Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “Q”
562 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 3/4
- quashing /kwˈɒʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của quash.
- quasihemidemisemiquaver /ˌkwɑːsɪhəˈməʊvɪˌtʃemp/ Nốt móc năm.
- quasihemidemisemiquavers /ˌkwɑːsɪhəˈməʊvɪˌtʃemps/ Số nhiều của quasihemidemisemiquaver
- quasimodo /ˌkwɑːsɪˈmoʊˌdoʊ/ Chủ nhật sau lễ phục sinh.
- quasiparticle /ˈkwæzəˌpɑːtɪtə/ Chuẩn hạt.
- quass /ˈkwɑːs/ Xem kvass
- quassia /ˈkwɑːʃə/ Cây bạch mộc.
- quassin /ˈkwɒsɪn/ Quaxin.
- quatercentenary /ˌkwætəsenˈtiːnəri/ Kỷ niệm bốn trăm năm.
- quaternary /ˈkwɑːtərˌnɛri/ kỳ thứ tư.
- quaternate /ˈkwɔːtəˌneɪt/ Có bộ bốn; tử bội; có mẫu bốn.
- quaternion /kwəˈtɜːniən/ Bộ bốn.
- quaternions Số nhiều của quaternion
- quaternity /kwəˈtɜːnəti/ Tứ vị nhất thể.
- quaternization /ˌkwɑːtənɪˈzeɪʃən/ Kiểu trang trí hình lá bốn thùy.
- quatorzain /ˈkwɔːtəəz/ Bài thơ 14 câu.
- quatrain /ˈkwɒtreɪn/ Thơ bốn câu.
- quatrefoil /ˈkætɜːˌfɔɪəl/ Kiểu trang trí hình hoa lá bốn thuỳ.
- quatrocentist /ˌkwɑːtrəˈsentəst/ Nghệ sĩ Y thế kỷ 15.
- quatrocento /ˌkwɑːtrəʊˈsentəʊ/ Thế kỷ 15.
- quattrocentist /ˌkwɑːtrəˈsentəst/ Nghệ sĩ Y thế kỷ 15.
- quavered /ˈkweɪvɜːrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của quaver
- quavering /ˈkweɪvɜːin/ hiện tại phân từ của quaver
- quavers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quaver
- quavery /ˈkweɪvəri/ Rung rung.
- quayage /ˈkweɪdʒɪ/ Thuế bến.
- quayside /ˈkiːsaɪd/ Đất ở bên cạnh bến cảng, đất ở bên rìa bến cảng.
- quaysides Số nhiều của quayside
- quean /ˈkwin/ Đàn bà hư hỏng; cô gái trai lơ đĩ thoã.
- queasily /ˈkwiːzili/ Buồn nôn; gây nôn.
- queasiness /ˈkwiːzinəs/ Sự buồn nôn, sự buồn mửa.
- queasy /ˈkwiːzi/ Làm lộn mửa, làm buồn nôn.
- quebracho /keɪˈbrɑːˌtʃoʊ/ Cây mẻ rìu.
- queendom /kwˈiːndəm/ Địa vị nữ hoàng, quyền lực nữ hoàng.
- queened /ˈkwind/ Quá khứ và phân từ quá khứ của queen
- queenhood /ˈkwiːnˌhʊd/ Địa vị nữ hoàng.
- queening /kwˈiːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của queen.
- queenlike /ˈkwiːnˌlaɪk/ Như bà hoàng; đường bệ.
- queenliness /ˈkwinlinəs/ Tính chất bà hoàng; vẻ bà hoàng.
- queenly /ˈkwinli/ Như bà hoàng; đường bệ.
- queens /kwiːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của queen
- queered /kwˈiəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của queer
- queering /kwɪə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của queer.
- queerish /ˈkwɪˌrɪʃ/ Hơi lạ lùng, hơi kỳ quặc.
- queerly /ˈkwɪrli/ Kỳ cục, kỳ quặc.
