Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 20/72
- sciuridae Bộ sóc.
- sciurine /ˈsaɪjʊraɪn/ Con sóc.
- sciuroid /ˈsuːəˌɔɪd/ Dạng sóc.
- sclav /ˈsklɑːv/ Chủng tộc Xla-vơ.
- sclavonic /skləˈvɑːnɪk/ Ngôn ngữ Xla-vơ.
- sclera /ˈsklɪerə/ Màng cứng.
- scleral /ˈsklerəl/ Thuộc sclera.
- sclereid /ˈsklɛriəd/ Tế bào đá; tế bào cứng.
- sclerenchyma /skləˈrɛŋkəmə/ Mô cứng, cương mô.
- scleriasis /ˌskleriːˈɑːsiːz/ Sự cứng mô.
- sclerid /ˈsklerəd/ Tế bào đá; tế bào cứng.
- sclerification /ˌsklɪrɪfɪˈkeɪʃən/ Sự hoá cứng.
- sclerite /ˈsklɛrˌɑɪt/ Mảnh xương; gai xương.
- scleritis /ˈsklerətiːz/ Viêm màng cứng.
- scleritization Sự hoá cứng.
- scleroblast /ˈsklɜːəbləst/ Tế bào cứng non.
- sclerocarp Quả cứng.
- scleroderma /ˌsklɛrəˈdɜːmə/ Bệnh cứng da.
- sclerodermatous /ˌsklerəˈmɔːrtəˌduːmz/ Có da cứng.
- sclerogen /ˈsklerədʒən/ Tế bào tạo gỗ, tế bào tạo licnin.
- sclerogenic /ˌsklerəʊˈɡenɪk/ Tạo gỗ; tạo licnin.
- scleroid /ˈskleˌrɔɪd/ Cứng, có cấu tạo cứng.
- scleroma /skləˈɑːmə/ Sự xơ cứng.
- sclerometer /skləˈrɑːmətɜː/ Dụng cụ đo độ cứng khoáng sản.
- scleronomous /ˈsklerənˌmuːəs/ Dừng, vô thời.
- scleroprotein /ˌsklɛroʊˈproʊˌtin/ Prôtêin cứng.
- sclerose /skləˈrəʊs/ Làm xơ cứng.
- sclerosed /skləˈrəʊst/ Bị xơ cứng.
- sclerotic /skləˈrɒtɪk/ Bệnh xơ cứng; bị xơ cứng.
- sclerotica Màng cứng.
- sclerotin /ˈsklɛrətən/ Prôtêin cứng.
- sclerotitis /ˈsklerətiːts/ Viêm màng cứng.
- sclerotium /skləˈroʊʃiəm/ Hạnh nấm; khối cứng.
- sclerotization /ˌsklerəzəˈteɪʃən/ Sự hoá xơ cứng, sự kết cứng.
- sclerotized /ˈsklɛrəˌtɑɪzd/ Bị cứng.
- sclerous /ˈsklerəs/ Cứng lại.
- scm /ˈskem/ Bà đỡ có giấy chứng nhận của Nhà nước.
- scobicular /skəˈbɪkjələ/ Có hạt; kết hạt.
- scobiform /ˈskɑːbɪˌfɔːrm/ Dạng hạt.
- scobs /skɒbz/ Mạt cưa.
- scoffed /skˈɒft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scoff
- scoffer /ˈskɑːfɜː/ Người hay chế giễu, người hay đùa cợt; người hay phỉ báng.
- scoffing /skˈɒfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scoff.
- scoffingly /skˈɒfɪŋli/ Chế giễu, đùa cợt; phỉ báng.
- scoffs /skˈɒfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scoff
- scolded /skˈəʊldɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của scold
- scolder /ˈskoʊldɜː/ Người mắng mỏ.
- scolds /skˈəʊldz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scold
- scoleces /ˈskəʊleks/ Đầu sán.
- scolex /ˈskoʊˌlɛks/ Đầu sán.
- scoliosis /ˌskəʊliˈəʊsɪs/ Chứng vẹo xương sống.
- scoliotic /ˌskəʊliːˈɑːtɪk/ chứng vẹo xương sống.
- scollop /ˈskɑːlɔːp/ Con điệp.
- scolopaceous /skəlpəˈsiːsiːz/ Loài chim dẽ giun; giống loài chim dẽ giun.
- scolopacine /skələpəˈziːn/ Loài chim dẽ giun; giống loài chim dẽ giun.
- scolopendrid /skəˈlʌprənˌdɪd/ Con rết.
- scolopendrine /skəˈlʌpənˌdriːn/ Loài rết; giống con rết.
- scolopendrium Cây lưỡi rắn.
- scomber /ˈskɑːmbə/ Cá nùng nục.
- scombroid /ˈskɑːmˌbrɔɪd/ Họ cá thu Nhật Bản.
- sconce /ˈskɑːnts/ Chân đèn, đế nến.
- sconces Số nhiều của sconce
- scone /skɒn/ Bánh nướng.
- scooped /skuːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scoop
- scooper /ˈskuːpɜː/ Người múc, người xúc.
- scoopful /ˈskuːpfʊl/ Xẻng.
- scooping /skˈuːpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scoop.
- scoops /skˈuːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scoop
- scoot /skuːt/ Chạy trốn, chuồn, lỉnh.
- scooted Quá khứ và phân từ quá khứ của scoot
- scooting /skˈuːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scoot.
- scoots /skˈuːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scoot
- scopa /ˈskəʊpə/ Chùm lông bàn chải.
- scopae /ˈskəʊˌpeɪ/ Chùm lông bàn chải.
- scopate /ˈskəʊpət/ Có chùm lông bàn chải.
