Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 49/58
- cossack /ˈkɑːˌsæk/ Người Cô-dắc.
- cosset /ˈkɒsɪt/ Con cừu con được nâng niu.
- cossets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cosset
- cossetted /ˈkɑːsɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cosset
- cossetting /ˈkɑːsɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cosset.
- cossie /ˈkɔːsi/ Bộ đồ tắm.
- costa /ˈkɑːstə/ Xương sườn.
- costae /ˈkɑˌsti/ Số nhiều của costa
- costal /ˈkɒstl/ sườn.
- costard /ˈkɑːstɜːd/ Loại táo lớn ở Anh.
- costean /ˈkɔːstiːn/ Dò hướng vỉa.
- coster /ˈkɑːstɜː/ Người mua bán hàng rong.
- costermonger /ˈkɒstəmʌŋɡə(r)/ Người mua bán hàng rong.
- costing /ˈkɒstɪŋ/ Định giá.
- costive /ˈkɑːstɪv/ Táo bón.
- costively /ˈkɑːstɪvli/ Xem costive
- costiveness /ˈkɑːstɪvnəs/ Sự táo bón.
- costless /ˈkɔstləs/ Xem cost
- costlessness /ˈkɔstləsnəs/ Xem cost
- costliness /ˈkɒstlinəs/ Sự đắt tiền, sự quý giá.
- costmary /ˈkɔstˌmɛri/ Loại cúc tây để làm thức ăn cho thơm.
- costumed /ˈkɒstjuːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của costume
- costumes Số nhiều của costume
- costumier /kɑːsˈtuːmiˌeɪ/ Người cho thuê y phục sân khấu.
- costuming /kˈɒstjuːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của costume.
- cosubordinate /cosəˈbɔːdɪnət/ Cùng phụ thuộc.
- cosy /ˈkoʊzi/ Ấm cúng, thoải mái dễ chịu.
- cotangent /ˌkoʊˈtændʒənt/ Cotang.
- cotangential Xem cotangent
- cote /ˈkoʊt/ Cái chuồng.
- cotenant /coˈtenənt/ Người thuê chung nhà.
- coterminous /kəʊˈtɜːmɪnəs/ Có đường ranh giới chung, ở giáp giới, tiếp giáp, ở gần kề.
- cothurnus /koʊˈθɜːnəs/ Ủng.
- cotillion /koʊˈtɪljən/ Điệu nhảy côticông.
- cotillon /ˈkɑːtɪlɑːn/ Điệu nhảy côticông.
- coting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cote.
- cotoneaster /kəˈtoʊniˌæstɜː/ Bụi cây bê ri.
- cotqueen Đàn bà tính tình đàn ông.
- cotransplantation /coˌtrænsplɑːnˈteɪʃn/ Việc cấy ghép hai hoặc nhiều thực thể cùng thời điểm.
- cots /kˈɒts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cot
- cotta /ˈkɑːtə/ Áo trắng ống tay ngắn hay không ống tay những người đồng ca cổ Hy Lạp…
- cottager /ˈkɒtɪdʒə(r)/ Người sống trong nhà tranh; người ở nông thôn, người ở thôn dã.
- cottagey /ˈkɑːtɪdʒi/ Giống nhà tranh.
- cottar /kˈɒtə/ Nông dân.
- cotted Quá khứ và phân từ quá khứ của cot
- cotter /kɒtə/ Cottar.
- cotterpin Đinh chốt.
- cottoned /kˈɒtənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cotton
- cottoning /kˈɒtənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cotton.
- cottonmouths /kˈɒtənmˌaʊθs/ Số nhiều của cottonmouth
- cottonocracy /ˌkɑːtənˈsɑːrɪki/ Những vua bông, những vua dệt.
- cottonopolis /ˌkɑːtəˈnɑːpələs/ Thành phố Man-se-xte.
- cottons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cotton
- cottony /ˈkɑːtni/ Bông; như bông.
- cotyledon /ˌkɑːtəˈlidən/ Lá mầm.
- cotyledonal /ˌkɑːtəlɪˈdəʊnə/ Xem cotyledon
- cotyledonous /ˌkɑːtəlɪˈdəʊnəs/ Có lá mầm.
- cotyloid /ˈkəʊtˌlɔɪd/ Hình cối.
- cotylosaur /ˈkɑːtəloʊˌsɔr/ Bộ thằn lằn.
- couchant /ˈkɑʊtʃənt/ Nằm đầu ngẩng lên.
- couched /kaʊtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của couch
- coucher /ˈkaʊtʃə(r)/ Xem couch
- couches /ˈkaʊtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của couch
- couchette /kuːˈʃet/ Giường, cuset.
- couching /ˈkaʊtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của couch.
- cougar /ˈkuːɡə(r)/ Loài báo cuga, báo sư tử.
- coughed /kˈɒfd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cough
- coughs /kˈɒfz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cough
- coulages /ˈkuːlæɡz/ Số nhiều của coulage
- could /kəd/ Bình, bi đông, ca.
- couldst /kədst/ Quá khứ cổ của can ngôi thứ hai số đơn.
- coulee /ˈkuːli/ Lớp dung nham dày.
- coulisse /kuːˈlis/ Hậu trường.
- couloir /kuːlˈwɑːr/ Hẻm.
- couloirs Số nhiều của couloir
- coulomb /ˈkuːlɒm/ Culông, đơn vị đo điện tích trong hệ đo lường quốc tế; đặt tên theo n…
- coulombmeter /kəˈlʌmtəmə/ Cái đo culông.
- coulometer /kuːˈlɑːmətɜː/ Cái đo culông.
