Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “V”
1.779 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 6/12
- venomously /ˈvɛnəməsli/ Có nọc, tiết ra nọc độc.
- venomousness /ˈvɛnəməsnəs/ Tính chất độc.
- venose /ˈvenəs/ Có gân; có gân rõ.
- venous /ˈviːnəs/ Tĩnh mạch.
- venously /ˈvinəsli/ Xem venous
- venousness /ˈviːnəsnəs/ Xem venous
- vent /vent/ Lỗ, lỗ thông, lỗ thoát, lỗ thủng.
- venta /ˈvɛntə/ Anh từ.
- ventage /ˈvɛntɪdʒ/ Lỗ thủng; lỗ thông hơi.
- vented /vˈɛntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vent
- venter /ˈvɛntɜː/ Bụng.
- ventiduct /ˈventəˌduːkət/ Ống thông gió, ống thông hơi.
- ventil Van.
- ventilate /ˈventɪleɪt/ Thông gió, thông hơi.
- ventilated /vˈɛntɪlˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ventilate
- ventilates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ventilate
- ventilating /ˈvɛntəˌleɪtin/ Ventilation.
- ventilative /ˌventətəˈlɪtɪv/ Để làm dịu mát.
- ventilator /ˈventɪleɪtə(r)/ Bộ thông gió, máy thông gió; quạt.
- ventilatory /ˈvɛntələˌtɔri/ Xem ventilator
- venting /ˈvɛntin/ hiện tại phân từ của vent
- ventral /ˈventrəl/ ; bụng; ở bụng; ở mặt bụng.
- ventrally /ˈvɛntrəlli/ Xem ventral
- ventricose /ˈventrəˌkoʊs/ U lên, phồng lên, nở ra.
- ventricosity /ˌventrəˈkɪsəti/ Xem ventricose
- ventricous /ˈventrəkəs/ Xem ventricose
- ventricular /vɛnˈtrɪkjəlɜː/ Tâm thất, não thất.
- ventricule Xem ventricle
- ventriculi /venˈtrɪkjələ/ Xem ventriculus
- ventriculus /vɛnˈtrɪkjələs/ Xem ventricle
- ventriloquial /vɛntrɪˈləʊkwɪəl/ Nói tiếng bụng.
- ventriloquially /vɛntrɪˈləʊkwɪəlli/ Xem ventriloquial
- ventriloquism /vɛnˈtrɪləˌkwɪzəm/ Tài nói tiếng bụng; sự nói tiếng bụng.
- ventriloquist /vɛnˈtrɪləkwɪst/ Người nói tiếng bụng.
- ventriloquistic /vɛnˈtrɪləkwɪstɪk/ Thuộc người nói tiếng bụng, thuộc nguời không máy môi.
- ventriloquists /vɛntrˈɪləkwˌɪsts/ Số nhiều của ventriloquist
- ventriloquize /vɛnˈtrɪləˌkwɑɪz/ Nói tiếng bụng.
- ventriloquous /ˌventrəˈlɑːvɪkəs/ Nói tiếng bụng.
- ventriloquy /ventrɪˈlekiː/ Tài nói tiếng bụng; sự nói tiếng bụng.
- ventripotent /vɛnˈtrɪpətənt/ Háu ăn, phàm ăn.
- ventrodorsal /ˌventrəˈdɔːrsəl/ ; lưng bụng.
- ventrodorsally /ˌventrəˈdɔːrsəlli/ Xem ventrodorsal
- vents /vˈɛnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vent
- ventured Quá khứ và phân từ quá khứ của venture
- venturer /ˈvɛntʃɜːɜː/ Người mạo hiểm, người phiêu lưu.
- ventures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của venture
- venturesome /ˈventʃəsəm/ Mạo hiểm, phiêu lưu, liều, liều lĩnh.
- venturesomely /ˈvɛntʃɜːsəmli/ Trạng từ.
- venturesomeness /ˈvɛntʃɜːsəmnəs/ Óc mạo hiểm; tính mạo hiểm, tính liều lĩnh, tính phiêu lưu.
- venturing /vˈɛntʃərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của venture.
