Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 33/72
- signifies /ˈsɪɡnɪfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của signify
- signifying /sˈɪɡnɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của signify.
- signiory /ˈsɪɡniːə/ Xem seigneury
- signless /ˈsaɪlnəs/ Không có dấu.
- signor /ˈsiːnjɔː/ Ông, ngài.
- signora /sinˈjɔrə/ Bà, phu nhân.
- signore /sinˈjɔreɪ/ Dùng trong lời nói không dùng trong chữ viết để nói trực tiếp với đàn…
- signori /sinˈjɔˈri/ Xinho; ông, ngài.
- signorina /ˌsinjəˈrinə/ Cô, tiểu thư.
- signum /ˈsɪɡnəm/ Xicnum, dấu.
- sikh /siːk/ Người theo đạo Sikh phát triển từ Ân độ giáo vào 16 và dựa trên tín n…
- sikhism /ˈsikˌɪzəm/ Người theo đạo Sikh phát triển từ Ân độ giáo vào 16 và dựa trên tín n…
- silage /ˈsaɪlɪdʒ/ Sự ủ xilô.
- silaged Quá khứ và phân từ quá khứ của silage
- silages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của silage
- silaging /ˈsaɪˌlæɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của silage.
- silenced Quá khứ và phân từ quá khứ của silence
- silencer /ˈsaɪlənsə(r)/ Bộ giảm âm.
- silencers Số nhiều của silencer
- silences Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của silence
- silencing /sˈaɪlənsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của silence.
- silesia /sɑɪˈliʒiə/ Vải xilêzi.
- silex /ˈsɑɪˌlɛks/ Đá lửa.
- silhouetted Quá khứ và phân từ quá khứ của silhouette
- silhouettes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của silhouette
- silhouetting /ˈsɪlhətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của silhouette.
- silica /ˈsɪlɪkə/ Silic đioxyt.
- silicate /ˈsɪlɪkeɪt/ Silicat.
- silicated /ˈsɪlɪkətɪd/ Có silic đioxyt.
- siliceous /sɪˈlɪʃəs/ silic, silixic.
- silicic /səˈlɪsɪk/ silic, silixic.
- siliciferous /sɪˈlɪsəˌferəs/ silic, silixic.
- silicification /səˌlɪsəfəˈkeɪʃən/ Sự thấm silic đioxyt.
- silicify /səˈlɪsəˌfɑɪ/ Thấm silic đioxyt.
- silicious /sɪˈlɪʃəs/ silic, silixic.
- silicium Nguyên tố hóa học silic.
- silicle /ˈsɪlɪkəl/ Quả cải.
- silicosis /ˌsɪlɪˈkəʊsɪs/ Bệnh nhiễm bụi silic.
- silicotic /ˌsɪləˈkɑːtɪk/ bệnh nhiễm bụi silic.
- silicula /sɪˈlɪkjələ/ Xem silicle
- silique /səˈlik/ Quả cải.
- siliquose /sɪˈlɪkwes/ Có quả cải.
- siliquous /ˈsɪlɪkwəs/ Có quả cải.
- silkalene Vải bông ánh lụa.
- silkaline /ˈsɪlklaɪn/ Vải bông ánh lụa.
- silken /ˈsɪlkən/ Mặt quần áo lụa.
- silkfish Cá đao.
- silkiness /ˈsɪlkinəs/ Tính mượt, tính óng ánh.
- silkman /ˈsɪlkmən/ Người bán tơ, lụa.
- silkmen Số nhiều của silkman
- silkmoth /ˈsɪlkˌmɑːθ/ Con tằm.
- silky /ˈsɪlki/ Mượt, óng ánh.
- sillabub /ˈsɪləbə/ Món thạch sữa.
- siller /ˈsɪlɜːr/ Bạc.
- sillily /ˈsɪlili/ Ngờ nghệch, ngớ ngẩn, khờ dại.
