Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 22/34
- inodorousness /ɪˈnɑːdəəsnəs/ Tính không có mùi.
- inoffensively /ˌɪnəˈfɛntsɪvli/ Vô thưởng vô phạt.
- inoffensiveness /ˌɪnəˈfɛntsɪvnəs/ Tính không có hại; tính vô thưởng vô phạt.
- inofficious /ɪˈnɔːfiːəsəs/ Không có chức vị.
- inofficiousness /ɪˈnɔːfiːəsəsnəs/ Sự không có chức vị.
- inoperable /ɪnˈɒpərəbl/ Không mổ được.
- inoperably /ɪˈnɑːpəəbli/ Xem inoperable
- inoperative /ɪnˈɒpərətɪv/ Không chạy, không làm việc, không sản xuất.
- inoperativeness /ˈɑːpərətɪvnəs/ Sự không chạy, sự không làm việc, sự không sản xuất.
- inopportune /ɪnˈɒpətjuːn/ Không thích hợp, không đúng lúc, lạc lõng.
- inopportunely /ˌɪnˌɑːpɜːˈtuːnli/ Không đúng lúc, không hợp thời.
- inopportuneness /ˌɪnˌɑːpɜːˈtuːnnəs/ Tính không thích hợp, tính không đúng lúc, tính lạc lõng.
- inordinacy /ɪnɔːrˈdɪniːəs/ Xem inordinate
- inordinately /ɪnˈɔrdənətli/ Quá quắt, quá đáng.
- inordinateness /ɪnˈɔrdənətnəs/ Tính quá mức, tính quá xá, tính quá quắt, tính quá chừng.
- inorganically /ˌɪnˌɔrˈɡænɪkəlli/ Không cơ bản, ngoại lai.
- inorganization /ɪˌnɔːrɡənəˈzeɪʃən/ Sự thiếu tổ chức; sự vô tổ chức.
- inornate /ˈɪnəˌneɪt/ Không trang trí rườm rà; không hoa mỹ.
- inosculate /ɪˈnɑːskjəˌleɪt/ Tiếp hợp nhau, nối nhau.
- inosculation /ɪˌnɑːskjəˈleɪʃən/ Sự tiếp hợp nhau, sự nối nhau.
- inotropic /ˌinəˈtroʊpɪk/ Có ảnh hưởng tới sự co thắt của tim.
- inpatient /ˈɪnpeɪʃnt/ Người sống trong bệnh viện trong thời gian điều trị; bệnh nhân nội tr…
- inpectable Có thể xem xét kỹ được, có thể kiểm tra được, có thể thanh tra được.
- inpetto Riêng; bí mật.
- inpour /ɪnˈpaʊə/ Đổ vào, rót vào.
- inpouring /ˈɪnˌpɔrɪŋ/ Sự đổ vào, sự rót vào.
- inputs /ˈɪnpʊts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của input
- inputted /ˈɪnpʌtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của input
- inputting /ˈɪnpʌtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của input.
- inquest /ˈɪŋkwest/ Cuộc điều tra chính thức, cuộc thẩm tra chính thức.
- inquietude /ˌɪnˈkwɑɪəˌtuːd/ Sự lo lắng, sự không yên tâm, sự bồn chồn.
- inquietudes /ɪnˈkwɪtədz/ Số nhiều của inquietude
- inquiline /ˈɪnkwəˌlɑɪn/ Loại động vật chim cu, chim gáy sống ở tổ hoặc nơi ở của loài khác.
- inquirable /ɪnˈkwɪrəbəl/ Có thể điều tra.
- inquired /ɪnˈkwaɪəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của inquire
- inquirer /ɪnˈkwɑɪərɜː/ Người điều tra, người thẩm tra.
- inquires /ɪnkwˈaɪəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inquire
- inquiring /ɪnˈkwaɪrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inquire.
- inquiringly /ɪnˈkwaɪərɪŋli/ Dò hỏi, tò mò.
- inquisition /ˌɪnkwəˈzɪʃən/ Sự điều tra, sự thẩm tra chính thức.
- inquisitional /ɪnˌkwɪzəˈteɪʃənəl/ Sự điều tra, sự thẩm tra chính thức.
- inquisitionist /ɪnˈkwɪsətəʃənts/ Người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi.
- inquisitive /ɪnˈkwɪzətɪv/ Tò mò, hay dò hỏi, hiếu kì; tọc mạch.
- inquisitor /ɪnˈkwɪzətɜː/ Người điều tra, người thẩm tra, người dò hỏi.
- inquisitorial /ɪnˌkwɪzəˈtɔːriəl/ Người điều tra, người thẩm tra, sự thẩm tra.
- inquisitorially /ɪnˌkwɪzəˈtɔːriəlli/ Dò hỏi, dò xét.