- scopiform /ˈskəʊpɪfɔː(r)m/ Có hình chùm lông bàn chải; thành chùm bàn chải.
- scopula /ˈskɑːpjələ/ Xem scopa
- scopulate /ˈskɑːpjəˌleɪt/ Hình bàn chải.
- scorbutic /skɔrˈbjuːtɪk/ scobut.
- scorched /ˈskɔrtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scorch
- scorcher /ˈskɔːtʃə(r)/ Ngày nóng như thiêu.
- scorchers Số nhiều của scorcher
- scorches /skˈɔːtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scorch
- scorching /ˈskɔːtʃɪŋ/ Rất nóng, nóng cháy da, nóng như thiêu.
- scorchy Được lưu hoá sơ qua.
- scored /ˈskɔrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của score
- scorekeeper /skˈɔːkiːpə/ Trọng tài ghi điểm của một trận đấu thể thao.
- scorer /ˈskɔːrə(r)/ Người ghi lại điểm đã đạt được trong trận đấu.
- scoria /ˈskɔriə/ Xỉ.
- scoriaceous /ˈskɔːriːəˌsəʊs/ Giống xỉ, như xỉ.
- scoriae /ˈskɔːriːə/ Xỉ.
- scorification /ˌskɔːrɪfɪˈkeɪʃən/ Sự hoá xỉ.
- scorify /ˈskɔːrəˌfaɪ/ Hoá xỉ.
- scorned Quá khứ và phân từ quá khứ của scorn
- scornful /ˈskɔːnfl/ Đầy khinh bỉ, đầy khinh miệt.
- scornfully /ˈskɔrnfəlli/ Tỏ ra khinh bỉ; đầy khinh bỉ, đầy khinh miệt; cảm thấy bị khinh bỉ.
- scorning Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scorn.
- scorns /skˈɔːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scorn
- scorpaenid /skɔrˈpinəd/ Xem scorpion-fish
- scorpio /ˈskɔːpiəʊ/ Cung Hổ cáp; con bọ cạp.
- scorpioid /ˈskɔːrpiːˌɔɪd/ Hình bọ cạp.
- scorpion /ˈskɔːpiən/ Con bọ cạp.
- scorpius /ˈskɔrpiəs/ Cung bọ cạp.
- scorzonera /ˌskɔːrzəˈnerə/ Cây bà la môn.
- scot /skɒt/ Tiền góp, tiền thuế.
- scotched /skˈɒtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scotch
- scotches /skˈɒtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scotch
- scotching /skˈɒtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scotch.
- scotchman /ˈskɑːtʃmən/ Người Ê-cốt.
- scotchwoman /ˈskɑːtʃˌwʊmən/ Người đàn bà Ê-cốt.
- scoter /ˈskoʊtɜː/ Vịt biển.
- scotia /ˈskoʊʃiə/ Đường gờ chân cột.
- scotice Bằng tiếng Ê-cốt.
- scotland /ˈskɒtlənd/ Scotland.
- scotodinia /ˌskəʊtəʊdiːˈeɪniːə/ Sự chóng mặt.
- scotoma /skəˈtoʊmə/ Ám điểm.
- scotophilous Ưa tối.
- scotopia /skəˈpəʊʃə/ Sự thích nhìn tối.
- scotopic /skəˈtoʊpɪk/ Thích ứng nhìn tối.
- scots /skɒts/ xứ Xcốt-len, người Xcốt-len, phương ngữ tiếng Anh ở Xcốt-len.
- scotsman /ˈskɑːtsmən/ Người sinh ra ở xứ Xcốt-len.
- scotswoman /ˈskɑːtsˌwʊmən/ Người đàn bà sinh ra ở xứ Xcốt-len.
- scottice Bằng tiếng Ê-cốt.
- scotticise /ˈskɑːtɪkaɪz/ Ê-cốt hoá.
- scotticism /ˈskɑːtəˌsɪzəm/ Từ ngữ đặc Ê-cốt.
- scotticize /ˈskɑːtɪkaɪz/ Ê-cốt hoá.
- scottish /ˈskɒtɪʃ/ Xứ Xcốt-len; Người Xcốt-len; Phương ngữ tiếng Anh ở Xcốt-len.
- scoubidous /skəˈbɪdəs/ Số nhiều của scoubidou
- scoundrelism /ˈskaʊndrəˌlɪzəm/ Hành vi scoundrel.
- scoundrelly /ˈskɑʊndrəlli/ Vô lại, du thủ du thực.
- scoundrelom Tính chất scoundrel.
- scourage /ˈskɔːrədʒ/ Nước dùng để rửa; cọ, tẩy.
- scoured Quá khứ và phân từ quá khứ của scour
- scourer /ˈskɑʊərɜː/ Miếng cọ nồi.
- scourge /skɜːdʒ/ Người trừng phạt, người phê bình nghiêm khắc.
- scourged Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của scourge
- scourges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scourge
- scourging Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scourge.
- scouring /ˈskɑʊərin/ hiện tại phân từ của scour
- scourings /ˈskɑʊərinz/ Số nhiều.
- scours /skˈaʊəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scour
- scouse /skaʊs/ Món ăn hổ lốn.
- scouser /skaʊs/ Người thành Livơpun.
- scoutcraft /ˈskɑʊtˌkræft/ Hoạt động của hướng đạo sinh.
- scouted /skˈaʊtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scout
- scouter /ˈskaʊtə(r)/ Kha trưởng.
- scoutmaster /ˈskɑʊtˌmæstɜː/ Huynh trưởng hướng đạo sinh; người lãnh đạo một đoàn hướng đạo sinh.
- scouts /skaʊts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scout
- scow /ˈskɑʊ/ Sà lan.
- scowled /skˈaʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scowl