Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 45/58
- controlment /kənˈtroʊlmənt/ Sự quản lý.
- controversial /ˌkɒntrəˈvɜːʃl/ Chỉ một vấn đề gây tranh cãi.
- controversiality /ˌkɑːntrəˌvɜːstiːˈæləti/ Xem controversial
- controversially /ˌkɑːntrəˈvɜːʃəlli/ Có tính cách tranh luận.
- controvert /ˌkɒntrəˈvɜːt/ Bàn cãi, bàn luận, tranh luận, luận chiến.
- controverted /ˌkɒntrəˈvɜːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của controvert
- controvertible /ˌkɒntrəˈvɜːtɪbl/ Có thể bàn cãi, có thể tranh luận.
- controverting /ˌkɒntrəˈvɜːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của controvert.
- controvertist /ˌkɒntrəˈvɜː(r)tɪst/ Xem controversialist
- controverts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của controvert
- controvertst Người tranh luận, người luận chiến; người bút chiến.
- contumacious /ˌkɒntjuˈmeɪʃəs/ Bướng bỉnh, ương ngạnh.
- contumaciously /ˌkɑːntuːˈmeɪʃəsli/ Bướng bỉnh, ngang ngạnh.
- contumaciousness /ˌkɒntjuˈmeɪʃəsnəs/ Sự bướng bỉnh, sự ương ngạnh.
- contumacy /kənˈtuːməsi/ Sự lăng mạ, sự sỉ nhục.
- contumelious /ˌkɑːntuːˈmiliəs/ Làm nhục, lăng mạ, sỉ nhục.
- contumeliously /ˌkɑːntuːˈmiliəsli/ Xem contumely
- contumeliousness /ˌkɑːntuːˈmiliəsnəs/ Sự lăng mạ, sự sỉ nhục.
- contumely /kɑːnˈtuːməli/ Điều nhục nhã, điều sỉ nhục.
- contuse /kənˈtjuːz/ Làm giập.
- contused Quá khứ và phân từ quá khứ của contuse
- contuses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của contuse
- contusing /ˈkɑːntəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của contuse.
- contusive /kənˈtuːsɪv/ Làm giập.
- conundrum /kəˈnʌndrəm/ Câu đố.
- conurbation /ˌkɒnɜːˈbeɪʃn/ Khu thành phố.
- conurbations Số nhiều của conurbation
- conus /ˈkoʊnəs/ Thể nón.
- convalesce /ˌkɒnvəˈles/ Lại sức, hồi phục.
- convalesced Quá khứ và phân từ quá khứ của convalesce
- convalescent /ˌkɒnvəˈlesnt/ Đang lại sức, đang hồi phục.
- convalesces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của convalesce
- convalescing /kˈɒnvəlˌɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của convalesce.
- convallaria /ˌkɒnvəˈlɛəriə/ Giống quân anh.
- convect /kənˈvɛkt/ Làm khí nóng di chuyển bằng đối lưu.
- convected /kənˈvɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của convect
- convecting /kənˈvɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của convect.
- convectional /kənvˈɛkʃənəl/ Đối lưu.
- convective /kənvˈɛktɪv/ Xem convection
- convectively /kənvˈɛktɪvli/ Xem convection
- convector /kəˈnvektɜː/ Lò sưởi đối lưu.
- convects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của convect
- convenable /kənˈviːnəbəl/ Xem convene
- convenance /kənˈveɪnəns/ Việc chính đáng.
- convenances Số nhiều của convenance
- convene /kənˈviːn/ Triệu tập, họp, nhóm họp.
- convened Quá khứ và phân từ quá khứ của convene
- convener /kənˈviːnə(r)/ Người triệu tập họp.
- convenes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của convene
- conveniently /kənˈvinjəntli/ Tiện lợi, thuận tiện.
