Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 19/72
- schappe /ˈʃɑpə/ Vải tơ xấu.
- scheduler /ˈʃedjuːlə(r)/ Người lập thời biểu, người lập chương trình, người lập lịch trình.
- schedules Số nhiều của schedule
- scheduling /ˈskɛˌdʒuːliŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của schedule.
- scheelite /ˈʃeɪˌlɑɪt/ Silit.
- schemata /ˈskiːmətə/ Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.
- schematic /skiːˈmætɪk/ Lược đồ, giản đồ, sơ đồ.
- schematically /skɪˈmætɪkəlli/ Dưới dạng giản đồ, dưới dạng biểu đồ.
- schematise /ˈskiːmətaɪz/ Cách viết khác : schematize.
- schematised Quá khứ và phân từ quá khứ của schematise
- schematises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của schematise
- schematising /skəˈmɑːtɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của schematise.
- schematism /ˈskiməˌtɪzəm/ Khái lược; khái yếu.
- schematize /ˈskiməˌtɑɪz/ Xem schematise
- schematized Quá khứ và phân từ quá khứ của schematize
- schematizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của schematize
- schematizing /ˈskiːmətiːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của schematize.
- schemed Quá khứ và phân từ quá khứ của scheme
- schemes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scheme
- schemozzle /ˈʃiːməsl/ Cuộc cãi lộn.
- scherzando /ˌskeətˈsændəʊ/ Đùa cợt.
- scherzo /ˈskeətsəʊ/ Khúc nhạc thường là nhanh, vui tươi với tính chất châm biếm, mỉa mai,…
- schiedam /skiˈdɑːm/ Rượu xkiđam.
- schiller /ˈʃɪlɜː/ Ánh sáng màu thanh đồng.
- schilling /ˈʃɪlɪŋ/ Đồng Silinh.
- schipperke /ˈskɪpɜːki/ Chó đầu cao, chó sipeki.
- schism /ˈskɪzəm/ Sự ly giáo; sự phân ly.
- schismatic /skɪzˈmætɪk/ Có khuynh hướng ly giáo.
- schismatical /skɪsˈmætɪkəl/ Có khuynh hướng ly giáo.
- schismatise /ˈʃɪzmətaɪz/ Cách viết khác : schismatize.
- schismatize /ˈsɪzməˌtɑɪz/ Xem schismatise
- schist /ʃɪst/ Đá nghiền, diệp thạch.
- schistic /ˈskɪstɪk/ Thuộc schist.
- schistose /ˈʃɪsˌtoʊs/ Đá phiến; như đá phiến.
- schistosome /ˈʃɪstəˌsoʊm/ Sán máng.
- schistosomiases /skɪstəʊsˈməʊəsiz/ Số nhiều.
- schistosomiasis /ˌʃɪstəsoʊˈmɑɪəsəs/ Bệnh sán máng.
- schistous /ˈskɪstəs/ Đá phiến; như đá phiến.
- schizo /ˈskɪtˌsoʊ/ Người bị bệnh tâm thần phân liệt.
- schizocarp /ˈskɪzəˌkɑːrp/ Quả nứt; quả nẻ.
- schizogony /skɪˈzɑːɡəni/ Tính sinh sản nứt rời; tính sinh sản bằng cách phân chia; sự liệt sin…
- schizoid /ˈskɪtsɔɪd/ Chứng loạn tinh thần; bị chứng loạn tinh thần.
- schizolysis /skaɪˈzɑːləsəs/ Sự đứt đoạn, sự tách rời, sự liệt sinh.
- schizomycete Thực vật phân sinh.
- schizont /ˈskɪˌzɑːnt/ Thể nứt rời, thể liệt sinh.
- schizophrene /ˈskɪtsəˌfrin/ Người bị tinh thần phân liệt.
- schizophrenia /ˌskɪtsəˈfriːniə/ Y bệnh tâm thần phân liệt.
- schizophrenic /ˌskɪtsəˈfrenɪk/ Bệnh tâm thần phân liệt; bị bệnh tâm thần phân liệt.
- schizophrenically /ˌskaɪzəˈfrentʃənli/ Bệnh tâm thần phân liệt; bị bệnh tâm thần phân liệt.
