Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “Q”
562 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 4/4
- quindecillion /ˌkwɪndɪˈsɪljən/ Con số 10⁴⁸.
- quindecillions /ˌkwɪndɪˈsɪljənz/ Số nhiều của quindecillion
- quingagesima Chủ nhật trước mùa chay.
- quingentenary /kwɪnˈsendʒənˌteri/ Kỷ niệm năm trăm năm.
- quinia /ˈkwɪniːə/ Quinin.
- quinic /ˈkwɪnɪk/ Quinic.
- quinine /ˈkwɑɪˌnɑɪn/ Quinin.
- quinism /ˈkwɪnɪzəm/ Bệnh ù tai vì uống quá nhiều quinin.
- quinize Cho uống quinin.
- quinoas /ˈkwɪnəʊz/ Số nhiều của quinoa
- quinquagenarian /ˌkwɪŋkwədʒɪˈnɛərɪən/ Người năm mươi tuổi.
- quinquagenary /ˌkwɪŋkwəˈdʒiːn(ə)ri/ Kỷ niệm năm mươi năm.
- quinquagesima /ˌkwɪŋkəzˈfɪɡəsm/ Ngày chủ nhật trước tuần chay quinquagesima Sunday).
- quinquagular Có năm góc.
- quinquefarious /ˌkwɪŋkwɪˈfɛəriəs/ năm dây
- quinquefid /ˈkwiːnˌkwedɪf/ Xẻ năm sâu.
- quinquefoliate /ˌkwɪnkweˈfəʊkəti/ Năm lá chét.
- quinqueliteral /ˌkwɪnkweˈlerətə/ Có năm chữ.
- quinquennia /kwɪnˈkweniːə/ Thời gian năm năm.
- quinquennial /kwɪnˈkwɛniəl/ lâu năm năm, kéo dài năm năm.
- quinquennium /kwɪˈnkwenʃəm/ Thời gian năm năm.
- quinquepartite /ˈkwɪŋkwəˌpreɪtə/ Chia làm năm; gồm năm bộ phận.
- quinquereme /ˈkwɪŋˌkwerm/ Thuyền năm mái chèo.
- quinquesect /ˈkwɪnˌkweskət/ Chia ra năm phần bằng nhau.
- quinquesyllable /ˈkwɪŋˌkwesəbəl/ Từ năm âm tiết.
- quinquevalence /ˌkwɪnkwəˈleskən/ Cách viết khác : quinquivalency.
- quinquevalency /kwɪnˈkwelənviːn/ Cách viết khác : quinquivalence.
- quinquevalent /ˌkwɪŋkwəˈlekət/ Có hoá trị năm.
- quinquevalve /kwɪnˈkwevək/ Năm vỏ, năm nắp, năm van.
- quinquina /kɪnˈkiːnə/ Cây canh ki na.
- quinquivalence /ˈkwɪŋkwəˌvɪlən/ Hoá trị năm.
- quinquivalency /ˌkwɪŋkwəˈlævni/ Hoá trị năm.
- quinquivalent /kwɪŋkwɪˈveɪlənt/ Có hoá trị năm.
- quins /kwˈɪnz/ , năm đứa trẻ sinh năm.
- quinsy /ˈkwɪnzi/ Viêm họng, viêm hạch hạnh có mủ.
- quint /ˈkwɪnt/ Quãng năm; âm năm.
- quintal /ˈkwɪntəl/ Tạ.
- quintan /ˈkwɪntən/ Cách bốn ngày.
- quintessentially /ˌkwɪntɪˈsenʃəli/ Phần tinh chất, phần tinh tuý, phần tinh hoa.
- quintette /kwɪnˈtet/ Bộ năm, nhóm năm.
- quintic /ˈkwɪntɪk/ Bậc năm.
- quintile /ˈkwɪnˌtɑɪəl/ Thành năm phần bằng nhau.
- quintillion /kwɪnˈtɪljən/ Mười luỹ thừa ba mươi, ngàn tỷ tỷ tỷ.
- quintillions /kwɪnˈtɪljənz/ Số nhiều của quintillion
- quints /ˈkwɪnts/ của quintuplets quintuplet).
- quintuple /kwɪnˈtuːpəl/ Gấp năm.
- quintupled /ˌkwɪnˈtəpəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của quintuple
- quintuples /ˈkwɪnˌtʌpəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quintuple
- quintuplet /kwɪnˈtəplət/ Đứa trẻ sinh năm.
- quintupling /ˈkwɪnˌtʌpəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của quintuple.
- quintuply /ˈkwɪnˌtʌpli/ Gấp năm lần.
- quip /ˈkwɪp/ Lời châm biếm, lời nói chua cay.
