Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 48/58
- corrects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của correct
- corregidor /kəˈrɛɡəˌdɔr/ Chánh án toà án thành phố Tây Ban Nha.
- correlate /ˈkɒrəleɪt/ Thể tương liên, yếu tố tương liên.
- correlated /ˈkɔrələtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của correlate
- correlates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của correlate
- correlating /kˈɒrɪlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của correlate.
- correlational /ˌkɔːrəˈleɪʃənəl/ Xem correlation
- correlative /kəˈrelətɪv/ Tương quan.
- correlatively /kəˈrɛlətɪvli/ Xem correlative
- correlativeness /kəˈrelətɪvnəs/ Sự có tương quan.
- correlator /ˈkɔrəltɜː/ Bộ tương quan.
- correlogram /ˌkɔːrəˈlɑːɡrəm/ Biểu đồ tương quan.
- correspond /ˌkɒrəˈspɒnd/ Xứng, tương ứng, phù hợp; đúng với.
- corresponded /kˌɒrɪspˈɒndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của correspond
- correspondently /ˌkɒrəˈspɒndəntli/ Xem correspondent
- correspondingly /ˌkɔrəˈspɑːndinli/ Tương ứng.
- corresponds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của correspond
- corresponsive /ˌkɔrəˈspɑːntsɪv/ Tương ứng; nhất trí; phù hợp với.
- corretto /kəˈetəʊ/ Một tách cà phê espresso với một chút rượu grappa hoặc rượu mùi khác.
- corridors Số nhiều của corridor
- corrie /ˈkɒri/ Thung lũng vòng.
- corrigenda /ˌkɒrɪˈdʒɛndə/ Lỗi in.
- corrigendum /ˌkɒrɪˈdʒendəm/ Lỗi in.
- corrigibility /kəˌɪdʒəbəˈlɪti/ Xem corrigible
- corrigible /ˈkɔrədʒəbəl/ Có thể sửa chữa được; có thể trị được.
- corrigibly /kəˈɪɡəbili/ Xem corrigible
- corrival /kəˈrɑɪvəl/ Cạnh tranh nhau.
- corroborant /kəˈrɑːbərənt/ Làm cường tráng, làm tăng sức, bổ.
- corroborate /kəˈrɒbəreɪt/ Làm chứng, chứng thực; làm vững thêm.
- corroborated Quá khứ và phân từ quá khứ của corroborate
- corroborates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của corroborate
- corroborating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của corroborate.
- corroborative /kəˈrɒbərətɪv/ Để làm chứng, để chứng thực; để làm vững thêm.
- corroborator /kəˈrɑːbəˌreɪtɜː/ Xem corroborate
- corroboratory /kəˈɑːbəˌtɔːri/ Để làm chứng, để chứng thực; để làm vững thêm.
- corroboree /kəˈrɔbəri/ Điệu múa corrobori.
- corrode /kəˈrəʊd/ Gặm mòn &).
- corroded /kərˈəʊdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của corrode
- corrodent /kəˈəʊdənt/ Chất gặm mòn, thuốc gặm mòn.
- corrodes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của corrode
- corrodible /kəˈɑːdəbəl/ Xem corrode
- corroding /kərˈəʊdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của corrode.
- corrody /ˈkɒrədi/ Xem corody
- corrosible /kəˈɑːsəbəl/ Xem corrode
- corrosive /kəˈrəʊsɪv/ Gặm mòn, phá huỷ dần.
- corrosively /kɜːˈɑːsɪvliː/ Xem corrosive
- corrosiveness /kɜːˈɑːsəvənsəz/ Sức gặm mòn, sức phá huỷ dần.
- corrugate /ˈkɔrəˌɡeɪt/ Gấp nếp; làm nhăn.
- corrugated /ˈkɒrəɡeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của corrugate
- corrugates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của corrugate
- corrugating /ˈkɔːrɡətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của corrugate.
- corrugation /ˌkɔrəˈɡeɪʃən/ Sự gấp nếp; sự nhăn lại.