- convenor /kənˈvinɜː/ Xem convene
- conventicle /kənˈvɛntɪkəl/ Cuộc hội họp tôn giáo được tổ chức bí mật hay bất hợp pháp.
- conventionalism /kənˈvɛntʃnəˌlɪzəm/ Thuyết quy ước.
- conventionalist /kənˈvɛntʃnəˌlɪst/ Người quá nệ tập tục, người quá nệ lễ nghi; người rập khuôn theo quy …
- conventionality /kəˌnventʃəˈnælətiː/ Tập quán, tập tục, lễ nghi.
- conventionalization /ˌkɑːnvənˌtʃuːdʒənəˈsɪʃən/ Xem conventionalize
- conventionalize /kənˈvenʃənlaɪz/ Làm thành quy ước, quy ước hoá.
- conventionalized Quá khứ và phân từ quá khứ của conventionalize
- conventionalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của conventionalize
- conventionalizing /kənˌvenʃəˈwɑːnəliːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của conventionalize.
- conventionally /kənˈvɛntʃnəlli/ Theo thói thường, như vẫn quy ước.
- conventionary /kənˈvenʃəˌneri/ Do thoả thuân; theo quy ước.
- conventual /kənˈvɛntʃəwəl/ Nữ tu viện, nhà tu kín.
- converge /kənˈvɜːdʒ/ ; hội tụ; đồng quy.
- convergence /kənˈvɜːdʒənts/ Sự hội tụ.
- convergent /kənˈvɜːdʒənt/ Hội tụ.
- convergents Số nhiều của convergent
- converging /kənˈvɜːdʒin/ ; hội tụ.
- conversable /kənˈvɜːsəbəl/ Nói chuyện dễ ưa, ưa chuyện.
- conversableness /kənˈvɜːsəbəlnəs/ Tính nói chuyện dễ ưa, tính ưa chuyện.
- conversance /kənˈvɜːsənts/ Tính thân mật, sự thân giao.
- conversancy /səntsi/ Tính thân mật, sự thân giao.
- conversant /kənˈvɜːsnt/ Thân mật, thân thiết.
- conversantly /kənˈvɜːsntli/ Xem conversant
- conversational /ˌkɒnvəˈseɪʃənl/ Sự nói chuyện, sự chuyện trò.
- conversationalist /ˌkɒnvəˈseɪʃənəlɪst/ Người có tài nói chuyện, người hay nói chuyện, người vui chuyện.
- conversationally /ˌkɑːnvɜːˈseɪʃənəlli/ Xem conversation
- conversationist /ˌkɑːnvəˈseɪʃənəst/ Người có tài nói chuyện, người hay nói chuyện, người vui chuyện.
- conversazione /ˌkɑːnvɜːˌsɑːtsiˈoʊni/ Buổi dạ hội văn học nghệ thuật.
- conversed Quá khứ và phân từ quá khứ của converse
- conversely /kənˈvɜːsli/ ngược lại; trái lại
- converser /ˈkɑːnˌvɜːsɜː/ Người trò chuyện.
- converses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của converse
- conversing /kənvˈɜːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của converse.
- conversional /kənˈvɜːʒənəl/ Xem conversion
- conversionary /kənˈvɜːʒəˌneri/ Xem conversion
- converted /kənˈvɜːtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của convert
- convertibility /kənˌvɜːtəˈbɪləti/ Sự có thể đổi, sự có thể hoán cải được.
- convertibleness /kənˈvɜːtəbəlnəs/ Xem convertible
- convertibly /kənˈvɜːtəbli/ Xem convertible
- converting /kənvˈɜːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của convert.
- converts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của convert
- convex /ˈkɒnveks/ , lồi.
- convexity /kənˈvɛksəti/ Tính lồi.
- convexly /ˈkɒnveksli/ Xem convex
- convexness /ˈkɒnveksnəs/ Độ lồi.
- conveyable /kənˈveɪəbəl/ Có thể chở, có thể chuyên chở.
