Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “Q”
562 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 2/4
- quadrivalency /ˌkwɑːdrəvəˈleɪʃən/ Hoá trị bốn.
- quadrivalent /ˌkwɑːdrəˈveɪlənt/ Có hoá trị bốn.
- quadrivia /kwɑːˈdriːviːə/ Số nhiều.
- quadrivial /kwɑːˈdrɪviəl/ Thuộc chổ bốn đường gặp nhau.
- quadrivium /kwɑːˈdrɪviːəm/ Tứ khoa.
- quadrivoltine /ˈkwædrəˌvəʊtliːn/ Bốn lứa.
- quadroon /kwɑːˈdruːn/ Người lai một phần tư, người lai đen một phần tư; vật lại một phần tư.
- quadrophonic /ˌkwɑːdrəˈfɑːnɪk/ Dùng bốn kênh truyền hình.
- quadrophony /kwəˈdɑːrfəni/ Sự ghi hay tái hiện âm bằng bốn kênh.
- quadrumane /ˈkwɒdrʊmeɪn/ Thú bốn tay.
- quadrumanous /kwɑːˈdruːmənəs/ Có bốn tay.
- quadrumvirate /ˌkwɑːdrəvˈmɔːrti/ Bộ tứ quyền lực.
- quadruped /ˈkwɒdruped/ Thú bốn chân.
- quadrupedal /ˌkwɑːdrəˈpuːdəl/ Có bốn chân.
- quadruple /kwɒˈdruːpl/ Gấp bốn.
- quadrupled Quá khứ và phân từ quá khứ của quadruple
- quadrupler Bộ nhân bốn; máy nhân bốn.
- quadruples Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quadruple
- quadruplet /ˈkwɒdrʊplət/ Bốn đứa trẻ sinh tư quads).
- quadruplex /ˈkwɑːdəkəpəlz/ Bộ bốn; bộ bốn gen trội.
- quadruplicate /kwɑːˈdruːplɪkət/ Nhân gấp bốn.
- quadruplicated Quá khứ và phân từ quá khứ của quadruplicate
- quadruplicates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quadruplicate
- quadruplicating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của quadruplicate.
- quadruplication /kwɑːˌdruːplɪkəʃən/ Sự nhân gấp bốn.
- quadruplicity /ˌkwɑːrdəˈplɪsɪti/ Tính chất gấp bốn.
- quadrupling /kwˈɒdruːplˌɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của quadruple.
- quadruply /ˈkwɑːdrəpli/ Gấp bốn.
- quadrupole /ˈkwɑːdrəˌpoʊl/ Mạch bốn cực.
- quads /kwɒdz/ Bốn đứa trẻ sinh tư quads).
- quaestor /ˈkwiːstə/ quan xuất nạp, quan coi quốc khố.
- quaestorial /kweɪˈstɔːriːəl/ quan xuất nạp, quan coi quốc khố.
- quaff /kwɒf/ Sự uống từng hơi dài; sự nốc cạn một hơi.
- quaffed /kwˈɒft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của quaff
- quaffing /kwˈɒfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của quaff.
- quaffs /kwɒfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quaff
- quag /ˈkwæɡ/ Đầm lầy, bãi lầy quagmire).
- quagga /ˈkwæɡə/ Lừa vằn.
- quaggy /ˈkwæɡi/ Lầy, bùn.
- quagog Con trai vênut.
- quahaug /ˈkwɑːhɔː/ Con trai vênut.
- quail /kweɪl/ Chim cun cút.
- quailed /kweɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của quail
- quailing /kwˈeɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của quail.
- quails /kweɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quail
- quaint /kweɪnt/ Có vẻ cổ cổ là lạ; nhìn hay hay là lạ.
- quaintly /ˈkweɪntli/ Có vẻ cổ, là lạ; nhìn hay hay là lạ.
- quaintness /kweɪntnəs/ Vẻ cổ cổ là lạ; vẻ hay hay là lạ.
- quaked /kwˈeɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của quake
- quaker /ˈkweɪkə(r)/ Tín đồ phái Quây-cơ, tín đồ phái giáo hữu.
