Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 32/72
- shuffler /ˈʃəfəlɜː/ Người luôn luôn đổi chỗ.
- shuffles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shuffle
- shuffling /ˈʃʌflɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shuffle.
- shufflingly /ˈʃʌflɪŋli/ Hãy thay đổi, dao động.
- shufti /ˈʃʊfti/ Nhìn.
- shufty Nhìn.
- shugenjas /ʃuːˈɡeɪndʒəs/ Số nhiều của shugenja
- shun /ʃʌn/ Tránh, xa lánh, lảng xa.
- shunless /ˈʃʌnləs/ Không thể lảng tránh được.
- shunned /ʃʌnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shun
- shunning /ʃˈʌnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shun.
- shuns /ʃʌnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shun
- shunt /ʃʌnt/ Sự chuyển, sự tránh.
- shunted /ˈʃəntəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shunt
- shunter /ˈʃəntɜː/ Người bẻ ghi.
- shunting /ˈʃəntin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shunt.
- shunts /ʃˈʌnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shunt
- shush /ʃʊʃ/ Bảo ai im lặng.
- shushed /ʃˈʌʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của shush
- shushes /ʃˈʌʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shush
- shushing /ʃˈʌʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shush.
- shuttered /ˈʃʌtəd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của shutter
- shutterless /ˈʃətɜːləs/ Không có cửa chớp.
- shutters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của shutter
- shuttle /ˈʃʌtl/ Tàu Con thoi.
- shuttlebays /ˈʃʌtəlˌbeɪz/ Số nhiều của shuttlebay
- shuttlecocks Số nhiều của shuttlecock
- shvantz Dương vật.
- shyer /ˈʃɑɪɜː/ Người bẽn lẽn.
- shying /ʃˈaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của shy.
- shylock /ˈʃɑɪˌlɑːk/ Kẻ cho vay nặng lãi.
- shyly /ˈʃɑɪli/ Nhút nhát, bẽn lẽn, e thẹn.
- shyster /ˈʃaɪstə(r)/ Luật sự thủ đoạn, luật sự láu cá.
- si /si/ Xi.
- sial /ˈsaɪl/ Vỏ sial.
- sialogogic /ˌsaɪəˈlɑːdʒɪkəl/ Lợi nước bọt.
- sialogogue /ˌsaɪəˈlɑːɡəɡ/ Thuốc lợi nước bọt.
- sialoid Dạng nước bọt.
- siamang /ˈsiəˌmæŋ/ Vượn mực.
- siamese /ˌsaɪəmiːz ˈkæt/ Thái lan.
- sib /sɪb/ Có họ hàng với, có bà con với.
- siberian /[saɪˈbɪərɪən]/ Xi-bia.
- sibilance /ˈsɪbələnts/ Tính chất âm xuýt.
- sibilancy /ˈsɪbɪlənsi/ Tính chất âm xuýt.
- sibilant /ˈsɪbɪlənt/ Xuýt.
- sibilate /ˈsɪbəˌleɪt/ Đọc thành âm xuýt.
- sibilation /ˌsɪbəˈleɪʃən/ Sự đọc thành âm xuýt.
- sibling /ˈsɪblɪŋ/ Anh ruột.
- sibship /ˈsɪbʃɪp/ Anh chị em ruột.
- sibyl /ˈsɪbl/ Bà đồng, bà cốt.
- sibylline /ˈsɪbɪlaɪn/ Sấm truyền; sự tiên tri thần bí.
- sibyls /ˈsɪblz/ Số nhiều của sibyl
- sic /sɪk/ Đã viết vậy.
- siccative /ˈsɪktətɪv/ Chất làm mau khô; mau khô.
- sice /ˈsaɪs/ Mặt sáu, mặt lục.
- sick /sɪk/ Ốm, đau; ốm yếu; khó ở, thấy kinh.
- sicked /sˈɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sick
- sicken /ˈsɪkən/ Cảm thấy ốm, có triệu chứng ốm.
- sickened /sˈɪkənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sicken
- sickening /ˈsɪkənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sicken.
- sickens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sicken
- sicker /ˈsɪkər/ Yên ổn; chắc chắn.
- sickheadache Chứng đau đầu nôn mửa.
- sicking Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sick.
- sickish /ˈsɪkɪʃ/ Hơi ốm; hơi buồn nôn.
- sickliness /ˈsɪklinəs/ Tình trạng đau yếu, tình trạng bệnh hoạn.
- sickling /ˈsɪkəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sick.
- sicknesses /sˈɪknəsɪz/ Số nhiều của sickness
- sicks /sˈɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sick
- sidebar /ˈsaɪdbɑː(r)/ Một mẩu tin tức trên báo chí nằm bên cạnh các tin tức lớn hơn
- sideboard /ˈsaɪdbɔːd/ Tủ búp phê, tủ đựng bát đĩa.
- sidebone /ˈsaɪdˌbəʊn/ Xương chậu.
- sided /ˈsɑɪdəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của side
- sidekick /ˈsaɪdkɪk/ bạn nối khố
- sidelined Quá khứ và phân từ quá khứ của sideline
- sidelines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sideline
- sideling /ˈsɑɪdlɪŋ/ Nghiêng, xiên về một bên.
- sidelining Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sideline.
- sidelong /ˈsaɪdlɒŋ/ Ở bên; xiên về phía bên.
