Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 36/72
- slagged Quá khứ và phân từ quá khứ của slag
- slagging /ˈslæɡɡin/ hiện tại phân từ của slag
- slaggy /slˈæɡi/ Có xỉ, như xỉ.
- slags /slˈæɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slag
- slain /sleɪn/ ;; giết.
- slake /sleɪk/ Làm nhẹ, làm dịu; làm nguôi; làm thoả mãn.
- slaked /sleɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slake
- slakeless /ˈsleɪkliːz/ Không làm đỡ được; không làm nguôi được; không thoả mãn được.
- slakes /ˈslæks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slake
- slaking /ˈsleɪkin/ hiện tại phân từ của slake
- slammed /slˈæmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slam
- slammer /ˈslæmə(r)/ Nhà tù.
- slammers Số nhiều của slammer
- slamming /ˈslæmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slam.
- slams /slˈæmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slam
- slandered /slˈɑːndəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slander
- slanderer /ˈslændɜːɜː/ Kẻ vu khống, kẻ vu oan; nói xấu; phỉ báng.
- slandering /slˈɑːndərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slander.
- slanderous /ˈslɑːndərəs/ Vu cáo, vu khống, vu oan; nói xấu; phỉ báng.
- slanderously /ˈslɑːndərəsli/ Vu khống; phỉ báng.
- slanderousness /ˈslɑːndərəsnəs/ Tính chất vu cáo, tính chất vu khống, tính chất vu oan; tính chất nói…
- slanders Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slander
- slangily /ˈslæŋili/ Tiếng lóng; điển hình cho tiếng lóng, có chứa đựng tiếng.
- slanginess /ˈslæŋinəs/ Tính chất lóng.
- slangy /ˈslæŋi/ Tiếng lóng; dùng như tiếng lóng; có tiếng lóng.
- slanted /ˈslɑːntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slant
- slantingly /ˈslɑːntɪŋli/ Nghiêng, xiên, lệch.
- slantingness /ˈslɑːntɪŋnəs/ Xem slanting, chỉ độ, tính chất
- slants /ˈslænts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slant
- slantways /ˈslænˌtweɪz/ Nghiêng, xiên, chéo; xếch.
- slantwise /ˈslæntaɪz/ Nghiêng, xiên, chéo; xếch.
- slapjack /ˈslæpˌdʒæk/ Bánh kẹp, bánh xèo.
- slapjacks Số nhiều của slapjack
- slapped /slˈæpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slap
- slapping /ˈslæpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slap.
- slaps /slˈæps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slap
- slapstick /ˈslæpstɪk/ Roi đét, roi pháo.
- slapt Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của slap
- slash /slæʃ/ Vết chém, vết rạch, vết cắt.
- slashed /slæʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slash
- slashes /slˈæʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slash
- slashing /ˈslæʃin/ hiện tại phân từ của slash
- slated Quá khứ và phân từ quá khứ của slate
- slater /ˈsleɪtɜː/ Thợ lợp ngói acđoa.
- slates /slˈeɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slate
- slather /ˈslæðə(r)/ Số lượng to lớn.
- slathering /slˈɑːðərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slather.
- slathers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slather
- slatiness /ˈsleɪtinəs/ Hình đá phiến.
- slating /ˈsleɪtin/ Sự lợp bằng nói acđoa.
- slats /slˈæts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slat
- slatted /ˈslætɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slat
- slattern /ˈslætən/ Người đàn bà nhếch nhác, người đàn bà lôi thôi lếch thếch.
- slatternliness /ˈslætɜːnlinəs/ Tính nhếch nhác, tính lôi thôi lếch thếch.
- slatternly /ˈslætɜːnli/ Nhếch nhác, lôi thôi lếch thếch.
- slaty /ˈsleɪti/ Đá phiến; như đá phiến.
- slaughtered /slˈɔːtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slaughter
- slaughterer /ˈslɔtɜːɜː/ Đồ tể.
- slaughterers Số nhiều của slaughterer
- slaughtering /ˈslɔtɜːin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slaughter.
- slaughterous /ˈslɔtərəs/ Giết hại hàng loạt, tàn sát hàng loạt.
- slaughterously /ˈslɔtərəsli/ Xem slaughterous
- slaughters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slaughter
- slav /slɑːv/ Chủng tộc Xla-vơ.
- slaved /slˈeɪvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slave
- slaver /ˈslævə(r)/ Tàu buôn nô lệ.
- slavered /ˈslævə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slaver
- slaverer /ˈsleɪvə/ Người miệng chảy nước dãi.
- slavering /slˈævərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slaver.
- slavers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slaver
- slavery /ˈsleɪvəri/ Đầy nước dãi.
- slaves /sleɪvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slave
- slavey /ˈsleɪvi/ Người đầy tớ gái.
- slavic /ˈslɑːvɪk/ Ngôn ngữ Xla-vơ.
- slavicist /ˈslɑːvəsɪst/ Chuyên gia ngôn ngữ, văn học Xlavôni.