- conveyancer /kənˈveɪənsə(r)/ Luật sư chuyên thảo giấy chuyển nhượng tài sản.
- conveyancers Số nhiều của conveyancer
- conveyances Số nhiều của conveyance
- conveyancing /kənˈveɪənsɪŋ/ Việc thảo giấy chuyển nhượng tài sản; việc sang tên.
- conveyer /kənˈveɪə(r)/ Người đem, người mang.
- conveyor /kənˈveɪə/ Băng truyền; máy chuyền; băng tải.
- convicted /kənˈvɪktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của convict
- convicting /kənvˈɪktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của convict.
- convictional /kənˈvɪkʃənəl/ Xem conviction
- convictions Số nhiều của conviction
- convictive /kənˈvɪktɪv/ Có thể làm cho người ta tin, có thể thuyết phục.
- convictively /kənˈvɪktɪvli/ Xem convictive
- convicts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của convict
- convince /kənˈvɪns/ Làm cho tin, làm cho nghe theo, thuyết phục.
- convinced /kənˈvɪnst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của convince
- convincement /kənˈvɪzənənts/ Xem convince
- convincer /kənˈvɪntsɜː/ Xem convince
- convinces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của convince
- convincible /kənˈvɪnsbəns/ Có thể thuyết phục được.
- convincing /kənˈvɪnsɪŋ/ Làm cho người ta tin, có sức thuyết phục.
- convincingly /kənˈvɪntsɪŋli/ Thuyết phục, lôi cuốn.
- convincingness /kənˈvɪntsinnəs/ Sức thuyết phục.
- convive /kənˈvaɪv/ Tân khách.
- convivial /kənˈvɪviəl/ Yến tiệc, thích hợp với yến tiệc.
- conviviality /kənˈvɪvjələti/ Thú vui yến tiệc; sự ăn uống vui vẻ.
- convivially /kənˈvɪvjəlli/ Xem convivial
- convocate /ˈkɑːnvəˌkeɪt/ Triệu tập.
- convocational /ˌkɑːnvəˈkeɪʃənəl/ Xem convocation
- convocator Người triệu tập họp.
- convoke /kənˈvəʊk/ Triệu tập, đòi đến, mời đến.
- convoked Quá khứ và phân từ quá khứ của convoke
- convoker /ˈkɑːnˌvəʊkə/ Người triệu tập họp.
- convokes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của convoke
- convoking /ˈkɑːvnəʊkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của convoke.
- convolute /ˈkɑːnvəˌluːt/ Sự quấn lại, sự xoắn lại.
- convoluted /ˈkɒnvəluːtɪd/ Quấn, xoắn.
- convolutely /ˈkɑːnvəˌluːtli/ Xem convolute
- convolution /ˌkɒnvəˈluːʃn/ Sự quấn lại, sự xoắn lại.
- convolutional /ˌkɑːnvəˈluːʃənəl/ Xem convolution
- convolve /kənˈvɑːlv/ Quấn lại.
- convolvulus /kənˈvɒlvjələs/ Giống cây bìm bìm.
- convoyer Tàu hộ tống.
- convulsant /kənˈvəlsənt/ Thuốc gây co giật.
- convulse /kənˈvʌls/ Làm chấn động, làm náo động, làm rối loạn, làm rung chuyển &).
- convulsed Quá khứ và phân từ quá khứ của convulse
- convulses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của convulse
- convulsing /kənvˈʌlsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của convulse.
- convulsion /kənˈvʌlʃn/ Sự biến động, sự chấn động, sự rối loạn, sự rung chuyển.
- convulsive /kənˈvʌlsɪv/ Chấn động, náo động, rối loạn.
- convulsively /kənˈvəlsɪvli/ Dữ dội, rúng động.
- convulsiveness /kənˈvəlsɪvnəs/ Xem convulsive
- coo /kuː/ Tiếng gù của bồ câu.
- cooed /kuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của coo