Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 34/72
- singlenesses /ˈsɪŋɡlnəsɪz/ Số nhiều của singleness
- singles /sˈɪŋɡəlz/ Trò chơi mỗi bên chỉ một người.
- singlestick /ˌstɪk/ Gậy đánh côn.
- singlesticker /ˈsɪŋɡləˌstek/ , thuyền một buồm.
- singleton /ˈsɪŋɡltən/ Vật duy nhất, vật đơn.
- singly /ˈsɪŋɡəli/ Đơn độc, một mình, đơn thương độc mã.
- sings /sɪŋz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sing
- singsong /ˈsɪŋˌsɔŋ/ Giọng đều đều, giọng ê a; nhịp đều đều.
- singularise /ˈsɪŋɡjələ(r)aɪz/ Làm cho khác người, làm cho đặc biệt, làm thành kỳ dị.
- singularism /ˈsɪŋɡələˌɪzəm/ Đơn nguyên luận.
- singularities /ˌsɪŋɡjəˈlærətiz/ Số nhiều của singularity
- singularity /ˌsɪŋɡjəˈlærəti/ Tính đặc biệt, tính kỳ dị, tính phi thường; cái kỳ dị.
- singularize /ˈsɪŋɡjələˌrɑɪz/ Làm cho khác người, làm cho đặc biệt, làm thành kỳ dị.
- singularly /ˈsɪŋɡjəlɜːli/ Khác thường, kỳ quặc.
- sinh /sin/ Ký hiệu cho hàm toán học sin hypecbol.
- sinic /ˈsɪnɪk/ Thuộc Trung Quốc, thuộc người Trung Quốc.
- sinistral /ˈsɪnəstrəl/ Xoắn trái.
- sinistrocerebral Bán cầu đại não.
- sinistrorsal /sɪˈnɪstrəsəl/ Xoắn trái.
- sinistrorse /ˈsɪnɪˌstrɔːrz/ Xoắn trái.
- sinkable /ˈsɪŋkəbəl/ Có thể chìm được.
- sinkers /ˈsɪŋkə(r)z/ Số nhiều của stinker
- sinkhead Đậu ngót.
- sinkhole /ˈsɪŋkhəʊl/ Chổ hấp thu; phễu tiêu nước.
- sinless /ˈsɪnləs/ Vô tội.
- sinlessness /ˈsɪnləsnəs/ Sự vô tội.
- sinned Quá khứ và phân từ quá khứ của sin
- sinner /ˈsɪnə(r)/ Người có tội, người phạm tội.
- sinnet /ˈsɪnɪt/ Cuộn dây thừng.
- sinning Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sin.
- sinologist /saɪˈnɒlədʒɪst/ Nhà Hán học.
- sinologue /ˈsɑɪnəˌlɔɡ/ Nhà Hán học.
- sinology /saɪˈnɒlədʒi/ Khoa Hán học.
- sinophile /ˈsɪnəfɪl/ Thân Trung Quốc; thích Trung Quốc.
- sinophilism /ˈsaɪnəˌfɪlɪst/ Chủ nghĩa thân Trung Quốc, thuyết thân Trung Quốc.
- sins /sɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sin
- sinsyne /ˈsɪnˌsɑɪn/ Từ lúc ấy.
- sinter /ˈsɪntɜː/ Đá túp.
- sintered /ˈsɪntɜːd/ Được thiêu kết, được nung kết.
- sinti /ˈsɪnti/ Số nhiều của Sinto
- sinuate /ˈsɪnjəwət/ Ngoằn ngoèo.
- sinuation /ˌsɪnjəˈweɪʃən/ Sự làm cho ngoằn ngoèo.
- sinuatrial /ˌsɪnjəˈwerətəli/ Thuộc xoang tâm nhĩ.
- sinuosity /ˌsɪnjəˈwɑːsəti/ Sự ngoằn ngoèo, sự khúc khuỷu, sự quanh co.
- sinuous /ˈsɪnjuəs/ Ngoằn ngoèo, khúc khuỷu, quanh co, uốn khúc.
- sinus /ˈsaɪnəs/ Xoang.
- sinusitis /ˌsaɪnəˈsaɪtɪs/ Viêm xoang.
- sinusoid /ˈsɑɪnjəˌsɔɪd/ Đường hình sin.
- sinusoidal /ˌsɑɪnjəˈsɔɪdəl/ Sin.
- sip /sɪp/ Hớp, nhắp, ít.
- siphon /ˈsaɪfn/ Ống xifông, ống truyền nước, vòi truyền nước.
- siphonage /ˈsɪfənɪdʒ/ Sự dẫn bằng xifông; sự hút nước bằng xifông.
- siphonal /ˈsɪfənəl/ Có hình xifông.
- siphoned /sˈaɪfənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của siphon
- siphonic /ˈsɪfənɪk/ Có hình xifông.
- siphoning /sˈaɪfənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của siphon.
- siphons Số nhiều của siphon
- siphuncle /ˈsɪftʃənkəl/ Ống thờ, vòi hút siphon).
- siphunculi /sɪˈfʌŋkli/ Số nhiều của siphunculus
- sipped /sˈɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sip
- sippet /ˈsɪpət/ Mẫu bánh mì.
- sipping Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sip.
- sips /sˈɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sip
- sircar /ˈsɜːˌkɑːr/ Chính phủ.
- sirdar /ˈsɜːdɑː/ Người chỉ huy, người lãnh đạo.
- sire /ˈsaɪə(r)/ Đực giống.
- sired /sˈaɪəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sire
- siree /səˈriː/ , nhuốm &.
