Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 21/72
- scowling /skˈaʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scowl.
- scowlingly /skˈaʊlɪŋli/ Quắc mắt; cau có giận dữ, sưng sỉa.
- scowls /skˈaʊlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scowl
- scrabble /ˈskræbl/ Chữ nguệch ngoạc, chữ viết ngoáy.
- scrag /ˈskræɡ/ Người gầy khẳng khiu; súc vật gầy khẳng khiu; cây gầy khẳng khiu.
- scragged /ˈskræɡd/ Xương xẩu gồ ghề; lởm chởm.
- scragginess /ˈskræɡinəs/ Sự gầy gò, sự khẳng khiu.
- scraggy /ˈskræɡi/ Gầy giơ xương, khẳng khiu.
- scram /skræm/ Cút đi!, xéo đi!
- scrambled Quá khứ và phân từ quá khứ của scramble
- scrambler /ˈskræmblə(r)/ Bộ xáo trộn âm.
- scrambles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scramble
- scrambling /ˈskræmblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scramble.
- scramjet /ˈskræmˌdʒet/ Động cơ phản lực tĩnh siêu âm.
- scran /skran/ Thức ăn; đồ ăn vụn.
- scrannel /ˈskrænəl/ Nhỏ, yếu.
- scranny /ˈskræni/ Gầy gò, gầy khẳng khiu.
- scraped Quá khứ và phân từ quá khứ của scrape
- scraper /ˈskreɪpə(r)/ Người nạo, người cạo.
- scrapes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scrape
- scraping /ˈskreɪpɪŋ/ Sự nạo, sự cạo.
- scrappage /ˈskræpɪdʒ/ Vụn nạo; vụn cạo.
- scrapped /ˈskræpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scrap
- scrapper /ˈskræpɜː/ Người ẩu đả, người thích ẩu đả.
- scrappily /ˈskræpəli/ Chắp vá; vụn, rời rạc.
- scrappiness /ˈskræpinəs/ Tính chắp vá; tính chất vụn, tính chất rời rạc.
- scrappy /ˈskræpi/ Vụn, rời.
- scraps /skræps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scrap
- scratched /skrætʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scratch
- scratcher /ˈskrætʃɜː/ Dụng cụ nạo; dao nạo.
- scratches /skrˈætʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scratch
- scratchily /ˈskrætʃili/ Nguệch ngoạc, cẩu thả, lộn xộn.
- scratchiness /ˈskrætʃinəs/ Sự nguệch ngoạc, sự cẩu thả, sự lộn xộn.
- scratching /ˈskrætʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scratch.
- scratchy Nguệch ngoạc, cẩu thả.
- scrawled /skrˈɔːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scrawl
- scrawling /skrˈɔːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scrawl.
- scrawls Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scrawl
- scrawly Nguệch ngoạc, tháu.
- scrawniness /ˈskrɔninəs/ Sự gầy gò; vẻ khẳng khiu.
- scrawny /ˈskrɔːni/ Gầy gò, khẳng khiu.
- scray /ˈskreɪ/ Nhạn biển.
- scrayer Chim nhạn biển.
- screak /ˈskrik/ Tiếng ken két, tiếng rít lên.
- screamed /skrˈiːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scream
- screamer /ˈskrimɜː/ Người hay kêu thét.
- screamers Số nhiều của screamer
- screaming /ˈskrimin/ hiện tại phân từ của scream
- screamingly /ˈskrimɪŋli/ Đủ để gây tiếng cười.
- screams Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scream
- scree /skriː/ Hòn đá nhỏ.
- screech /skriːtʃ/ Tiếng kêu thất thanh, tiếng thét, tiếng rít.
- screeched /skrˈiːtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của screech
- screeches /skrˈiːtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của screech
- screeching /ˈskriːtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của screech.
- screechy Thất thanh, thét lên, rít lên.
- screed /skriːd/ Bài diễn văn kể lể; bức thư kể lể.
- screened /ˈskrind/ Quá khứ và phân từ quá khứ của screen
- screenings /skrˈiːnɪŋz/ Tạp vật còn lại; sau khi sàng.
- screens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của screen
- screensaver Trong giao diện đồ họa trên máy tính. Hình ảnh, thường có màu tối và …
- screeve /skriːv/ Là hoạ sĩ vỉa hè.
- screever /ˈskriːvə/ Hoạ sĩ vỉa hè.
- screwdriver /ˈskruːdraɪvə(r)/ Chìa vít.
- screwed /ˈskruːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của screw
- screwiness /ˈskruːinəs/ Sự gàn dở.
- screwing /ˈskruːin/ hiện tại phân từ của screw
- screws /skrˈuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của screw
- screwy /ˈskruːi/ Gàn bát sách, dở hơi.
- scribacious /ˈskraɪbəsiːəs/ Ham viết, thích viết, mê viết.
- scribal /ˈskrɑɪbəl/ Thuộc thư ký.
- scribbled Quá khứ và phân từ quá khứ của scribble
- scribbler /ˈskrɪblə(r)/ Người viết bôi bác, người viết vội vã, người viết chữ nguệch ngoạc.
- scribblers Số nhiều của scribbler
- scribbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scribble
- scribed Quá khứ và phân từ quá khứ của scribe
- scriber /ˈskrɑɪbɜː/ Mũi kẻ vạch cưa.
- scribes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scribe
- scribing /ˈskrɑɪbin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scribe.
- scrim /ˈskrɪm/ Vải lót.