- queerness /ˈkwɪrnəs/ Tính lạ lùng, tính kỳ quặc.
- queers /kwˈiəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của queer
- quell /kwel/ Đàn áp, dập tắt, dẹp yên.
- quelled /kwˈɛld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của quell
- quells /kwelz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quell
- quench /kwentʃ/ , tắt, dập tắt.
- quenchable /ˈkwɛntʃəbəl/ Có thể dập tắt.
- quenched /kwˈɛntʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của quench
- quencher /ˈkwɛntʃɜː/ Cái để dập tắt; người dập tắt.
- quenches /kwˈɛntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quench
- quenching /ˈkwentʃɪŋ/ Sự tôi; sự dập tắt.
- quenchless /ˈkwɛntʃləs/ Không dập tắt được.
- quenelle /kəˈnɛl/ Cá băm viên, thịt băm viên.
- querencias /kweˈrenʃəs/ Số nhiều của querencia
- querent /ˈkwərɛnt/ Người chất vấn.
- queried /kwˈiərɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của query
- queries /kwˈiərɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của query
- querist /ˈkwɪrəst/ Người hỏi, người chất vấn.
- quern /kwɜːn/ Cối xay, quay tay.
- querulous /ˈkwerələs/ Hay than phiền.
- querulously /ˈkwɛrjələsli/ Hay càu nhàu, hay than phiền, dễ cáu kỉnh.
- querulousness /ˈkwɛrjələsnəs/ Tính hay than phiền.
- querying /kwˈiərɪɪŋ/ hiện tại phân từ của query
- queso /ˈkeɪsəʊ/ Phó mát lỏng.
- quested /kwˈɛstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của quest
- questing /kwˈɛstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của quest.
- questionably /ˈkwestʃənəbli/ Đáng ngờ, có vấn đề.
- questionary /ˈkwɛstʃəˌnɛri/ questionnaire.
- questioned /ˈkwɛstʃənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của question
- questioner /ˈkwestʃənə(r)/ Người hỏi, người chất vấn.
- questioningly /ˈkwestʃənɪŋli/ Dùng cử chỉ có tính chất dò hỏi, có giọng nói có tính chất dò hỏi.
- questionless /ˈkwɛstʃənləs/ Không còn nghi ngờ gì nữa, chắc chắn rõ ràng.
- questor /ˈkwɛstɜː/ Quan coi quốc khố; tài chính quan.
- questorship /ˈkwestəˌʃɪp/ Chức quan coi quốc khố, chức tài chính quan.
- quests /kwˈɛsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quest
- quethe /kwiːð/ Nói, tuyên bố.
- quetzal /kɛtˈsɑːl/ Chim đuôi seo.
- queued /kjuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của queue
- queuer /ˈkjuːɜː/ Người queue.
- queues /kjuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của queue
- queuing /kjˈuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của queue.
- quibble /ˈkwɪbəl/ Lối chơi chữ.
- quibbled /kwˈɪbəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của quibble
- quibbler /ˈkwɪbəlɜː/ Người hay chơi chữ.
- quibbles /kwˈɪbəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quibble
- quibbling /ˈkwɪblin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của quibble.
- quiche /ˈkiʃ/ Khoái khẩu.
- quickbasic Một trình biên dịch hiệu suất cao dùng cho các chương trình được viết…
- quicken /ˈkwɪkən/ Làm tăng nhanh, đẩy mạnh.
- quickened /kwˈɪkənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của quicken
- quickens /ˈkwɪk(ə)ns/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quicken
- quickie /ˈkwɪki/ Phim làm ẩu.
- quicksanded Ở vào nơi cát lún.
- quickset /ˈkwɪˌkset/ Cây trồng làm bằng hàng rào.
- quickshot Người xuất tinh sớm.
- quickshots Số nhiều của quickshot
- quicksilver /ˈkwɪkˌsɪlvər/ Thuỷ ngân.