- coulter /ˈkoʊltɜː/ Dao cày.
- coumarin /ˈkuːmərən/ Cumarin.
- coumerone Cumaron.
- councilman /ˈkaʊnslmən/ Hội viên hội đồng.
- counselee /ˌkɑʊntsəˈli/ Người được khuyên bảo.
- counselling /ˈkɑʊntsəllin/ Lời hướng dẫn.
- countability /kaʊntəˈbɪlɪti/ Xem countable
- countable /ˈkaʊntəbl/ Có thể đếm được.
- countably /ˈkaʊntəbli/ Xem countable
- counted /ˈkaʊntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của count
- countenanced Quá khứ và phân từ quá khứ của countenance
- countenances Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của countenance
- countenancing /kˈaʊntənənsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của countenance.
- counteract /ˌkaʊntərˈækt/ Chống lại, kháng cự lại.
- counteracted /kˌaʊntərˈæktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của counteract
- counteracting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của counteract.
- counteraction /ˈkaʊntəˌkeɪʃən/ Sự chống lại, sự kháng cự lại.
- counteractive /ˈkaʊntəəˌkeɪtɪv/ Xem counteract
- counteractively /ˈkaʊntəəˌkeɪtɪvli/ Xem counteract
- counteracts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của counteract
- counteration Sự chống lại, sự kháng cự lại.
- counterbalance /ˌkaʊntəˈbæləns/ Làm ngang bằng.
- counterbalanced Quá khứ và phân từ quá khứ của counterbalance
- counterbalances Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của counterbalance
- counterblast /ˈkaʊntəblɑːst/ Lời tuyên bố phản đối kịch liệt; sự phản kháng kịch liệt.
- countercharge /ˈkaʊntɜːrˌtʃɑrdʒ/ Sự phản công.
- countercheck /ˌtʃɛk/ Sự chặn lại, sự cản trở, sự ngăn trở.
- countercherk Sự chặn lại, sự cản trở, sự ngăn trở.
- counterclockwise /ˌkaʊntəˈklɒkwaɪz/ Ngược chiều kim đồng hồ.
- countercyclical /ˈsɑɪklɪkəl/ Ngược chu kỳ.
- countered /ˈkaʊntəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của counter
- counterexample Một ví dụ được đưa ra để phản bác lại một ý tưởng hay một lý thuyết.
- counterfeited Quá khứ và phân từ quá khứ của counterfeit
- counterfeiter /ˈkaʊntəfɪtə(r)/ kẻ làm giả, kẻ làm giả mạo.
- counterfeits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của counterfeit
- counterfoil /ˈkaʊntəfɔɪl/ Cuống.
- counterforce /ˈkaʊntɜːrˌfɔrs/ Lực đối lập, lực phản kháng.
- counterfort /ˈkaʊntəˌfɔːrt/ Tường chống.
- countering /kˈaʊntərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của counter.
- counterinsurgency Phản du kích, chống du kích.
- counterjustifications /ˌkaʊntəˌdʒeksəˈwentʃəlz/ Số nhiều của counterjustification
- counterman /ˈkɑʊntɜːˌmæn/ Người bán hàng.
- countermand /ˌkaʊntəˈmɑːnd/ Người bán hàng.
- countermanded /kˈaʊntəmˌændɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của countermand
- countermanding /ˌkaʊntəˈmɑːndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của countermand.
- countermands Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của countermand
- countermarch /ˈkɑʊntɜːˌmɑːrtʃ/ Sự đi ngược lại; sự quay trở lại.
- countermark /ˈkaʊntəˌmɑːrk/ Dấu phụ, dấu đóng thêm.
- countermine /ˈkaʊntɜːˌmaɪn/ Mìn chống mìn.
- countermovement /ˈkaʊntəməvənt/ Xem countermove
- countermure /ˈkaʊntəˌmjʊə/ Tường tựa, tường chống.
- counterpane /ˈkaʊntəpeɪn/ Khăn phủ giường.
- counterpart /ˈkaʊntəpɑːt/ Bản sao, bản đối chiếu.
- counterplot /ˈkaʊntəplɒt/ Kẻ chống lại âm mưu, phản kế.
- counterpoint /ˈkaʊntəpɔɪnt/ Đối âm.
- counterpoise /ˈkaʊntə(r)ˌpɔɪz/ Đối trọng, lực lượng ngang hàng, ảnh hưởng ngang bằng.
- counterpoised Quá khứ và phân từ quá khứ của counterpoise
- counterpoises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của counterpoise
- counterpoising /ˈkaʊntəˌpəʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của counterpoise.
- counterpoison /ˈkaʊntəˌpəʊzən/ Thuốc giải độc.
- counterproductively /ˌkaʊntəprəˈdʌktɪvli/ [một cách] phản tác dụng.
- counterrevolution /ˌkaʊntɜːrevəˈluːʃən/ Cuộc phản cách mạng.
- counterrevolutionary /ˌkaʊntɜːrrɛvəˈluʃəˌnɛri/ Phản cách mạng.
- counters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của counter
- counterscarp /ˈkaʊntəˌsɑːk/ Tường ngoài hào.
- countersign /ˈkaʊntəsaɪn/ Khẩu lệnh, mật lệnh.
- countersignal /ˌkaʊntəˈsaɪɡənəl/ Tín hiệu đáp lại.
- countersigned Quá khứ và phân từ quá khứ của countersign
- countersigner /ˈkaʊntəˌsaɪnə/ Quá khứ và phân từ quá khứ của countersign
- countersigning Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của countersign.
- countersigns Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của countersign
- countersink /ˈkɑʊntɜːˌsɪŋk/ Khoét loe miệng.