- sirenian /sɑɪˈriniən/ bộ lợn biển.
- sires /sˈaɪəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sire
- sirgang /ˈsɜːɡæŋ/ Loài quạ xanh.
- siriasis /ˌsɪriːˈɑːsɪs/ Sự say nắng.
- siring /sˈaɪərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sire.
- sirkar /ˈsɜːˌkɑːr/ Chính phủ.
- sirloins Số nhiều của sirloin
- sirocco /sɪˈrɒkəʊ/ Gió xirôcô.
- sirrah /ˈsɪrə/ , nhuốm &.
- sirred /sɜː(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sir
- sirree /səˈriː/ , nhuốm &.
- sirring Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sir.
- sirs /sˈɜːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sir
- sirup /ˈsɜːəp/ Xi-rô, nước ngọt.
- sirupy /ˈsaɪrəpi/ Như xi-rô; ngọt như xi-rô; đặc sánh như xi-rô.
- sis /sɪs/ của sister) chị, em gái.
- sisal /ˈsaɪsl/ Cây xizan.
- siskin /ˈsɪskən/ Chim hoàng yến.
- sissoo /ˈsɪsəʊ/ Gỗ xixu.
- sissyish /ˈsɪsɪʃɪŋ/ Ẻo lả; õng ẹo.
- sisterhood /ˈsɪstəhʊd/ Tình chị em.
- sisterless /ˈsɪstələs/ Không có chị, không có em gái.
- sisterliness /ˈsɪstɜːlinəs/ tình thân thiết, tình ruột thịt.
- sisterly /ˈsɪstɜːli/ Của chị em; về chị em; như chị em; thân thiết, ruột thịt.
- sisyphean /ˌsɪsɪˈfiːən/ Như Xi-xi-phút.
- sitar /sɪˈtɑː(r)/ Đàn xita.
- sitcom /ˈsɪtˌkɒm/ Viết tắt của situation comedy.
- sitcome /ˈsɪtkɒm/ Viết tắt của situation comedy.
- sited /sˈaɪtɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của site
- sites /saɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của site
- sitfast /ˈsɪtˌfæst/ Chỗ chai yên.
- sith /ˈsɪθ/ ; từ, từ khi, từ lúc.
- siting /ˈsɑɪtin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của site.
- sitiology /ˌsɪtəˈleɪdʒi/ Dạng thay thế của sitology
- sitology /sɪˈtɑːlədʒi/ Dinh dưỡng học.
- sits /sɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sit
- sitter /ˈsɪtə(r)/ Người ngồi.
- situate /ˈsɪtʃueɪt/ Đặt ở vị trí, đặt chỗ cho.
- situated /ˈsɪtʃueɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của situate
- situates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của situate
- situating /sˈɪtʃuːˌeɪtɪŋ/ hiện tại phân từ của situate
- situations Số nhiều của situation
- situs /ˈsɑɪtəs/ Analysis s. tôpô học.
- sivaism /sɪˈveɪzəm/ Đạo Xi-va.
- sivaistic /sɪˈvæstɪk/ Đạo Xi-va.
- sivaite /saɪˈveɪt/ Người theo đạo Xi-va.
- sixain /ˈsɪkˌseɪn/ Bài thơ sáu câu.
- sixfold /ˈsɪksfəʊld/ Gấp sáu lần.
- sixpence /ˈsɪkspəns/ Sáu xu; đồng sáu xu.
- sixpenny /ˈsɪkspəni/ Giá sáu penni.
- sixte /ˈsɪkst/ Thế kiếm thứ sáu.
- sixteenmo /sɪkˈstinˌmoʊ/ Khổ 16.
- sixteenth /ˌsɪksˈtiːnθ/ Thứ mười sáu.
- sixth /sɪksθ/ Thứ sáu.
- sixthly /ˈsɪkstθli/ Sáu là.
- sixties /sˈɪkstɪz/ Số nhiều.
- sixtieth /ˈsɪkstiəθ/ Thứ sáu mươi.
- sizar /ˈsaɪˌzɑːr/ Học sinh được giảm học phí.
- sizarship /ˈsaɪzəˌʃɪp/ Học bổng.
- sizeable /ˈsaɪzəbəl/ To, lớn, có cỡ lớn.
- sized /sˈaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của size
- sizer /sˈaɪzə/ Người sắp xếp theo cỡ to nhỏ.
- sizes /ˈsaɪzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của size
- sizing /ˈsɑɪzin/ Suất ăn, khẩu phần.
- sizings Số nhiều của sizing
- sizy /ˈsaɪzi/ Như hồ, dính như hồ.
- sizzle /ˈsɪzl/ Tiếng xèo xèo.
- sizzled Quá khứ và phân từ quá khứ của sizzle
- sizzler /ˈsɪzəlɜː/ ngày rất nóng nực.
- sizzles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sizzle
- sizzling /ˈsɪzlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sizzle.
- sjambok /ˈʃæmbɒk/ Roi da tê giác.
- ska /skɑː/ Điệu nhạc ska.
- skald /skɔːld/ Người hát rong scald).
- skat /ˈskɑːt/ Lối chơi bài xcat.
- skateboard /ˈskeɪtbɔːd/ Ván trượt.
- skateboarder /ˈskeɪtbɔːdə(r)/ Người sử dụng ván trượt.
- skateboarding /ˈskeɪtbɔːdɪŋ/ Môn trượt ván.
- skated /ˈskeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của skate
- skean /ˈskiːn/ Dao găm.
- skedaddle /skɪˈdædl/ Sự chạy tán loạn.
- skedaddled Quá khứ và phân từ quá khứ của skedaddle