- inquisitorialness /ɪnˌkwɪzəˈtɔːriəlnəs/ Tính chất điều tra, tính chất thẩm tra.
- inradius /ɪnˈreɪdiːəs/ Bán kính vòng tròn nội tiếp.
- inroad /ˈɪnrəʊd/ Sự xâm nhập.
- inrush /ˈɪnrʌʃ/ Sự xông vào, sự lao vào, sự tuôn vào.
- ins /ɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của in
- insalivate /ɪnˈseɪləˌveɪt/ Thấm nước bọt.
- insalivation /ˌɪnsəˈleɪʃəvənt/ Sự thấm nước bọt.
- insalubriously /ˌɪnsəˈluːbriəsli/ Xem insalubrious
- insalubrity /ɪnˈsɔːləˌbraɪt/ Tính độc, tính có hại cho sức khoẻ.
- insane /ɪnˈseɪn/ Điên, điên cuồng, mất trí.
- insanely /ˌɪnˈseɪnli/ Điên cuồng, điên rồ.
- insaneness /ˌɪnˈseɪnnəs/ Bệnh điên, sự điên cuồng, sự mất trí.
- insanitariness /ɪnˈsænətrinəs/ Tính không vệ sinh; sự bẩn thỉu.
- insanitary /ɪnˈsænətri/ Không vệ sinh; bẩn thỉu.
- insanitation /ɪnˌsænəˈteɪʃən/ Sự thiếu vệ sinh, sự không hợp vệ sinh; tình trạng không vệ sinh.
- insatiability /ɪnˌsæʃəˈnɪtɪbli/ Tính không thể thoả mân được; tính tham lam vô độ.
- insatiable /ɪnˈseɪʃəbl/ Không thể thoả mãn được; tham lam vô độ.
- insatiableness /ˌɪnˈseɪʃəbəlnəs/ Xem insatiable
- insatiably /ɪnˈseɪʃəbli/ Tham lam vô độ.
- insatiate /ˌɪnˈseɪʃiət/ Không bao giờ thoả mãn.
- insatiately /ˌɪnˈseɪʃiətli/ Xem insatiate
- insatiateness /ˌɪnˈseɪʃiətnəs/ Tính không bao giờ thoả mãn.
- insatiety /ɪnˈsætəti/ Tính không bao giờ thoả mãn.
- inscape /ˈɪnskeɪp/ Phẩm chất bên trong độc đáo của một vật được thể hiện trong một tác p…
- inscient /ˈɪnsiːənt/ Thiếu hiểu biết, ngu dốt.
- inscribable /ɪnˈskraɪbəbəl/ Có thể viết; có thể khắc, có thể ghi được.
- inscribableness Tính có thể viết; tính có thể khắc, tính có thể ghi.
- inscribe /ɪnˈskraɪb/ Viết, khắc, ghi.
- inscribed /ɪnˈskraɪbd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của inscribe
- inscriber /ɪnˈskrɑɪbɜː/ Người viết, người khắc, người ghi.
- inscribes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inscribe
- inscribing /ɪnskrˈaɪbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inscribe.
- inscriptional /ɪnˈskrɪpʃənəl/ Câu viết, câu khắc, câu ghi.
- inscriptionless /ɪnˈskrɪpʃənəlz/ Không có câu viết, không có câu khắc, không có câu ghi.
- inscriptive /ɪnˈskrɪptɪv/ Câu viết, câu khắc, câu ghi; có tính chất câu viết, có tính chất câu …
- inscriptively /ɪnˈskrɪptɪvli/ Xem inscription
- inscroll /ɪnˈskroʊl/ Viết trên cuộn giấy; ghi lại.
- inscrutability /ɪnˌskruːtəˈbɪləti/ Tính khó nhìn thấu được.
- inscrutableness /ɪnˈskruːtəbəlnəs/ Tính khó nhìn thấu được.
- inscrutably /ɪnˈskruːtəbli/ Bí hiểm, khó hiểu.
- inseam /ˈɪnsiːm/ Đường khâu bên trong của quần áo và giày.
- insectan /ˈɪnsɪktən/ Thuộc sâu bọ.
- insectaria /ˌɪnsekˈteriːə/ Nơi nuôi sâu bọ.
- insectaries /ˈɪnˌsɛktəriz/ Số nhiều của insectary
- insectarium /ˌɪnsɛkˈtɛəriəm/ Nơi nuôi sâu bọ.
- insectary /ˈɪnˌsɛktəri/ Phòng thí nghiệm nghiên cứu sâu bọ.
- insecticidal /ɪnˌsektɪˈsaɪdl/ Trừ sâu.
- insecticidally /ˌɪnˌsɛktəˈsɑɪdəlli/ Xem insecticide
- insectifuge /ɪnˈsektəˌfaɪbəl/ Thuốc trừ sâu.