- slaving Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slave
- slavishly /ˈsleɪvɪʃli/ Xem slavish
- slavishness /ˈsleɪvɪʃnəs/ Tính chất nô lệ, tính chất khúm núm, tính chất đê tiện.
- slavism /ˈslɑːvɪzm/ Tính chất Xlavơ.
- slavocracy /sleɪˈvɑːkrəsi/ Thuyết bệnh vực chế độ nô lệ.
- slavonian /sləˈvəʊniən/ Ngôn ngữ Xla-vơ.
- slavonic /sləˈvɒnɪk/ Ngôn ngữ Xla-vơ.
- slavonise /ˈslævənaɪz/ Xem slavonize
- slavonize /ˈslævənaɪz/ Xla-vơ hoá.
- slavophil /ˈslævəfəl/ Thân Xla-vơ.
- slavophile /ˈslɑːvəˌfɑɪəl/ Thân Xla-vơ.
- slavophobe /ˈslævəfəʊ/ Bài Xla-vơ.
- slaw /ˈslɔ/ Món rau cải thái trộn.
- slayer /ˈsleɪɜː/ Kẻ giết người, tên sát nhân.
- slayers Số nhiều của slayer
- slbm /ˈsblɑːm/ Submarine-launched ballistic missile: Tên lửa đạn đạo phóng từ tàu ng…
- sld /ˈsled/ Đảng Xã hội tự do dân chủ.
- sleaze /ˈsliz/ Sự dơ bẩn, nhớp nhúa.
- sleazily /ˈslizili/ Mỏng.
- sleaziness /ˈsliːzinəs/ Sự mỏng.
- sleazy /ˈsliːzi/ Mỏng.
- sled /sled/ Xe trượt tuyết.
- sledded /sledɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sled
- sledder /ˈslɛdə/ Người đi xe trượt tuyết.
- sledding /sledɪŋ/ hiện tại phân từ của sled
- sledged Quá khứ và phân từ quá khứ của sledge
- sledges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sledge
- sledging /ˈsledʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sledge.
- sleds /slˈɛdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sled
- sleek /sliːk/ Bóng, mượt.
- sleeker /ˈslikɜː/ Bàn chải đánh bóng; cái bay để miết nhắn.
- sleekily Bóng, mượt.
- sleeking /ˈslikin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sleek.
- sleekness /sliːknəs/ Tính chất bóng, tính chất mượt.
- sleeks /sliːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sleek
- sleeky /ˈsliːki/ Bóng, mượt.
- sleeper /ˈslipɜː/ Người ngủ; người hay ngủ.
- sleepily /ˈslipili/ Buồn ngủ, ngái ngủ; cần ngủ, sẵn sàng ngủ.
- sleepless /ˈsliːpləs/ Thức, không ngủ.
- sleepyhead /ˈsliːpihed/ Người hay buồn ngủ.
- sleet /sliːt/ Mưa tuyết.
- sleeted /sliːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sleet
- sleetiness /ˈslitinəs/ Tính chất mưa tuyết; tình trạng mưa tuyết.
- sleeting /slˈiːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sleet.
- sleets /sliːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sleet
- sleety /ˈsliti/ Có mưa tuyết.
- sleeved /slˈiːvd/ Có tay áo thuộc kiểu như thế nào đó.
- sleeveless /ˈslivləs/ Không có tay.
- sleeving /ˈsliːvɪŋ/ Sự lắp ống lót.
- sleigh /sleɪ/ Xe trượt tuyết.
- sleighed /slˈeɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sleigh
- sleighing /ˈsleɪin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sleigh
- sleighings Số nhiều của sleighing
- sleighs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sleigh
- sleight /ˈslɑɪt/ Sự khéo tay, sự nhanh tay.
- sleights Số nhiều của sleight
- slenderise Làm thành thon; mảnh dẻ.
- slenderised Quá khứ và phân từ quá khứ của slenderise
- slenderises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slenderise
- slenderising phân từ hiện tại của slenderise
- slenderize /ˈslendɜːˌaɪz/ Làm cho mảnh dẻ, làm cho thon nhỏ.
- slenderized Quá khứ và phân từ quá khứ của slenderize
- slenderizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slenderize
- slenderizing /ˈslendəɪsɪŋ/ hiện tại phân từ của slenderize
- slenderly /ˈslɛndɜːli/ Mảnh khảnh, thon thả.
- slenderness /ˈslɛndɜːnəs/ Vóc mảnh khảnh, tầm người mảnh dẻ; sự thon nhỏ.
- slept /slept/ Giấc ngủ; sự ngủ.
- slew slo͞o Sự xoay; sự quay; sự vặn.
- slewness Tính lệch; tính xiên; tính ghềnh.
- sli /ˈslɑɪ/ Ranh mãnh, mánh lới, láu cá; quỷ quyệt; giả nhân giả nghĩa; tâm ngẩm …
- sliced /slˈaɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slice
- slicer /ˈslɑɪsɜː/ Máy thái mỏng.
- slices /slˈaɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của slice
- slicing /slˈaɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của slice.
- slicked /slˈɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của slick