Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 22/72
- scrupulosity /ˌskruːpjəˈlɑːsəti/ Sự đắn đo, sự ngần ngại, sự quá dè dặt, sự quá thận trọng, sự quá tỉ …
- scrupulously /ˈskruːpjələsli/ Cực kỳ cẩn thận, cực kỳ kỹ lưỡng; tỉ mỉ; rất chú ý đến chi tiết.
- scrupulousness /ˈskruːpjələsnəs/ Sự đắn đo, sự ngại ngùng; tính quá thận trọng, tính quá tỉ mỉ.
- scrutator /ˈskruːtəˌtɔːri/ Người dò xét, người thăm dò.
- scrutineer /ˌskruːtəˈnɪə(r)/ Người kiểm phiếu bầu.
- scrutinise /ˈskruːtənaɪz/ Nhìn chăm chú, nhìn kỹ; xem xét kỹ lưỡng, nghiên cứu cẩn thận.
- scrutinised Quá khứ và phân từ quá khứ của scrutinise
- scrutinises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scrutinise
- scrutinising /skrˈuːtɪnˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scrutinise.
- scrutinize /ˈskruːtəˌnɑɪz/ Nhìn chăm chú, nhìn kỹ.
- scrutinized Quá khứ và phân từ quá khứ của scrutinize
- scrutinizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scrutinize
- scrutinizing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scrutinize.
- scrutinizingly /ˈskrutəˌnaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scrutinize.
- scry /skraɪ/ Bói cầu.
- scud /skʌd/ Sự chạy thẳng, sự bay thẳng.
- scudded /skʌdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scud
- scudding /ˈskəddin/ hiện tại phân từ của scud
- scuds /skˈʌdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scud
- scuff /skʌf/ Scruff.
- scuffed /skˈʌft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scuff
- scuffer /ˈskʌfə/ Cái cày xới, sự lật cỏ.
- scuffing /ˈskəfin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scuff.
- scuffled Quá khứ và phân từ quá khứ của scuffle
- scuffles Số nhiều của scuffle
- scuffling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scuffle.
- scuffs /skˈʌfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scuff
- scug /skʌɡ/ , thằng thộn.
- sculduggery /ˈskʌldʒəɡəi/ , sự lừa bịp.
- sculled /ˈskʌld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scull
- sculler /ˈskʌlə(r)/ Người chèo đôi.
- scullery /ˈskʌləri/ Buồng rửa bát đĩa.
- sculling /ˈskʌlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scull.
- scullion /ˈskəljən/ Người phụ bếp, người rửa bát đĩa.
- sculls /skˈʌlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scull
- sculp /ˈskʌlp/ Thuật điêu khắc, thuật chạm trổ.
- sculpin /ˈskəlpən/ Cá bống biển.
- sculpted /skˈʌlptɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sculpt
- sculpting /skˈʌlptɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sculpt.
- sculptor /ˈskʌlptə(r)/ Nhà điêu khắc; thợ chạm.
- sculptors Số nhiều của sculptor
- sculptress /ˈskʌlptrəs/ Nữ điêu khắc.
- sculpts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sculpt
- sculptural /ˈskʌlptʃərəl/ Thuật điêu khắc, thuật chạm trổ.
- sculptured Quá khứ và phân từ quá khứ của sculpture
- sculptures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sculpture
- sculpturesque /ˌskəlptʃəˈrɛsk/ Như điêu khắc, như chạm trổ; như một pho tượng.
- sculpturing /ˈskəlptɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sculpture.
- scumble /ˈskəmbəl/ Sự sơn đè lên để cải màu; lớp sơn đè lên để cải màu.
- scummed /skʌmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scum
- scumming /ˈskʌmɪŋ/ hiện tại phân từ của scum
- scummy /ˈskʌmi/ Có váng, có bọt.
- scums /skˈʌmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scum
- scungy /ˈskʌndʒi/ ) xấu xí
- scunner /ˈskənɜː/ Sự ghét cay ghét đắng.
- scunnered /ˈskənɜːd/ Chán ngấy.
- scupper /ˈskʌpə(r)/ Lỗ thông nước.
- scuppered /skˈʌpəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scupper
- scuppering /skˈʌpərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scupper.
- scuppers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scupper
- scurf /ˈskɜːf/ Gàu.
- scurfiness /ˈskɜːfinəs/ Tình trạng có nhiều gàu.
- scurfing Sự cạo vảy, sự làm bong vảy, sự đánh vảy.
- scurfy /ˈskɜːfi/ Có gàu, nhiều gàu.
- scurried /skˈʌrɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scurry
- scurries /skˈʌrɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scurry
- scurrile /ˈskʌraɪl/ Xem scurrilous
- scurrility /skəˈrɪləti/ Tính thô tục, tính tục tằn.
- scurrilous /ˈskʌrələs/ Tục tĩu, thô bỉ, lỗ mãng.
- scurrilously /ˈskɜːələsli/ Một cách tục tựu, thô bỉ, lỗ mãng.
- scurrilousness /ˈskɜːələsnəs/ Sự tục tựu, sự thô bỉ, sự lỗ mãng; tính tục tựu, tính thô bỉ, tính lỗ…
- scurry /ˈskʌri/ Sự chạy gấp, sự chạy lon ton; tiếng chạy lon ton.
- scurrying /skˈʌrɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scurry.
- scurvied /ˈskɜːvid/ Bị bệnh scobat.
- scurvily /ˈskɜːvili/ Đáng khinh, không có giá trị, tầm thường.
