Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 47/58
- cordially /ˈkɔrdʒəlli/ Thân ái, thân mật; chân thành.
- cordierite /ˈkɔrdiəˌrɑɪt/ Cocđierit.
- cordiform /ˈkɔrdəˌfɔrm/ Hình quả tim.
- cordillera /ˌkɔrdəlˈjɛrə/ Dãy núi.
- cording Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cord.
- cordite /ˈkɔːdaɪt/ Cođit.
- cordovan /ˈkɔrdəvən/ Da thuộc mềm.
- cords /kɔrdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cord
- corduroy /ˈkɔːdərɔɪ/ Nhung kẻ.
- cordwain /ˈkɔrdˌweɪn/ Da đóng giày.
- cordwainer /ˈkɔːˌrdwaɪnɜː/ Thợ đóng giày.
- cordwainers Số nhiều của cordwainer
- cordwainery /ˈkɔːrdwəˌnaɪr/ Nghề thuộc da.
- cordwains Số nhiều của cordwain
- cordwood /ˈkɔrdˌwʊd/ Gỗ chồng thành khối để đốt.
- coreciprocal Tương hỗ.
- cored /kˈɔːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của core
- corelation /corɪˈleɪʃn/ Sự tương quan.
- coreless /ˈkɔːrləs/ Không lõi.
- coremiform Dạng chổi.
- coremium /kəˈrimiəm/ Bó cuống bào tử đỉnh; cuống hạt đính; bó sợi nấm.
- coreopsis /ˌkɔriˈɑːpsəs/ Cây phòng phong.
- corepressor /ˌkoʊrɪˈprɛsɜː/ Chất đồng kìm hãm; gen đồng kìm hãm; gen đồng ức chế.
- corepressors Số nhiều của corepressor
- corer /ˈkɔrɜː/ Cái để lấy lõi.
- cores /ko(ː)rz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của core
- coresidual /corɪˈzɪdjuəl/ Đồng dư.
- corf /ˈkɔrf/ Thúng đựng than, thúng đựng qặng.
- corgi /ˈkɔrɡun/ Một loại chó ở xứ Wales.
- coriaceous /ˌkɔriˈeɪʃəs/ Như da, dai như da.
- coriander /ˌkɒriˈændə(r)/ Cây rau mùi.
- coring /kˈɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của core.
- corinthian /kəˈrɪnθiən/ Thuộc về thành Corin.
- corium /ˈkɔriəm/ Mảnh đệm; lớp mô mạch liên kết.
- corival /coˈraɪvl/ Người cùng cạnh tranh.
- corkage /ˈkɔːkɪdʒ/ Sự đóng nút chai.
- corked /kɔːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cork
- corker /ˈkɔːkə(r)/ Cái làm sửng sốt ngạc nhiên, cái kỳ lạ.
- corkiness /ˈkɔrkinəs/ Tính chất như bần.
- corking /ˈkɔrkin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cork.
- corks /kˈɔːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cork
- corkscrewed /kˈɔːkskruːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của corkscrew
- corkscrewing /kˈɔːkskruːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của corkscrew.
- corkscrews Số nhiều của corkscrew
- corkwood /ˈkɔrkˌwʊd/ Gỗ xốp, gỗ nhẹ.
- corky /ˈkɔrki/ Như li e, như bần.
- corm /kɔːm/ Thân hành, hành.
- cornaceous /ˌkɔːrnəˈsuːəs/ họ phù du.
- cornball /ˈkɔrnˌbɔl/ Người thật thà.
- corneal /ˈkɔːniəl/ màng sừng.
- corned /kˈɔːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của corn
- cornel /ˈkɔrnəl/ Giống cây phù du.
- cornelian /kɔːˈniːliən/ Cacnelian.
- corneous /ˈkɔrniəs/ Bằng sừng.
- cornered /ˈkɔrnɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của corner
- corners Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của corner
- cornerways /ˈkɔːrnɜːˌweɪz/ Xem cornerwise
- cornerwise /ˈkɔːrnɜːˌwaɪz/ Theo đường chéo góc.
- cornet /ˈkɔːnɪt/ Kèn coonê.
- cornetist /kɔrˈnɛˌtɪst/ Người thổi kèn coonê.
- cornflours Số nhiều của cornflour
- cornflower /ˈkɔːnflaʊə(r)/ Loại cây mọc trong cánh đồng ngô.
- cornflowers Số nhiều của cornflower
- cornice /ˈkɔːnɪs/ Gờ; mái đua.
- corniced /ˈkɔːnɪst/ Có gờ; có mái đua.
- corniche /kɔrˈniʃ/ Con đường đắp dọc bờ biển.
- cornicle /ˈkɔː(r)nɪkəl/ Tuyến tiết sáp.
- cornification /ˌkɔrnəfəˈkeɪʃən/ Sự hình thành sừng ở biểu bì.
- cornily /ˈkɔrnili/ Xem corny
- corniness /ˈkɔrninəs/ Xem corny
- corning Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của corn.
- cornish /ˈkɔːnɪʃ/ Thuộc về xứ Cornwall.
- cornless /ˈkɔːrnləs/ Không có hạt.
- cornoid /ˈkɔːrˌnɔɪd/ Đường sừng.
- cornopean /ˌkɔːrˈnəʊpiːən/ Kèn coonê.
- corns /kˈɔːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của corn
- cornucopia /ˌkɔːnjuˈkəʊpiə/ Sừng dê kết hoa quả.
- cornucopian /ˌkɔːrnəˈkjuːəni/ Xem cornucopia
- cornuto /kɔrˈnuːˌtoʊ/ Người chồng bị cắm sừng.