- corrupted /kəˈrʌptɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của corrupt
- corruptibility /kəˈpʌktəˌbɪlti/ Tính dễ lung lạc, tính dễ mua chuộc, tính dễ hối lộ.
- corruptible /kəˈrʌptəbl/ Dễ lung lạc, dễ mua chuộc, dễ hối lộ.
- corruptibleness /kəˈrʌptəblnəs/ Xem corruptible
- corruptibly /kəˈʌptɪbli/ Xem corruptible
- corrupting /kərˈʌptɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của corrupt.
- corruptions Số nhiều của corruption
- corruptive /kəˈrəptɪv/ Xem corrupt
- corruptly /kəˈrəptli/ Sai lệch.
- corruptness /kəˈrəptnəs/ Sự thối nát, sự đồi bại.
- corruptor /kəˈrəptɜː/ Xem corrupt
- corrupts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của corrupt
- corsage /kɔːˈsɑːʒ/ Vạt thân trên.
- corsair /kɔːˈseə(r)/ Tên cướp biển.
- corse /ˈkɔrs/ , xác chết, thi hài corpse).
- corselet /ˌkɔːsəˈlet/ Áo giáp.
- corset /ˈkɔːsɪt/ Coocxê, áo nịt ngực.
- corsetiere /ˌkɔrsəˈtɪr/ Người bán cóoc xê.
- corsetry /ˈkɔrsətri/ Đồ lót phụ nữ để làm thân thể mảnh dẻ.
- corslet /ˈkɔːrslət/ Áo giáp.
- cortes /ˌkɔrˈtɛz/ Nghị viện.
- cortical /ˈkɔːtɪkl/ vỏ.
- cortically /ˈkɔrtɪkəlli/ Xem cortical
- corticate /ˈkɔːrtəˌkeɪt/ Có vỏ.
- corticated /ˈkɔːrtəˌkætɪd/ Có vỏ.
- cortices /ˈkɔːrtɪks/ Vỏ.
- corticiferous /ˌkɔːrtɪˈsɪfəəs/ Sinh vỏ ở ngoài.
- corticiform /ˌkɔːrtɪˈsɪfəm/ Có dạng vỏ.
- corticoid /ˈkɔrtɪˌkɔɪd/ Coocticoit.
- corticotrophic /ˌkɔːrtətəʊˈkɑːrɪk/ Kích thích thượng thận.
- cortison Xem cortisone
- cortisone /ˈkɔːtɪzəʊn/ Cooctizon: hormon chữa viêm và dị ứng.
- corundum /kəˈrʌndəm/ Corunđum.
- coruscant /kəˈrəskənt/ Sáng loáng, lấp lánh.
- coruscate /ˈkɒrəskeɪt/ Chói lọi, sáng loáng, lấp lánh.
- coruscated Quá khứ và phân từ quá khứ của coruscate
- coruscates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coruscate
- coruscating /ˈkɒrəskeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của coruscate.
- coruscation /ˌkɔrəˈskeɪʃən/ Xem coruscate
- corvette /kɔːˈvet/ Tàu hộ tống nhỏ.
- corvine /ˈkɔrˌvɑɪn/ Con quạ.
- corybantic /ˌkɔriˈbæntɪk/ Phóng đãng.
- corymb /ˈkɔrˌɪmb/ Ngù.
- corymbiferous /ˌkɔːriːmˈbewəəs/ Có ngù.
- corymbiform /ˌkɔːriːˈfɪmbəm/ Dạng ngù.
- corymbosely /ˈkɔːriːˌməʊbzli/ Xem corymb
- coryphaei /ˌkɔːrˈfiːje/ Người dẫn hát.
- coryphaeus /ˌkɔrəˈfiəs/ Người dẫn hát.
- cos /kəz/ Rau diếp cốt Cos-lettuce).
- cose /ˈkoʊz/ Ngồi thoải mái, nằm thoải mái.
- cosecant /ˌkoʊˈsiˌkænt/ Côsec.
- coseismal /ˌkəʊˈsaɪzməl/ Cách viết khác : coseismic.