- sillinesses /ˈsɪlinəsɪz/ Số nhiều của silliness
- sillones Số nhiều của sillón
- silt /sɪlt/ Bùn, phù sa.
- siltation /sɪltˈeɪʃən/ Sự lắng bùn, sự đọng bùn.
- silted /ˈsɪltəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của silt
- silting /ˈsɪltin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của silt.
- silts /sɪlts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của silt
- silty /ˈsɪlti/ Như bùn; đầy bùn, nghẽn bùn.
- silumin /ˈsɪləmɪn/ Hợp kim nhôm-silic.
- silurian /sɑɪˈlʊriən/ kỷ silua.
- silva /ˈsɪlvə/ Rừng; thảm rừng.
- silvan /sˈɪlvən/ Rừng; có rừng.
- silvered /sˈɪlvəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của silver
- silveriness /ˈsɪlvərinəs/ Tính chất bạc; tính óng ánh như bạc.
- silvering /sˈɪlvərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của silver.
- silverless /ˈsɪlvələs/ Không có tiền; nghèo khổ.
- silverly /ˈsɪlvɜːli/ Như bạc; giọng trong trẻo.
- silvern /ˈsɪlvɜːn/ Bằng bạc; giống bạc.
- silvers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của silver
- silverside /ˈsɪlvəsaɪd/ Phần ngon nhất của thăn bò.
- silversmith /ˈsɪlvəsmɪθ/ Thợ bạc.
- silverware /ˈsɪlvəweə(r)/ Đồ làm bằng bạc.
- silvery /ˈsɪlvəri/ Bạc, như bạc, óng ánh như bạc.
- silvics /ˈsɪlvɪks/ Số nhiều.
- silvicultural /ˈsɪlvəˌkəltʃɜːəl/ Thuộc silviculture.
- silviculturist /ˈsɪlvɪksətrəlts/ Nhà lâm học.
- sima /sˈiːmə/ Quyển sima.
- simian /ˈsɪmiən/ khỉ
- similarities /sˌɪmɪlˈærɪtiz/ Số nhiều của similarity
- similise /ˈsɪməlaɪz/ Dùng lối so sánh, minh hoạ bằng sự so sánh, làm cho rõ bằng sự so sán…
- similize /ˈsɪməlaɪz/ Dùng lối so sánh, minh hoạ bằng sự so sánh, làm cho rõ bằng sự so sán…
- simitar /ˈsɪməˌtɑːr/ Thanh kiếm cong.
- simmered /sˈɪməd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của simmer
- simmers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của simmer
- simoleon /səˈmoʊliən/ , đồng đô la.
- simoniac /sɑɪˈmoʊniˌæk/ Người phạm tội buôn thần bán thánh, người phạm tội buôn bán các chức …
- simoniacal /ˌsaɪməˈnaɪkəl/ Tội buôn thần bán thánh; phạm tội buôn bán các chức vụ nhà thờ.
- simony /ˈsɑɪməni/ Sự buôn thần bán thánh, sự buôn bán các chức vụ nhà thờ.
- simoom /səˈmuːm/ Gió ximun.
- simoon /ˈsɪmən/ Gió ximun.
- simp /ˈsɪmp/ , anh ngốc, anh thộn.
- simper /ˈsɪmpə(r)/ Nụ cười điệu, nụ cười màu mè.
- simpered /sˈɪmpəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của simper
- simperer /ˈsɪmpɜːɜː/ Người cười giả tạo.
- simpering /sˈɪmpərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của simper.
- simpers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của simper
- simpleness /ˈsɪmpəlnəs/ Tính đơn giản; sự mộc mạc.
- simplex /ˈsɪmpleks/ Hệ đơn công.
- simplicial /sɪmˈplɪʃəl/ Đơn hình.
- simpliciter /sɪmˈplɪsɪtə/ Tuyệt đối; phổ biến.
- simplifier /ˈsɪmpləˌfaɪə/ Người làm đơn giản, cái làm cho đơn giản.