- quire /ˈkwɑɪər/ Thếp giấy.
- quirinal /ˈkwɪrənəl/ Chính phủ Y.
- quirky /ˈkwɜːki/ Lập dị, kỳ cục.
- quirt /ˈkwɜːt/ Roi da cán ngắn.
- quisby /ˈkwɪbsi/ ) đáng ngờ; không chính xác.
- quisle /ˈkwɪsəl/ Hợp tác với kẻ xâm chiếm; phản bội.
- quitch /ˈkwɪtʃ/ Cỏ băng quitch grass).
- quitclaim /ˈkwɪtkleɪm/ Sự từ bỏ quyền.
- quiting /kwɪtɪŋ/ hiện tại phân từ của quit
- quitrent /ˈkwɪtˌrɛnt/ Tô nộp cho lãnh chúa cố định để miễn giao dịch.
- quits /kwɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quit
- quittance /ˈkwɪtənts/ Giấy chứng thu, biên lai.
- quitted /kwˈɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của quit
- quitter /ˈkwɪtɜː/ Người bỏ việc, người trốn việc.
- quittor /ˈkwɪtɜː/ Bệnh sưng chân có mủ.
- quivered /ˈkwɪvɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của quiver
- quiverful /ˈkwɪvəfəl/ Bao tên.
- quivers /kwˈɪvəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quiver
- quivive Giữ thế, giữ miếng.
- quixote /ˈkwɪksət/ Người hào hiệp viển vông, chàng Đông-ki-sốt.
- quixotic /kwɪkˈsɑːtɪk/ Hào hiệp viển vông, như Đông-ki-sốt.
- quixotically /kwɪkˈsɑːtɪkəlli/ Hào hiệp viển vông, như Đông-ki-sốt.
- quixotics /kwɪkˈsɑːtɪks/ Tính hào hiệp viển vông.
- quixotism /ˈkwɪksəˌtɪzm/ Tính hào hiệp viển vông.
- quixotry /ˈkwɪksətri/ Tính hào hiệp viển vông.
- quizzability Tính chất có thể đùa nghịch.
- quizzable /ˈkwɪzəbəl/ Có thể đùa nghịch.
- quizzed /kwˈɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của quiz
- quizzee /ˈkwɪzi/ , người thi vấn đáp
- quizzeer , người quay vấn đáp.
- quizzer /kwˈɪzə/ , người quay vấn đáp.
- quizzes /ˈkwɪzɪz/ Số nhiều của quiz
- quizzical /ˈkwɪzɪkəl/ Hay trêu chọc, hay chế giễu, hay chế nhạo.
- quizzicality /ˈkwɪzɪkələti/ Tính kỳ quặc, tính thích đùa nghịch.
- quizzically /ˈkwɪzɪkəlli/ Thách đố, hơi giễu cợt, hơi trêu chọc, hơi chế nhạo.
- quizzing /ˈkwɪzzin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của quiz.
- quod /ˈkwɑːd/ Nhà tù, nhà pha.
- quoin /ˈkɔɪn/ Góc tường.
- quoit /kɔɪt/ Cái vòng.
- quoited Quá khứ và phân từ quá khứ của quoit
- quoiting /kɔɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của quoit.
- quoits /kɔɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quoit
- quondam /ˈkwɑːndəm/ Xưa, xưa kia, thuở trước.
- quorate /ˈkwɔːreɪt/ Có số đại biểu theo qui định.
- quotable /ˈkwəʊtəbl/ Có thể trích dẫn; đáng trích dẫn.
- quotas /kwˈəʊtəz/ Số nhiều của quota
- quotations Số nhiều của quotation
- quotative /ˈkwɑːtətɪv/ Sự trích dẫn; để trích dẫn.
- quoteable /ˈkwəʊtəbəl/ Có thể trích dẫn; đáng trích dẫn.
- quoted /ˈkwoʊtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của quote
- quotes /kwˈəʊts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quote
- quoth /kwəʊθ/ Xem quethe
- quotidian /kwɒˈtɪdiən/ Hằng ngày.
- quotients /ˈkwəʊʃnts/ Số nhiều của quotient
- quoting /kwˈəʊtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của quote.
- quotum /ˈkwəʊtəm/ Phần, lô.
- qutb /ˈkʌtˈbʌb/ Tên một họ
- qv /ˈkjuːv/ của tiếng La tinh quod vide có thể xem, xin xem, tham khảo ở.
- qwerty /ˈkwɜːti/ Cách bố trí các phím trên bàn phím máy đánh chữ tiêu chuẩn, đồng thời…
- qwertyuiop /ˌkwəːtɪˈjuːiˌɒp/ Cách viết khác của QWERTYUIOP.