- scurviness /ˈskɜːvinəs/ Tính đê tiện, tính hèn hạ, tính đáng khinh.
- scurvy /ˈskɜːvi/ Đê tiện, hèn hạ, đáng khinh.
- scut /ˈskət/ Đuôi cụt.
- scuta /ˈskuːtə/ Cái mộc, cái khiên.
- scutage /ˈskuːtɪdʒ/ Tiền triều cống.
- scutal /ˈskjuːtəl/ Có tấm vảy, có mai.
- scutate /ˈskʌtət/ Có tấm vảy, có mai.
- scutch /ˈskətʃ/ Dùi đập lanh.
- scutcheon /ˈskətʃən/ Escucheon.
- scutcher /ˈskətʃɜː/ Máy đập lanh.
- scute /ˈskuːt/ Cái mộc, cái khiên.
- scutel /ˈskuːtəl/ Vảy.
- scutellate /skuːˈtɛlət/ Có vảy nhỏ.
- scutellation /ˌskuːtəˈleɪʃən/ Sự kết vảy nhỏ.
- scutelliform /skəˈteləfəəl/ Dạng mai, dạng thuẩn.
- scutellum /skuːˈtɛləm/ Vảy nhỏ, vảy hình khiên.
- scutiferous /skəˈtɪfəəs/ Có mảnh lưng giữa; có thuẩn; có mày.
- scutiform /ˈskʌtɪˌfɔːrm/ Hình khiên.
- scutiped Có chân phủ vảy.
- scutter /ˈskətɜː/ Sự chạy vội; sự chạy lon ton.
- scuttle /ˈskʌtl/ Dáng đi hấp tấp.
- scuttled Quá khứ và phân từ quá khứ của scuttle
- scuttles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scuttle
- scuttling /skˈʌtlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scuttle.
- scutum /ˈskuːtəm/ Cái mộc, cái khiên.
- scyphiferous Có thể chén; có thể đài.
- scyphiform /ˈsɪfɪmɔːrf/ Dạng chén; dạng đài.
- scyphistoma /sɑɪˈfɪstəmə/ Ấu trùng dạng chén.
- scyphoid Dạng chén; dạng đài.
- scyphozoan /ˌsɑɪfəˈzoʊən/ Lớp sứa.
- scyphus /ˈsaɪfəs/ Vòng nhỏ.
- scythe /saɪð/ Cái hái hớt cỏ, cái phồ.
- scythed Quá khứ và phân từ quá khứ của scythe
- scythefish Cá liềm.
- scythes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scythe
- scything /sˈaɪθɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scythe.
- sdi /ɛs diː aɪ/ Viết tắt của Strategic Defense Initiative.
- sdks /ˈsdiːˈkeɪz/ Số nhiều của SDK
- sdlp /ˌes diː el ˈpiː/ Đảng Lao động Xã hội Dân chủ.
- sdp /ˈsiːdˈpiːˈes/ Đảng Dân chủ Xã hội.
- se /sɛ/ Đông Nam).
- seaboard /ˈsiːbɔːd/ Bờ biển; vùng bờ biển.
- seaborne /ˈsiːbɔːn/ Chở bằng đường biển, chở bằng tàu thủy.
- seadrome /ˈsiːdrəm/ Sân bay nổi, bãi bay ở biển.
- seafaring /ˈsiːfeərɪŋ/ Sự đi biển.
- seagoing /ˈsiːɡəʊɪŋ/ Vượt biển, đi biển.
- seahorse Dạng viết khác của sea horse.
- seahorses /sˈiːhɔːsɪz/ Số nhiều của seahorse
- sealant /ˈsiːlənt/ Chất bịt kín.
- sealed /ˈsild/ Quá khứ và phân từ quá khứ của seal
- sealer /ˈsiːlə(r)/ Người áp triện, người đóng dấu.
- sealers Số nhiều của sealer
- sealery /ˈsiːləi/ Nghề săn chó biển.
- seals /siːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của seal
- sealskin /ˈsiːlskɪn/ Bộ da lông chó biển; bộ da chó biển.
- sealyham /ˈsiːliːəm/ Giống chó sục chân ngắn và lông cứng.
- seamanlike /ˈsimənˌlɑɪk/ Như thuỷ thủ; giỏi nghề đi biển.
- seamanly /ˈsimənli/ Như thủy thủ; giỏi nghề đi biển.
- seamanship /ˈsiːmənʃɪp/ Sự thạo nghề đi biển, tài đi biển.
- seamed /siːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của seam
- seamer /ˈsimɜː/ Người khâu.
- seaming /ˈsiːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của seam.
- seamount /ˈsiˌmɑʊnt/ Núi dưới nước từ đáy biển.
- seams /siːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của seam
- seamster /ˈsimstɜː/ Thợ may.
- seamstress /ˈsiːmstrəs/ Cô thợ may.
- seamy /ˈsimi/ Có đường may nối.
- sean /ʃɔːn/ Một cái tên đàn ông.
- sear /sɪə(r)/ Héo, khô; tàn.
- searched /sɜːtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của search
- searcher /ˈsɜːtʃə(r)/ Dụng cụ dò tìm.
- searches /sɜːtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của search
- searchingly /ˈsɜːtʃɪŋli/ Tinh tế, sắc sảo; đi tìm sự thật; sâu sắc.
- searchless /ˈsɜːtʃləs/ Bí ẩn; khó hiểu.
- seared Quá khứ và phân từ quá khứ của sear