- corny /ˈkɔːni/ Có chai.
- corollaceou Hình tràng hoa; như tràng hoa.
- corollary /kəˈrɒləri/ Hệ luận.
- corollate /ˈkɔːrəˌleɪt/ Xem corolla
- corollet /coroʊˈlɛt/ Tràng hoa con.
- coronach /ˈkɔrənəx/ Bài hát tang.
- coronae /kəˈrəʊniː/ .
- coronally /ˈkɒrənəlli/ Thuộc trán.
- coronated /ˈkɔrəˌneɪtəd/ , có vành.
- coronation /ˌkɒrəˈneɪʃn/ Lễ lên ngôi; lễ đăng quang; lễ đội mũ lên đầu.
- coroner /ˈkɒrənə(r)/ Nhân viên điều tra những vụ chết bất thường.
- coronership /ˈkɔːrənəˌʃɪp/ Xem coroner
- coronet /ˈkɒrənet/ Mũ miện nhỏ.
- coroneted /ˈkɒrənetɪd/ Đội mũ miện nhỏ.
- coronets Số nhiều của coronet
- coronograph /ˌkɔːrəˈnɑːɡrəf/ Cũng coronagraph.
- coronoid /ˈkɔːrəˌnɔɪd/ Vẹt hình mỏ quạ.
- corotate /ˌkoʊˈroʊˌteɪt/ Cùng quay kết hợp với một vật khác.
- corotation /ˈkoʊˌroʊˈteɪʃən/ Sự cùng quay kết hợp với một vật thể khác.
- coroutine /coruːˈtiːn/ Đồng thường trình, thường trình phụ.
- corozo /kəˈəʊzəʊ/ Dừa ngà.
- corpora /ˈkɔːpərə/ Tập sao lục, tập văn.
- corporality /ˌkɔrpəˈræləti/ Tính hữu hình, tính cụ thể.
- corporally /ˈkɔrpərəlli/ Về thân thể, về thể xác.
- corporate /ˈkɔːpərət/ Đoàn thể; hợp thành đoàn thể.
- corporately /ˈkɔrpərətli/ Xem corporate
- corporations Số nhiều của corporation
- corporatism /ˈkɔːpərətɪzəm/ Cũng corporativism.
- corporatist /ˈkɔrpərəˌtɪst/ Người theo chủ nghĩa nghiệp đoàn.
- corporative /ˈkɔrpəˌreɪtɪv/ Đoàn thể; phường hội.
- corporatize /ˈkɔːrpəətaɪz/ Chuyển đổi thành một công ty thương mại độc lập.
- corporatized Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của corporatize
- corporatizes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của corporatize
- corporatizing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của corporatize
- corporator /ˈkɔːpəreɪtə(r)/ Hội viên, thành viên phường hội.
- corporealism /ˈkɔːrpəəˌlɪzəm/ Vật thể luận.
- corporealist /ˈkɔːrpəələst/ Người vật thể luận.
- corporeality /ˌkɔrˌpɔriˈæləti/ Tính vật chất, tính cụ thể, tính hữu hình.
- corporealize /kɔːˈpɔːriəlaɪz/ Vật chất hoá, cụ thể hoá.
- corporeally /kɔrˈpɔriəlli/ Xem corporeal
- corporealness /kɔrˈpɔriəlnəs/ Xem corporeality
- corporeity /ˌkɔrpəˈriəti/ Tính vật chất, tính cụ thể, tính hữu hình.
- corposant /ˈkɔrpəˌsænt/ Hòn sáng.
- corpsman /ˈkɔrzmən/ , hộ lý quân y, dược tá quân y, y tá quân y.
- corpulency /ˈkɔːrpjələnsiː/ Sự to béo, sự mập mạp, sự béo tốt.
- corpulently /ˈkɔːrpjələntliː/ Xem corpulent
- corpulentness /ˈkɔːpjələntnəs/ Sự vạm vỡ; sự to béo.
- corpus /ˈkɔːpəs/ Tập sao lục, tập văn.
- corpuscles Số nhiều của corpuscle
- corpuscular /kɔːˈpʌskjʊlə/ Tiểu thể.
- corpuscularian /kɔːˈpʌskjʊˈlɛəriən/ Người theo nguyên tử luận.
- corpuscule /ˈkɔːrˌpʌksəl/ Tiểu thể.
- corrade /kəˈɑːd/ Xâm thực.
- corralled /kərˈæld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của corral
- corralling /kərˈælɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của corral.
- corrals Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của corral
- corrasion /kəˈeɪʒən/ Sự xâm thực.
- corrasive /kəˈɑːsɪv/ Xem corrosive
- correctable /kəˈrɛktəbəl/ Xem correct
- correctamundo /kəˌektəˈmɑːndəʊ/ Đúng, chính xác.
- corrected /kəˈrɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của correct
- correctible /kəˈektəbəl/ Xem correct
- correcting /kəˈrɛktin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của correct.
- correctional /kəˈrekʃənl/ Sửa chữa, hiệu chỉnh.
- correctitude /kəˈrɛktəˌtuːd/ Sự đúng đắn, sự chỉnh tề, sự đoan trang.
- corrective /kəˈrektɪv/ Để sửa chữa, để hiệu chỉnh.
- correctively /kəˈrɛktɪvli/ Xem corrective
- correctly /kəˈrektli/ đúng đắn; chính xác
- correctness /kəˈrektnəs/ Sự đúng đắn, sự chính xác.
- correctnesses /kəˈrektnəsɪz/ Số nhiều của correctness
- corrector /kəˈrɛktɜː/ Người sửa, người hiệu chỉnh.