Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 35/72
- skedaddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của skedaddle
- skedaddling /ˈskedəldɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của skedaddle.
- skee Dạng không còn dùng của ski.
- skeet /ˈskit/ Trò bắn bồ câu bằng đất sét.
- skein /skeɪn/ Cuộn chỉ, cuộc len.
- skeletal /ˈskelətl/ Bộ xương; có tính chất bộ xương.
- skeletonise /ˈskelɪtnaɪz/ Làm trơ xương ra, làm trơ bộ khung, làm trơ bộ gọng ra.
- skeletonize /ˈskeləˌtaɪˌnaɪz/ Làm trơ xương ra, làm trơ bộ khung, làm trơ bộ gọng ra.
- skellum /ˈskɛləm/ Tên khốn nạn, tên vô lại.
- skelp /skɛlp/ Cái bạt tai, cái tạt tai.
- skep /ˈskɛp/ Rổ, rá.
- skepsis /ˈskɛpsəs/ Thuyết hoài nghi, chủ nghĩa hoài nghi.
- skeptic /ˈskeptɪk/ Người hay hoài nghi, người theo chủ nghĩa hoài nghi.
- skeptical /ˈskeptɪkl/ Hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực.
- skeptically /ˈskeptɪkəliː/ Hoài nghi, đa nghi, hay ngờ vực.
- skepticize /ˈskeptɪkaɪz/ Hoài nghi.
- skerry /ˈskeri/ Đào ngầm; đá ngầm.
- sketched /skɛtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sketch
- sketcher /ˈskɛtʃɜː/ Người vẽ phác; người phác thảo.
- sketches /ˈskɛtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sketch
- sketchily /ˈskɛtʃili/ Sơ sài, thô sơ, đại cương, không đầy đủ, thiếu tính chi tiết, thiếu t…
- sketchiness /ˈsketʃinəs/ sự sơ sài; tính phác thảo, tính chất đại cương, tính dự thảo.
- sketchy /ˈskɛtʃi/ Sơ sài, phác, đại cương.
- skew /skjuː/ Nghiêng, xiên.
- skewbald /ˈskjuːbɔːld/ Vá.
- skewed /skjuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của skew
- skewing /skjˈuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của skew.
- skewness /skjuːnəs/ Độ nghiêng.
- skews /skjuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của skew
- skiagram /ˈskɑɪəˌɡræm/ Ánh tia X.
- skiagraph /ˈskaɪəˌɡræf/ Ánh vẽ bóng.
- skiagraphy Thuật vẽ bóng.
- skiascopy /skiːˈɑːskəpi/ Thuật soi đáy mắt.
- skibidi Một từ có thể có nhiều nghĩa khác nhau, chẳng hạn như "ngầu" hoặc "tệ…
- skidded /skˈɪdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của skid
- skidding /ˈskɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của skid.
- skiddoo /ˈskɪdəʊ/ , đi, bỏ đi.
- skids /skɪdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của skid
- skied /skiːd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của ski
- skiff /skɪf/ Thuyền nhẹ, tàu nhẹ, xuồng nhỏ.
- skiffle /ˈskɪfl/ Nhạc của dàn nhạc đệm skiffle-group).
- skiffling /ˈskɪfəlɪŋ/ Công trình xây dựng bằng đá đẻo sơ sài.
- skijoring /ˈskiːdʒɔːrɪŋ/ Môn trượt tuyết có ngựa kéo.
- skilless /ˈskɪlləs/ Vụng về, không có kinh nghiệm, không có kỹ xảo; dốt.
- skillet /ˈskɪlɪt/ Xoong nhỏ có cán.
- skillion /ˈskɪljən/ Nhà chái.
- skilly /ˈskɪli/ Cháo lúa mạch loãng.
- skim /skɪm/ Hớt bọt, hớt váng.
- skimboards /ˈskɪmˌbɑːrdz/ Số nhiều của skimboard
- skimmed /skˈɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của skim
- skimmer /ˈskɪmɜː/ Người gạn kem.
- skimp /skɪmp/ Bủn xỉn, ăn ơ keo kiệt.
- skimped /skɪmpt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của skimp
- skimpily /ˈskɪmpili/ Bủn xỉn, keo kiệt.
- skimpiness /ˈskɪmpinəs/ Tính bủn xỉn, tính keo kẹt.
- skimpingly /ˈskɪmpɪŋli/ Bủn xỉn, keo kiệt.
- skimps /skɪmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của skimp
- skimpy /ˈskɪmpi/ Bủn xỉn, keo kiệt.
- skims /skˈɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của skim
- skinflint /ˈskɪnflɪnt/ Người keo kiệt, người vắt cổ chày ra mỡ.
- skinful /ˈskɪnfʊl/ Bầu đầy.
- skinhead /ˈskɪnhed/ Gã đầu trọc.
- skink /skɪŋk/ Thằn lằn bóng chân ngắn.
- skinless /ˈskɪnləs/ Không có da; không vỏ.
- skinned /ˈskɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của skin
- skinner /ˈskɪnɜː/ Người lột da thú.
