểm chung.
- copyable /ˈkɑːpiːəbəl/ Xem copy
- copybook /ˈkɒpibʊk/ Vở tập viết.
- copyboy /ˈkɑːpiːˌbɔɪ/ Người đưa các bản sao và phụ việc vặt.
- copyholder /ˈkɑːpiːˌhoʊldɜː/ Giá để giữ bản đánh máy.
- copyist /ˈkɒpiɪst/ Người sao, người chép lại.
- copyists Số nhiều của copyist
- copyrightable /ˌrɑɪtəbəl/ Xem copyright
- copyrighted /kˈɒpɪrˌaɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của copyright
- copyrighting /ˈkɒpiraɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của copyright.
- copyrights Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của copyright
- copytaster Nhà báo chọn bài viết để đăng.
- coquelicot /ˈkɑkləˌkoʊ/ Cây mỹ nhân.
- coquet /kˈɒkeɪ/ Đỏm, dáng, làm đỏm, làm dáng.
- coquetry /ˈkɒkɪtri/ tính hay làm đỏm, tính hay làm dáng.
- coquette /kɒˈket/ người đàn bà hay làm đỏm, người đàn bà hay làm dáng.
- coquetted Quá khứ và phân từ quá khứ của coquette
- coquettes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coquette
- coquetting /ˈkɒkɛtˌɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của coquet.
- coquettish /kɒˈketɪʃ/ Làm dáng, làm đỏm.
- coquettishly /kəkˈɛtɪʃli/ Đỏm dáng, điệu hạnh.
- coquettishness /kɒˈketɪʃnəs/ Xem coquette
- coquito /coˈkiˌtoʊ/ˈkitoʊ/ˈkwitoʊ/ Cây côkitô, cây cọ mật.
- coracle /ˈkɒrəkl/ Thuyền thúng.
- coracoid /ˈkɔrəˌkɔɪd/ Dạng xương quạ.
- coralliferous /kəˈæləˌfɔːrəs/ Có san hô.
- coralliform /ˌkɔːˈræləˌfɔːrm/ Hình san hô.
- corallinaceous /ˌkɔːrəˈlænəsəsəs/ Giống san hô.
- coralline /ˈkɔrəˌlɑɪn/ Tảo san hô.
- corallite /ˈkɔːrəˌlaɪt/ Đá san hô coralit.
- coralloid /ˈkɔːrəˌlɔɪd/ Tựa san hô.
- corallum /ˈkɔːrələm/ Bộ xương san hô.
- coranto /kəˈrænˌtoʊ/ Điệu vũ côrantô.
- corban /ˈkɔrˌbæn/ Lễ hiến tế người Do Thái dâng cho chúa trời.
- corbeil /kˈɔːbeɪl/ Cái giỏ đan.
- corbel /ˈkɔːbl/ Tay đỡ, đòn chìa.
- corbicula /kɔrˈbɪkjələ/ Giỏ phấn; diềm lông.
- corbie /ˈkɔrbi/ Con quạ.
- cordage /ˈkɔrdɪdʒ/ Thừng chão.
- cordate /ˈkɔrˌdeɪt/ Hình tim.
- cordately /ˈkɔrˌdeɪtli/ Xem cordate
- corded /ˈkɔːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cord
- cordelier /ˈkɔːrdələ/ Tu sĩ dòng thánh Fran-xít.
- corder /ˈkɔrdɜː/ Xem cord
- cordialities /ˌkɔrdʒiˈælətiz/ Số nhiều của cordiality
- cordiality /ˌkɔrdʒiˈæləti/ Sự thân ái, sự thân mật; lòng chân thành.