- schizophyte /ˈskɪtsəʊˌfaɪt/ Thực vật liệt linh, thực vật sinh sản nứt rời.
- schizopod /ˈʃɪzəʊpt/ Có chân nứt.
- schizothymia /ˌskɪzəˈθaɪmiə/ Khuynh hướng gạt bỏ ngoại giới vùi vào bản thân.
- schlemiel /ʃləˈmiəl/ Người ngu đần, người bất hạnh.
- schlep Vác; lôi kéo.
- schlepp /ʃlep/ Lôi, kéo.
- schleps /ʃlɛps/ Số nhiều của schlep
- schlock /ʃlɒk/ rác rưởi.
- schlong /ʃlɒŋ/ Dương vật, bộ phận sinh dục của nam giới.
- schmaltz /ʃmɔːlts/ , tình cảm uỷ mỵ, tình cảm ẻo lả.
- schmaltzy /ʃmˈæltsi/ Ủy mị quá đáng.
- schmalz /ˈʃmɔlz/ sự biểu lộ tình cảm ủy mị quá đáng.
- schmalze Pha lê màu.
- schmalzy /ˈʃmɔːlzi/ Ủy mị quá đáng.
- schmo /ʃməʊ/ Người ngốc nghếch.
- schmuck /ʃmʌk/ Người khờ dại, kẻ đáng khinh.
- schmutz /ʃmʊts/ Rác rưởi, rác bẩn.
- schnapps /ʃnæps/ Rượu sơnap.
- schnaps /ˈʃnæps/ Rượu sơnap.
- schnauzer /ˈʃnaʊzə(r)/ Chó sơnauxe.
- schnitzel /ˈʃnɪtsəl/ Mỹ món cốt-lết bê rán với bơ trên có phủ bánh mì vụn.
- schnorkel /ˈʃnɔrkəl/ Ống thông hơi snort).
- schnorrer /ˈʃnɔrɜː/ Người ăn mày Do thái.
- schnozzle /ˈʃnɑːzəl/ , cái mũi.
- schnozzles Số nhiều của schnozzle
- scholars Số nhiều của scholar
- scholarships Số nhiều của scholarship
- scholastic /skəˈlæstɪk/ Nhà trường, giáo dục, nhà giáo; học thuật; sách vở.
- scholastically /skəˈlæstɪkəlli/ Sách vở, giáo điều.
- scholasticism /skəˈlæstɪsɪzəm/ Triết học kinh viện.
- scholia /ˈskəʊlɪə/ Lời chú giải.
- scholiast /ˈskoʊliˌæst/ Nhà bình giải.
- scholium /ˈskoʊliəm/ Lời chú giải.
- schoolable /ˈskuːləbəl/ Đến tuổi đi học.
- schoolboy /ˈskuːlbɔɪ/ Học sinh trai, nam sinh.
- schooled /skˈuːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của school
- schoolfellow /ˈskuːlfeləʊ/ Bạn học.
- schoolhouses Số nhiều của schoolhouse
- schoolings Số nhiều của schooling
- schoolman /ˈskuːlmən/ Nhà triết học kinh viện.
- schoolmaster /ˈskuːlmɑːstə(r)/ Thầy giáo, giáo viên; nhà giáo.
- schoolmasterly /ˈskuːˌlmɑːstriː/ Có vẻ thầy giáo, có vẻ nhà giáo.
- schoolmasters Số nhiều của schoolmaster
- schoolmistress /ˈskuːˌlmɪrsts/ Cô giáo, bà giáo.
- schoolroom /ˈskuːlruːm/ Phòng học.
- schools /skuːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của school
- schoolteacherly /skˈuːltiːtʃəli/ Có vẻ thầy giáo, có vẻ cô giáo.
- schooner /ˈskuːnə(r)/ Thuyền hai buồm.
- schorl /ˈʃɔrəl/ Tuamalin đen.
- schottische /ˈʃɑːtɪʃ/ Điệu nhảy ponca chậm.
- schwa /ʃwɑː/ Ngôn âm phát ra ở các âm tiết không có trọng lượng âm và trong các ng…
- schwanpan /ˈʃwɔːnˌpæn/ Bàn toán.