- cosentient /coˈsentiənt/ Đồng cảm.
- cosesant Cosec.
- coset /ˈkoʊˌsɛt/ Đồng tập.
- cosets /cosɛts/ Số nhiều của coset
- cosh /kɒʃ/ Cái dùi cui.
- coshed Quá khứ và phân từ quá khứ của cosh
- cosher /ˈkɒʃə(r)/ Nâng niu, chiều chuộng.
- coshes /kˈɒʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cosh
- coshing /coˈʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cosh.
- cosignatory /ˌkoʊˈsɪɡnəˌtɔri/ Người cùng ký vào đơn.
- cosily /kˈəʊzɪli/ Ấm cúng, thoải mái.
- cosine /ˈkəʊsaɪn/ Cosin.
- cosinusoid Đường cosin.
- cosmetic /kɒzˈmetɪk/ Thuốc xức, mỹ dung.
- cosmetically /kɑːzˈmɛtɪkəlli/ Có tính cách bên ngoài, có tính cách trang điểm.
- cosmetologist /ˌkɑːzməˈtɑːlədʒɪst/ Nhà mỹ dung.
- cosmic /ˈkɒzmɪk/ Vũ trụ.
- cosmically /ˈkɑːzmɪkəlli/ Xem cosmic
- cosmism /ˈkɑːzmɪzəm/ Vũ trụ luận.
- cosmocracy /ˌkɑːsˈmɑːskrəki/ Chính phủ toàn cầu.
- cosmodrome /ˈkɔzməˌdroʊm/ Sân bay vũ trụ.
- cosmogenic /ˌkɑːzməˈdʒɛnɪk/ Tạo nên bởi tác dụng các tia vũ trụ.
- cosmogonic /ˌkɔːzməˈɡɑːnɪk/ Xem cosmogony
- cosmogonically /ˌkɔːzməˈɡɑːnəkənli/ Xem cosmogony
- cosmogonist /ˌkɔːzˈməʊɡnəsts/ Xem cosmogony
- cosmogony /kɒzˈmɒɡəni/ Nguồn gốc vũ trụ.
- cosmographer /kɑːzˈmɑːɡrəfiɜː/ Nhà nghiên cứu vũ trụ.
- cosmographic /ˌkɑːsməˈɡræfɪk/ Khoa vũ trụ.
- cosmographical /ˌkɑːsməˈɡreɪfəkəl/ Khoa vũ trụ.
- cosmography Vũ trụ học.
- cosmologic /ˌkɔːzməˈlɑːdʒɪk/ Vũ trụ học.
- cosmological /ˌkɒzməˈlɒdʒɪkl/ Vũ trụ học.
- cosmologically /ˌkɒzməˈlɒdʒɪklli/ Xem cosmology
- cosmologist /kɒzˈmɒlədʒɪst/ Nhà vũ trụ học.
- cosmology /kɒzˈmɒlədʒi/ Vũ trụ học.
- cosmonaut /ˈkɒzmənɔːt/ Nhà du hành vũ trụ.
- cosmonautic /ˌkɔːzməˈnɑːtɪk/ Khoa du hành vũ trụ.
- cosmonautical /ˌkɔːzməˈnɔːtəs/ Khoa du hành vũ trụ.
- cosmonautics /ˌkɔːzməˈnɑːtɪks/ Khoa du hành vũ trụ.
- cosmopolis /kɑːzˈmɑːpələs/ Thành phố quốc tế.
- cosmopolitanise /ˌkɒzməˈpɒlɪtənaɪz/ Thế giới hoá.
- cosmopolitanism /ˌkɑːzməˈpɑːlətəˌnɪzəm/ Chủ nghĩa thế giới.
- cosmopolitanize /ˌkɒzməˈpɒlɪtənaɪz/ Thế giới hoá.
- cosmopolitans Số nhiều của cosmopolitan
- cosmopolitism /ˌkɔːzməʊˈpɑːlətɪst/ Chủ nghĩa thế giới.
- cosplays /cosplˈeɪz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của cosplay