- quakeress /ˈkweɪkəz/ Nữ tín đồ phái Quây-cơ.
- quakerish /ˈkweɪkɜˌːɪʃ/ Giống như tín đồ phái Quây-cơ.
- quakerism /ˈkweɪkɜˌːɪzəm/ Chủ nghĩa Quây-cơ.
- quakes /kweɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quake
- quaking /kwˈeɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của quake.
- quaky /ˈkweɪki/ Rung động.
- quale /ˈkweɪl/ Trực cảm.
- qualia /ˈkweɪ-/ Số nhiều của quale
- qualifiable /ˌkwɑːləˈfɑɪəbəl/ Có tư cách/ khả năng/ điều kiện.
- qualificative /kwəˈlɪfɪtəkɪt/ Chỉ phẩm chất.
- qualifier /ˈkwɒlɪfaɪə(r)/ Ngôn từ hạn định.
- qualifiers Số nhiều của qualifier
- qualifies /kwˈɒlɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của qualify
- qualify /ˈkwɒlɪfaɪ/ Cho là, gọi là; định tính chất, định phẩm chất.
- qualifying /kwˈɒlɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của qualify.
- qualitatively /ˈkwɑːləˌteɪtɪvli/ Phẩm chất.
- qualm /kwɑːm/ Sự buồn nôn, sự nôn nao; sự thấy khó chịu trong người.
- qualmish /ˈkwɑːmɪʃ/ Buồn nôn, nôn nao.
- qualmishness /ˈkwɑːmɪʃnəs/ Sự buồn nôn, sự nôn nao.
- qualms /kwˈɑːmz/ Số nhiều của qualm
- qualmy /ˈkwɑːmi/ Buồn nôn.
- qualyficatory Làm cho có đủ tư cách.
- qualyfied Có đủ tư cách, có đủ khả năng, có đủ điều kiện, có đủ trình độ chuyên…
- qualyfier Người có đủ tư cách, người có đủ khả năng, người có đủ tiêu chuẩn.
- quandaries /ˈkwɑndɜːriz/ Số nhiều của quandary
- quandary /ˈkwɒndəri/ Tình thế lúng túng khó xử, tình thế bối rối.
- quango /ˈkwæŋɡəʊ/ Tổ chức bán độc lập phi chính phủ.
- quangos Số nhiều của quango
- quant /kwɒnt/ Sào bịt đầu.
- quanta /ˈkwɒntə/ Phần, mức, ngạch; lượng, định lượng.
- quanternary Tứ phân.
- quantic /ˈkwɑːntɪk/ Dạng.
- quantifiable /ˈkwɒntɪˌfaɪəbəl/ Có thể xác định số lượng.
- quantification /ˌkwɒntɪfɪˈkeɪʃn/ Sự xác định số lượng, định lượng.
- quantifier /ˈkwɒntɪfaɪə(r)/ Phép lượng hoá.
- quantify /ˈkwɒntɪfaɪ/ Xác định số lượng.
- quantities /ˈkwɑntɪtiz/ Số nhiều của quantity
- quantization /ˌkwɑːntəˈzeɪʃən/ Sự lượng tử hoá.
- quantize /ˈkwɑːnˌtɑɪz/ Lượng tử hoá.
- quantized /ˈkwɒntʌɪzd/ Đã lượng tử hoá.
- quantizer /ˈkwɑːnˌtɑɪzɜː/ Bộ lượng tử hoá.
- quantometer /ˌkwɑːntəˈmetə/ Lượng tử kế; ống đếm lượng tử.
- quaquaversal /kweɪkwəˈvɜːsəl/ Chỉ khắp các hướng.
- quarantinable /kwəˈænəntəbəl/ Có thể cách ly, có thể giữ để kiểm dịch.
- quarantined Quá khứ và phân từ quá khứ của quarantine
- quarantines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quarantine
- quarantining /kwˈɒrɑːntˌiːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của quarantine.
- quarenden /kwɑːˈrendən/ Táo quaren, táo sớm.