- quickstep /ˈkwɪkstep/ Điệu nhảy phốc-tơ-rốt nhanh.
- quickthorn /ˈkwɪkˌθɔːrn/ Cây táo gai.
- quickwitted /ˌkwɪkˈwɪt.ɪd/ Nhanh trí, ứng đối nhanh, thông minh.
- quictlaim Sự từ bỏ quyền.
- quid /ˈkwɪd/ Viên thuốc lá, miếng thuốc lá.
- quidam /ˈkwaɪdəm/ Một người nào đó.
- quidative Thuộc bản chất, thuộc tinh túy.
- quidditch /ˈkwɪdɪtʃ/ Môn thể thao giới phù thủy hay chơi, bay trên chổi, có ba loại bóng.
- quiddity /ˈkwɪdəti/ Bản chất, thực chất.
- quiddle /ˈkwɪdəl/ Hao phí thời gian.
- quidnunc /ˈkwɪdˌnəŋk/ Người hay phao tin bịa chuyện; người hay ngồi lê đôi mách.
- quiesce /kwiˈɛs/ Im lặng.
- quiescency /ˈkwaɪsənsəni/ Sự im lìm, sự yên lặng.
- quiescent /ˈkwaɪɛsnt/ Im lìm, yên lặng.
- quieted /kwˈaɪətɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của quiet
- quietened /kwˈaɪətənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của quieten
- quietening /kwˈaɪətənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của quieten.
- quietens /kwˈaɪətənz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quieten
- quieting /kwˈaɪətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của quiet.
- quietism /ˈkwɑɪəˌtɪzəm/ Chủ nghĩa ẩn dật; dòng tu kín.
- quietist /ˈkwɑɪəˌtɪst/ Người ẩn dật; người tu kín.
- quietive /ˈkwiːtɪv/ Có tác dụng giảm đau; trấn tỉnh.
- quiets /kwˈaɪəts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quiet
- quietude /ˈkwɑɪəˌtuːd/ Sự yên tĩnh.
- quietus /kwɑɪˈitəs/ Sự từ trần, sự chết.
- quiff /ˈkwɪf/ Mớ tóc chảy ngược lên trên trán.
- quill /ˈkwɪl/ Ống lông.
- quiller /ˈkwɪlə/ Máy đánh ống sợi ngang.
- quillet /ˈkwɪlɪt/ Lý sự cùn; lời bắt bẻ sợi tóc chẻ làm tư.
- quilling /ˈkwɪlin/ Nếp xếp hình tổ ong; vải xếp nếp hình tổ ong.
- quillons /ˈkijɔ/ Số nhiều của quillon
- quilt /ˈkwɪlt/ Mền bông; mền đắp, chăn.
- quilted /ˈkwɪltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của quilt
- quilting /ˈkwɪltɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của quilt.
- quilts /kwˈɪlts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quilt
- quim /kwɪm/ Bộ phận sinh dục nữ.
- quin /kwɪn/ đứa trẻ sinh năm.
- quina /ˈkwinə/ Vỏ cây canh-ki-na.
- quinary /kwˈɪnəri/ Gồm năm cái; xếp năm cái một.
- quinate /ˈkwaɪnət/ Có năm lá chét.
- quince /ˈkwɪnts/ Quả mộc qua.
- quinceaneras /ˌkwɪnsiːˈenəz/ Số nhiều của quinceanera
- quincentenary /ˌkwɪnsɛnˈtɛnəri/ Kỷ niệm năm trăm năm.
- quincenterany Kỷ niệm năm trăm năm.
- quincunces /ˈkwɪnˌkʌnks/ Số nhiều của quincunx
- quincuncial /kwɪnˈkʌnʃəl/ Sắp xếp theo hình nanh sấu.
- quincunx /ˈkwɪnkʌŋks/ Cách sắp xếp nanh sấu.
- quincunxes /ˈkwɪŋkʌŋksɪz/ Số nhiều của quincunx