- scrimmage /ˈskrɪmɪdʒ/ Cuộc ẩu đả; sự cãi lộn, sự tranh cướp.
- scrimmaged Quá khứ và phân từ quá khứ của scrimmage
- scrimmager /ˈskrɪmɪdʒɜː/ Tiền đạo.
- scrimmages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scrimmage
- scrimmaging /ˈskrɪmɪɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scrimmage.
- scrimp /skrɪmp/ Ăn ở bủn xỉn, ăn ở keo kiệt.
- scrimped /skrˈɪmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scrimp
- scrimpiness /ˈskrɪmpinəs/ Tính bủn xỉn, tính keo kiệt.
- scrimping /skrˈɪmpɪŋ/ hiện tại phân từ của scrimp
- scrimps Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scrimp
- scrimpy /ˈskrɪmpi/ Bủn xỉn, keo kiệt.
- scrimshank /ˈskrɪmʃæŋk/ , trốn việc.
- scrimshaw /ˈskrɪmˌʃɔ/ Vật chạm trổ.
- scrimshawed /skrˈɪmʃɔːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scrimshaw
- scrimshawing /ˈskrɪmˌʃɔɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scrimshaw.
- scrimshaws Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scrimshaw
- scrinium Ống quyển, tráp đựng sách.
- scrip /skrɪp/ Cái túi, cái bị.
- scripted /ˈskrɪptɪd/ Đọc theo kịch bản.
- scription /ˈskrɪpʃən/ Thể chữ viết.
- scriptoria /skrɪptˈɔːriə/ Phòng làm việc, phóng viết.
- scriptorium /skrɪpˈtɔːriəm/ Phòng làm việc, phòng viết.
- scriptural /ˈskrɪptʃərəl/ Dựa vào kinh thánh; phù hợp với kinh thánh; kinh thánh.
- scripturalism /ˈskrɪptʃəəˌlɪzəm/ Chủ nghĩa tuân thủ kinh thánh.
- scripturalist /ˈskrɪptʃəələst/ Người theo chủ nghĩa thánh kinh.
- scripture /ˈskrɪptʃə(r)/ Kinh thánh; lời trích trong kinh thánh.
- scripturist /ˈskrɪptʃəəst/ Chuyên gia về kinh thánh.
- scrirrhous Khối u cứng.
- scrive /ˈskraɪv/ Lấy mũi dùi khắc.
- scrivener /ˈskrɪvnɜː/ Người sao chép, người viết bản thảo; người quản lý văn khế.
- scrobicula /ˌskɑːrbɪˈkuːəl/ Hốc nhỏ; lõm nhỏ.
- scrobiculat Có nhiều chỗ lõm.
- scrobiculated /ˌskrəʊbɪˈkjuːəlætɪd/ Có nhiều chỗ lõm.
- scrobicule Hốc nhỏ vết lõm nhỏ.
- scrofula /ˈskrɒfjʊlə/ Tràng nhạc.
- scrofulous /ˈskrɔfjələs/ Tràng nhạc.
- scroll /skrəʊl/ Cuộn giấy, cuộn da lừa, cuộn sách, cuộc câu đối; bảng danh sách.
- scrolled /ˈskroʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scroll
- scrolling /skrˈəʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scroll.
- scrolls Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scroll
- scrooge /skruːdʒ/ Người bần tiện, người bủn xỉn.
- scroop /skrˈuːp/ Tiếng kêu kèn kẹt; tiếng kêu ken két.
- scrota /ˈskrəʊtə/ Bìu dái.
- scrotal /ˈskrəʊtəl/ bìu dái.
- scrotitis /skrəʊˈtiːtiːz/ Viêm bìu dái.
- scrotum /ˈskrəʊtəm/ Bìu dái.
- scrounged Quá khứ và phân từ quá khứ của scrounge
- scrounger /skraʊndʒə(r)/ Kẻ ăn cắp, người xoáy.
- scrounges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scrounge
- scrounging /ˈskrɑʊndʒin/ hiện tại phân từ của scrounge
- scrubbed /skrˈʌbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scrub
- scrubber /ˈskrʌbə(r)/ Người lau chùi, người cọ rửa.
- scrubbiness /ˈskrʌbinəs/ Sự còi cọc, sự cằn cỗi.
- scrubby /ˈskrʌbi/ Có nhiều bụi rậm.
- scrubs /skrˈʌbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scrub
- scrubwoman /ˈskrəbˌwʊmən/ Người đàn bà làm nghề quét dọn thuê.
- scrudge /ˈskrʌdʒ/ Đinh nhỏ cong để giữ cố định ngói lợp mái.
- scruff /skrʌf/ Gáy.
- scruffily /ˈskrəfili/ Bẩn thỉu, lôi thôi lệch thếch.
- scruffiness /ˈskrʌfinəs/ Tính bẩn thỉu, tính lôi thôi lếch thếch.
- scrum /skrʌm/ Thời gian ngừng bóng.
- scrummage /ˈskrʌmɪdʒ/ Sự túm lại để tranh bóng ở dưới đất scrimmage).
- scrummed /skrʌmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scrum
- scrumming Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scrum.
- scrumpy /ˈskrʌmpi/ Một loại rượu táo.
- scrums /skrˈʌmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scrum
- scrunch /skrʌntʃ/ Crunch.
- scruple /ˈskruːpl/ Sự đắn đo, sự ngại ngùng; tính quá thận trọng.
- scrupled Quá khứ và phân từ quá khứ của scruple
- scrupling /ˈskrʌpəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scruple.