- simplifiers Số nhiều của simplifier
- simplifies /sˈɪmplɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của simplify
- simplify /ˈsɪmplɪfaɪ/ Làm đơn giản, đơn giản hoá.
- simplifying /sˈɪmplɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của simplify.
- simplism /ˈsɪmˌplɪzəm/ Sự làm ra vẻ giản dị, sự làm ra vẻ mộc mạc; sự làm ra vẻ hồn nhiên.
- simplist /ˈsɪmplɪst/ Người chữa bệnh bằng thuốc lá.
- simulacra /ˌsɪmjʊəˈleɪkrə/ Hình bóng, hình ảnh.
- simulacrum /ˌsɪmjuˈleɪkrəm/ Hình bóng, hình ảnh.
- simulant /sˈɪmjʊlənt/ Giống, có dạng như.
- simulate /ˈsɪmjuleɪt/ Giả vờ, giả cách.
- simulated Quá khứ và phân từ quá khứ của simulate
- simulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của simulate
- simulating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của simulate.
- simulative /ˈsɪmjələtɪv/ Giả vờ, giả cách, vờ vịt.
- simulcast /ˈsɪmlkɑːst/ Chương trình đồng thời truyền đi qua đài phát thanh và đài truyền hìn…
- simulcasted /ˈsɪmlkɑːstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của simulcast
- simulcasting /ˈsɪmlkɑːstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của simulcast.
- simulcasts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của simulcast
- simultaneity /ˌsɪmltəˈneɪəti/ Sự đồng thời; tính đồng thời.
- simultaneousness /ˌsɑɪməlˈteɪniəsnəs/ Sự đồng thời; tính đồng thời.
- simurg /ˈsɪməɡ/ Chim khổng lồ.
- sinanthropus Vượn người Bắc kinh.
- sinapinates /sɪˈnæpənts/ Số nhiều của sinapinate
- sinapism /ˈsaɪnəˌpɪzəm/ Thuốc cao bột cải cay.
- sincipital /sɪnˈsɪpətəl/ Đỉnh đầu.
- sinciput /ˈsɪntsəˌpət/ Đỉnh đầu.
- sine /saɪn/ [[sin['saini]|Sin['saini]]].
- sinecure /ˈsɪnɪkjʊə(r)/ Chức ngồi không ăn lương, chức ngồi không hưởng danh vọng.
- sinecurism /ˈsaɪnəkˌsɪrzəm/ Chế độ ngồi không ăn lương, chế độ ngồi không hưởng danh vọng.
- sinecurist /ˈsaɪnəkˌsɜːst/ Người ngồi không ăn lương, người ngồi không hưởng danh vọng.
- sinewiness /ˈsɪnjuːinəs/ Sự nổi gân, sự gân guốc, sự mạnh mẽ.
- sinewless /ˈsaɪnˌwelzɪz/ Không có gân.
- sinewy /ˈsɪnjuːi/ Gân; như gân; nhiều gân.
- sinfonia /ˌsɪnfəˈniə/ Sự mở đầu.
- sinfonietta /ˌsɪnfəʊnɪˈetə/ Dàn nhạc giao hưởng nhỏ.
- sinful /ˈsɪnfl/ Có tội, mắc tội, phạm tội; đầy tội lỗi.
- sinfully /ˈsɪnfəlli/ Sai trái; đầy tội lỗi; ác độc.
- sinfulness /ˈsɪnflnəs/ Sự có tội, sự phạm tội.
- singable /ˈsɪŋəbəl/ Có thể hát được, dễ hát.
- singed /sˈɪndʒd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của singe
- singeress /ˈsɪŋɡəɪs/ Nữ ca sĩ.
- singes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của singe
- singlemindedness /ˈsɪŋɡəlməndɪdnəs/ Sự tập trung vào một mục đích; sự chuyên tâm.
- singleness /ˈsɪŋɡlnəs/ Tính duy nhất.