- sciagram Ánh tia X.
- sciagrammatic Ảnh tia X.
- sciagraph /ˈsaɪˌɡrɑːf/ Ánh vẽ bóng.
- sciagraphic /ˌsaɪˈkrɑːfɪk/ Thuật vẽ bóng.
- sciagraphy Thuật vẽ bóng.
- sciamachy /sʌɪˈæməki/ Cuộc đánh nhau với bóng, cuộc chiến đấu tưởng tượng; cuộc đấu tranh v…
- sciantific Về khoa học.
- sciatic /saɪˈætɪk/ hông.
- sciatica /saɪˈætɪkə/ Đau thần kinh hông.
- scient /ˈsiːənt/ Hiểu biết, có nhận thức, thông thạo.
- scienter /saɪˈɛntə(r)/ Cố ý, có ý thức.
- sciential /sɑɪˈɛntʃəl/ Khoa học.
- scientifically /ˌsɑɪənˈtɪfɪkəlli/ Khoa học; có tính khoa học.
- scientism /ˈsaɪəntɪzəm/ Tinh thần khoa học, thái độ khoa học.
- scientistic /siːɪnˈtɪstɪk/ Thuộc về hay gắn liền với thuyết khoa học vạn năng.
- scientists Số nhiều của scientist
- scientology /ˌsɑɪənˈtɑːlədʒi/ Khoa học đạo.
- scilicet /ˈskilɪˌkɛt/ Nghĩa là, đặc biệt là.
- scimitar /ˈsɪmɪtə(r)/ Thanh mã tấu, thanh đại đao.
- scimiter /ˈsaɪˌmaɪtə/ Thanh mã tấu, thanh đại đao.
- scintilla /sɪnˈtɪlə/ Một mảy may, một ít một tí.
- scintillate /ˈsɪntəˌleɪt/ Nhấp nháy, lấp lánh, long lanh.
- scintillated Quá khứ và phân từ quá khứ của scintillate
- scintillates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scintillate
- scintillating /ˈsɪntɪleɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scintillate.
- scintillation /ˌsɪntəlˈeɪʃən/ Sự nhấp nháy, sự lấp lánh.
- scintillator /ˈsɪntəˌleɪtɜː/ Chất phát sáng nhấp nháy.
- scintillometer /ˌsɪntəlˈɑːmətɜː/ Máy đếm nhấp nháy.
- scintiscanner /ˈsɪntˌskeɪpən/ Ống quét tia nhấp nháy.
- sciograph /ˈsaɪəˌɡræf/ Thiết đầ ngang; hình cắt ngang.
- sciography Cách vẽ hình cắt ngang.
- sciolism /ˈsɑɪəˌlɪzəm/ Học thức nông cạn, kiến thức nửa mùa; sự hay chữ lỏng.
- sciolist /ˈsɑɪəˌlɪst/ Học giả nửa mùa, người hay chữ lỏng.
- sciolistic /saɪəˈlɪstik/ Có kiến thức nông cạn, hay chữ lỏng.
- sciomachy /ˌsaɪəˈmɑːki/ Cuộc đánh nhau với bóng, cuộc chiến đấu tưởng tượng; cuộc đấu tranh v…
- scion /ˈsaɪən/ Chồi, mầm.
- scionphilous Ưa tối; ưa bóng.
- scionphyll Thực vật hai mặt lá khác nhau.
- scionphyte Thực vật ưa tối.
- scirrhous /ˈsɪrəs/ Thuộc khối u cứng.
- scirrhus /ˈsɪrəs/ Ung thư xơ.
- scirroco Gió xirôcô.
- scissel /ˈsɪsəl/ Mảnh kim loại vụn.
- scissile /ˈsɪsəl/ Có thể chẻ ra được, có thể cắt ra được.
- scission /ˈsɪʒən/ Sự cắt.
- scissor /ˈsɪzɜː/ Cắt bằng kéo.
- scissored /sˈɪsəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scissor
- scissoring /sˈɪsərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scissor.
- scissura /sɪˈswerə/ Rãnh; khe.