- insectile /ˌɪnˈsɛktəl/ Sâu bọ; như sâu bọ.
- insectival Sâu bọ; như sâu bọ.
- insectivore /ɪnˈsektɪvɔː(r)/ Loài ăn sâu bọ.
- insectivorous /ˌɪnsekˈtɪvərəs/ Ăn sâu bọ.
- insectologer /ɪnˈsektəˌləʊdʒə/ Nhà nghiên cứu sâu bọ.
- insectology /ɪnˌsekˈtɑːlədʒi/ Khoa nghiên cứu sâu bọ, côn trùng học.
- insecurely /ˌɪnsɪˈkjʊrli/ Bấp bênh, không chắc chắn, không an toàn.
- insecureness /ˌɪnsɪˈkjʊrnəs/ Tính không an toàn.
- inseminate /ɪnˈsemɪneɪt/ Gieo &).
- inseminated Quá khứ và phân từ quá khứ của inseminate
- inseminates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inseminate
- inseminating /ɪnsˈɛmɪnˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inseminate.
- inseminator /ɪˈnseməˌneɪtɜː/ Xem inseminate
- insensate /ˌɪnˈsɛnˌseɪt/ Vô tri vô giác.
- insensately /ˌɪnˈsɛnˌseɪtli/ Nhẫn tâm.
- insensateness /ˌɪnˈsɛnˌseɪtnəs/ Tính vô tri vô giác.
- insensibility /ɪnˌsensəˈbɪləti/ Sự bất tỉnh, sự mê.
- insensible /ɪnˈsensəbl/ Bất tỉnh, mê.
- insensibleness /ˌɪnˈsɛntsəbəlnəs/ Xem insensible
- insensibly /ɪnˈsensəbli/ Vô tình, lãnh đạm.
- insensitively /ˌɪnˈsɛntsətɪvli/ Xem insensitive
- insensitiveness /ˌɪnˈsɛntsətɪvnəs/ Sự không có cảm giác; tính không nhạy cảm.
- insensitivities /ɪnˌsensəˈtɪvətiz/ Số nhiều của insensitivity
- insensitivity /ɪnˌsensəˈtɪvəti/ Sự không có cảm giác; tính không nhạy cảm.
- insentience /ɪnˈsentʃən/ Sự vô tri vô giác.
- insentiency Sự vô tri vô giác.
- insentient /ˌɪnˈsɛntʃiənt/ Vô tri vô giác.
- inseparability /ɪnˌseprəˈbɪləti/ Tính không thể tách rời được, tính không thể chia lìa được.
- inseparableness /ˌɪnˈsɛpərəbəlnəs/ Tính không thể tách rời được, tính không thể chia lìa được.
- inseparably /ɪnˈseprəbli/ Không tách rời được, không chia lìa được.
- inserible Nội tiếp.
- inserted /ɪnˈsɜːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của insert
- inserter /ɪnˈsɜːtɜː/ Xem insert
- insertional /ɪnˈsɜːʃənəl/ Xem insertion
- inserts /ˈɪnˌsɜːrts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của insert
- insessorial /ɪnsɛˈsɔːrɪəl/ Để đậu; thích nghi với sự đậu.
- inset /ˈɪnset/ Trang rời.
- inseverable /ɪnˈzevəəbəl/ Không cắt đứt được, không thể tách rời được.
- inshore /ˈɪnʃɔː(r)/ Ven bờ.
- insidious /ɪnˈsɪdiəs/ Quỷ quyệt, xảo quyệt.
- insidiously /ɪnˈsɪdiəsli/ Âm thầm, lẳng lặng.
- insidiousness /ɪnˈsɪdiəsnəs/ Tính quỷ quyệt, tính xảo quyệt.
- insightful /ˈɪnsaɪtfʊl/ Sâu sắc, sáng suốt.
- insightfully /ˈɪnˌsɑɪtfəlli/ Xem insightful
- insightfulness /ˈɪnsaɪtfʊlnəs/ Xem insightful
- insights Số nhiều của insight
- insigne /ɪnˈsaɪn/ Huy hiệu; huy chương.
- insignificance /ˌɪnsɪɡˈnɪfɪkəns/ Tính không quan trọng, tính tầm thường.
- insignificancy /ɪˈnsɪɡnɪfɪkniː/ Tính không quan trọng, tính tầm thường.
- insignificantly /ɪˈnsɪɡnɪkəntɪŋ/ Tầm thường, vô nghĩa.
- insincerely /ˌɪnsɪnˈsɪrli/ Xem insincere
- insinuate /ɪnˈsɪnjueɪt/ nói bóng gió, nói ám chỉ, nói ý, nói ngầm, nói xa gần.
- insinuated Quá khứ và phân từ quá khứ của insinuate
- insinuates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của insinuate
- insinuating /ɪnˈsɪnjəˌweɪtin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của insinuate.