- skinners Số nhiều của skinner
- skinniness /ˈskɪninəs/ Sự gầy giơ xương, sự gầy nhom.
- skinning /skˈɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của skin.
- skinny /ˈskɪni/ Da; như da.
- skins /skɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của skin
- skintight /skɪnˈtaɪt/ Sát da.
- skipants Quần trượt tuyết, quần đi xki.
- skipjack /ˈskɪpˌdʒæk/ Con nhảy.
- skipped /skˈɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của skip
- skippet /ˈskɪpɪt/ Ống đựng ấn, hộp ấn.
- skippingly /skˈɪpɪŋli/ Nhảy, nhảy nhót.
- skips /skˈɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của skip
- skirl /ˈskɜːəl/ Te te.
- skirmished /skˈɜːmɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của skirmish
- skirmisher /ˈskɜːmɪʃə(r)/ Người tham gia cuộc giao tranh nhỏ.
- skirmishers Số nhiều của skirmisher
- skirmishes /skˈɜːmɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của skirmish
- skirmishing /ˈskɜːmɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của skirmish.
- skirr /ˈskɜː/ Đi nhanh, đặc biệt để sục sạo; chạy nhanh.
- skirted /skˈɜːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của skirt
- skirting /ˈskɜːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của skirt.
- skirts /skɜːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của skirt
- skis /skˈiːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ski
- skite /skaɪt/ Cú đánh hoặc đòn đột ngột; cú đòn liếc mắt.
- skitter /ˈskɪtə(r)/ Bay đớp mặt nước.
- skittish /ˈskɪtɪʃ/ Sự bóng, nhát, hay lồng.
- skittishly /ˈskɪtɪʃli/ Hay lồng, bất kham; khó điều khiển.
- skittishness /ˈskɪtɪʃnəs/ Tính hay sợ bóng, tính nhát, tính hay lồng.
- skittle /ˈskɪtl/ Trò chơi ky.
- skive /skaɪv/ Lạng mỏng, bào mỏng.
- skived /skˈaɪvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của skive
- skiver /skaɪvə(r)/ Người lạng mỏng.
- skives /skˈaɪvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của skive
- skiving /skˈaɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của skive.
- skivvies /ˈskɪviz/ , áo lót.
- skivvy /ˈskɪvi/ guội đầy tớ gái.
- skoal /ˈskoʊl/ Chúc sức khoẻ anh!
- skopje /ˈskoʊpjeɪ/ Một thành phố thủ đô của Bắc Macedonia.
- skorpions Số nhiều của skorpion
- skua /ˈskjuːə/ Chim cướp biển.
- skuld /skʊld/ Lén lút, lẩn tránh.
- skulduggery /skʌlˈdʌɡəri/ , sự lừa bịp.
- skulk /skʌlk/ Trốn tránh, lẩn lút.
- skulked /skʌlkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của skulk
- skulker /ˈskəlkɜː/ Người trốn việc, người hay lỉnh skulk).
- skulking /skˈʌlkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của skulk.
- skulkingly /skˈʌlkɪŋli/ Trốn tránh, lỉnh.
- skulks /skˈʌlks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của skulk
- skullduggery /skˈʌldəɡəri/ , sự lừa bịp.
- skunked /skʌŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của skunk
- skunking /skʌŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của skunk.
- skunks /skʌŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của skunk
- skupshtina /skəpˈʃiːntə/ Quốc hội Nam tư.
- skuxx /ˈskʌks/ Dạng viết khác của skux
- skyed /ˈskɑɪəd/ Xem sky
- skyer Cú đánh vọt lên cao.
- skyey /ˈskɑɪi/ Trời, bầu trời; như trời xanh.
- skying /skˈaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sky.
- skylarked /ˈskaɪlɑːkt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của skylark
- skylarking /ˈskʌɪlɑːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của skylark.
- skylarks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của skylark
- skylights Số nhiều của skylight
- skyman /ˈskaɪmən/ Nhà hàng không.
- skysail /ˈskɑɪˌseɪl/ Buồm cánh chim sky-scraper).
- skyscape /skˈaɪskeɪp/ Cảnh bầu trời.
- skyward /ˈskaɪwədz/ Lên trời, về phía bầu trời; hướng lên.
- skywards /skˈaɪwədz/ Lên trời, về phía bầu trời.
- skyway /ˈskɑɪˌweɪ/ Đường hàng không.
- sl /ˈsiːl/ Tiếng lóng.
- slabbed /slˈæbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slab
- slabber /slˈæbə/ Nước dãi.
- slabbing /ˈslæbbin/ Xem slab
- slabs /slæbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slab
- slacked /slˈækt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slack
- slackened /slˈækənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slacken
- slackening /ˈslækənin/ Xem slacken
- slackens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slacken
- slacker /ˈslækə(r)/ Người phất phơ, người chểnh mảnh, người lười biếng.
- slacking /slˈækɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slack.
- slacklime Vôi tôi.
- slackline /ˈslækˌlaɪn/ Nhánh dây chùng.
- slackly /ˈslækli/ Xem slack
- slackness /slæknəs/ Sự uể oải.
- slag /slæɡ/ Xỉ, vảy.