- quarender /ˈkwerndə/ Táo quaren, táo sớm.
- quark /kwɑːk/ hạt quác, hạt quark, vi lượng.
- quarkonia /kəˈkɑːnjə/ Số nhiều của quarkonium
- quarkonium /kəˈkɑːnjuːəz/ Hạt quarkoni, một loại hạt meson không có hương, cấu tạo từ một hạt q…
- quarreler /ˈkwɔrəlɜː/ Người hay câi nhau; người hay gây bỗ, người hay sinh sự.
- quarrelers Số nhiều của quarreler
- quarreling /ˈkwɔrəlin/ Thích gây gổ, thích sinh sự, thích cải lộn.
- quarrelled /kwˈɒrəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của quarrel
- quarreller /ˈkwɔːrələ/ Người hay câi nhau; người hay gây bỗ, người hay sinh sự.
- quarrellers Số nhiều của quarreller
- quarrelling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của quarrel.
- quarrels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quarrel
- quarrelsome /ˈkwɒrəlsəm/ Hay cãi nhau; hay gây gổ, hay sinh sự.
- quarrelsomeness /ˈkwɔrəlsəmnəs/ Tính hay cãi nhau; tính hay gây gỗ, tính hay sinh sự.
- quarried /kwˈɒrɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của quarry
- quarrier /ˈkwɔriɜː/ Công nhân mỏ đá, công nhân khai thác đá.
- quarriers Số nhiều của quarrier
- quarries /kwˈɒrɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quarry
- quarryings Số nhiều của quarrying
- quarryman /ˈkwɔrimən/ Công nhân mỏ đá, công nhân khai thác đá.
- quarrymen /kwˈɒrɪmˌɛn/ Số nhiều của quarryman
- quars /ˈkwɔːrz/ Số nhiều của quar
- quart /kwɔːt/ Góc tư galông, lít Anh.
- quartan /ˈkwɔrtən/ Cách ba ngày.
- quartans Số nhiều của quartan
- quartation /ˌkwɑːrˈteɪʃən/ Phép hợp ba phần bạc một phần vàng.
- quarterage /ˈkwɔrtərɪdʒ/ Tiền trả hằng quý.
- quarterback /ˈkwɔːtəbæk/ Tiền vệ.
- quarterbell Chuông đồng hồ điểm 15 phút một lần.
- quarterdeck /ˈkwɔːtədek/ Hải boong lái.
- quartered /kwˈɔːtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của quarter
- quarterfinal /ˌkwɔrtɜːˈfɑɪnəl/ Trạng tứ kết.
- quartering /ˈkwɔrtɜːin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của quarter.
- quarterly /ˈkwɔrtɜːli/ Hàng quý, ba tháng một lần.
- quartermaster /ˈkwɔːtəmɑːstə(r)/ Q. M. ) sĩ quan hậu cần của tiểu đoàn.
- quartern /ˈkwɔ(r)tɜːn/ Góc tư pin pint).
- quarternity Bốn người một tổ.
- quarterstaff /ˈkwɔrtɜːˌstæf/ Gậy.
- quarterstaves /ˈkwɔːrtstrəts/ Gậy dài.
- quartets Số nhiều của quartet
- quartette /kwɔːrˈtet/ Nhóm bốn.
- quartic /ˈkwɔrtɪk/ Thuộc bậc bốn.
- quartile /ˈkwɔːtaɪl/ Điểm tứ vi phân.
- quarto /ˈkwɔːtəʊ/ Khổ bốn.
- quartziferous /ˈkwɔːrtsɪfˌwɑːrəs/ Đá có thạch anh.
- quartzous /ˈkwɔːrtsuːz/ Xem quartzose
- quartzy /ˈkwɔːrtsi/ Chứa thạch anh, giống thạch anh, nhiều thạch anh.
- quasars Số nhiều của quasar
- quash /kwɒʃ/ Huỷ bỏ, bác đi.
- quashed /kwˈɒʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của quash
- quashee /ˈkwɑːʃi/ Người da đen.
- quashes /kwˈɒʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quash