- sideman /ˈsɑɪdˌmæn/ Người trong đoàn nhạc nhưng ở phía ngoài.
- sidepiece /ˈsɪdɪˌpiːs/ Bộ phận ở bên cạnh.
- sidereal /saɪˈdɪəriəl/ Sao.
- sideroad Đường phụ, đường nhánh.
- siderography Thuật khắc sắt, thuật khắc thép.
- siderolite /sɑɪˈdɪrəˌlɑɪt/ Vân thạch.
- siderosis /ˌsaɪˈdrɑːsəs/ Chứng nhiễm sắt.
- sidesman /ˈsaɪdzˌmæn/ Phụ tá của hội đồng giáo xứ.
- sidespin /ˌspɪn/ Vận động quay tròn của quả bóng quanh trục.
- sideward /ˈsaɪdwəd/ Về một bên; về một phía.
- sidewards /sˈaɪdwədz/ Về một bên; về một phía.
- sideways /ˈsaɪdweɪz/ Qua một bên, về một bên.
- sidewise /ˈsɑɪdˌwɑɪz/ Qua một bên, về một bên.
- sidle /ˈsaɪdl/ Rụt rè đi chéo, khúm núm đi xiên, len lén đi xiên.
- sidled /sˈaɪdəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sidle
- sidles /sˈaɪdəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sidle
- sidling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sidle.
- sids /ˌes aɪ diː ˈes/ Triệu chứng đột tử ở trẻ em.
- sidy Làm bộ, lên mặt, huênh hoang.
- siemens /ˈsiːmənz/ Đơn vị đo độ dẫn điện.
- sienna /siˈenə/ Đất xiena.
- sierra /siˈerə/ Dãy núi lởm chởm.
- sierras Số nhiều của sierra
- sieve /sɪv/ Cái giần, cái sàng, cái rây.
- sievebone Xương sàng.
- sieved /sˈɪvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sieve
- sieves /sˈɪvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sieve
- sieving /sˈɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sieve.
- sift /sɪft/ Giần, sàng, rây.
- sifted /sˈɪftɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sift
- sifter /ˈsɪftə(r)/ Người sàng, người rây.
- sifting /sˈɪftɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sift.
- siftings /sˈɪftɪŋz/ Phần sảy ra.
- sifts /sɪfts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sift
- sighed Quá khứ và phân từ quá khứ của sigh
- sighing /ˈsaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sigh.
- sighs /saɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sigh
- sighted /ˈsaɪtɪd/ Có thể nhìn thấy; không mù.
- sighthole /ˈsaɪtˌhəʊl/ Lỗ ngắm, lỗ nhìn.
- sightless /ˈsaɪtləs/ Đui, mù, loà.
- sightliness /ˈsaɪˌtlaɪns/ Vẻ đẹp, sắc đẹp; sự đẹp.
- sightly /ˈsɑɪtli/ Đẹp mắt, dễ trông; trông dễ thương.
- sightsee /ˈsaɪtsiː/ Tham quan; du lãm.
- sightworthy /ˈsaɪˌtwɜːði/ Đáng xem, nên xem.
- sigil /ˈsɪdʒɪl/ Con dấu.
- sigillate /ˈsɪɡəˌleɪt/ Có in hoa, có in hình.
- sigillography /sɪˌɡɪləˈfɔːrɡi/ Ấn chương học.
- sigma /ˈsɪɡmə/ Xichma.
- sigmate /ˈsɪɡˌmeɪt/ Hình xichma, hình S.
- sigmation /sɪɡˈmeɪʃən/ Sự thêm xichma vào, sự thêm s vào.
- sigmoid /ˈsɪɡˌmɔɪd/ Hình xichma.
- signable /ˈsɪɡnəbəl/ Có thể ký tên.
- signalement Dấu hiệu nhận dạng.
- signalise /ˈsɪɡnəlaɪz/ Làm cho được chú ý, làm nổi bật; đề cao.
- signalize /ˈsɪɡnəˌlɑɪz/ Làm cho được chú ý, làm nổi bật; đề cao.
- signalized Quá khứ và phân từ quá khứ của signalize
- signalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của signalize
- signalizing /sɪɡˈnɑːlɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của signalize.
- signalled /sˈɪɡnəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của signal
- signaller /ˈsɪɡnələ(r)/ Người ra hiệu; người đánh tín hiệu.
- signally /ˈsɪɡnəli/ Đáng kể, đáng chú ý; gương mẫu; nghiêm minh.
- signalman /ˈsɪɡnəlmən/ Người điều khiển tín hiệu trên một đường xe lửa; người đánh tín hiệu.
- signalmen /sˈɪɡnəlmˌɛn/ Xem signalman
- signalment /ˈsɪɡnəlmənt/ Dấu hiệu nhận dạng.
- signals Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của signal
- signatory /ˈsɪɡnətri/ Đã ký hiệp ước.
- signer /saɪnə(r)/ Người ký kết, bên ký kết.
- significantly /sɪɡˈnɪfɪkəntli/ đáng kể; quan trọng
- signification /ˌsɪɡnɪfɪˈkeɪʃn/ Nghĩa, ý nghĩa.
- significative /sɪɡˈnɪfəˌkeɪtɪv/ Có ý nghĩa; chứng tỏ.
- signified /ˈsɪɡnɪfaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của signify