- venturous /ˈvɛntʃərəs/ Thích phiêu lưu, thích mạo hiểm, phiêu lưu, mạo hiểm.
- venturously /ˈvɛntʃərəsli/ Trạng từ.
- venturousness /ˈvɛntʃərəsnəs/ Xem venturous
- venule /ˈvinˌjuːl/ Đường gân nhỏ.
- venusian /vɪˈnuːʒən/ Sao Kim.
- veny /ˈvɛni/ Anh từ.
- veracious /vəˈreɪʃəs/ Chân thực.
- veraciously /vəˈreɪʃəsli/ Chân thực.
- veraciousness /vəˈreɪʃəsnəs/ Tính chân thực.
- veranda /vəˈrændə/ Hiên, hè.
- verandah /vəˈrændə/ Hiên, hè.
- verbalise /ˈvɜːbəlaɪz/ Nói dài dòng.
- verbalised Quá khứ và phân từ quá khứ của verbalise
- verbalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của verbalise
- verbalising /vˈɜːbəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của verbalise.
- verbalism /ˈvɜːbəˌlɪzəm/ Sự phát biểu bằng lời nói; lời nói; câu văn; từ ngữ.
- verbalist /ˈvɜːbəlɪst/ Nhà phê bình về từ.
- verbalistic /vɜːˈbælɪstɪk/ Xem verbalist
- verbalization /ˌvɜːbəlaɪˈzeɪʃən/ Sự phát biểu bằng lời nói.
- verbalize /ˈvɜːbəˌlɑɪz/ Nói dài dòng.
- verbalized Quá khứ và phân từ quá khứ của verbalize
- verbalizer /ˈvɜːbəˌlɑɪzɜː/ Xem verbalize
- verbalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của verbalize
- verbalizing /ˈvɜːrbəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của verbalize.
- verbally /ˈvɜːbəlli/ Bằng miệng, bằng lời nói.
- verbarian /vɜːˈbɛəriən/ Nhà thơ cách tân.
- verbarians Số nhiều của verbarian
- verbarium /ˌvɜːˈbɛəriəm/ Trò chơi đặt từ.
- verbatim /vɜːˈbeɪtɪm/ Đúng nguyên văn, đúng từ chữ một.
- verbena /vɜːˈbiːnə/ Cỏ roi ngựa.
- verberate /ˈvɜːbəˌteɪt/ Rung rinh, lay động.
- verberation /vəˈberəˌteɪn/ Sem verberate.
- verbi /ˈvɜːbi/ Tên một họ.
- verbiage /ˈvɜːbiɪdʒ/ Sự nói dài.
- verbiages Số nhiều của verbiage
- verbicide /ˈvɜːbəˌsɑɪd/ Người dùng từ ẩu.
- verbify /ˈvɜːbɪˌfaɪ/ Động từ hoá; dùng làm động từ.
- verbigerate /vəˈbɪɡəˌeɪt/ Lặp đi lặp lại những câu chữ vô nghĩa.
- verbigeration /ˌvɜːˌbɪdʒəˈreɪʃən/ Xem verbigerate
- verbosely /ˌvɜːˈboʊsli/ Dài dòng, dông dài, dùng nhiều từ không cần thiết.
- verboseness /ˌvɜːˈboʊsnəs/ Tính nói dài.
- verbosities /vɜːˈbɒsətiz/ Số nhiều của verbosity
- verbosity /vɜːˈbɒsəti/ Tính nói dài.
- verdancy /ˈvɜːdənsi/ Màu lục, màu lá cây.
- verdantly /ˈvɜːdəntli/ Xem verdant
- verdigrised /ˈvɜːdɪɡriːd/ Có xanh đồng; có gỉ đồng.
- verdure /ˈvɜːdjə(r)/ Màu xanh tươi của cây cỏ; cây cỏ xanh tươi.
- verdured /ˈvɜːdʒɜːd/ Xanh, xanh lục.
- verdurous /ˈvɜː(r)dʒərəs/ Xanh tươi.
- verdurousness /ˈvɜː(r)dʒərəsnəs/ Xem verdure
- verecund /ˈvɛrɪkʌnd/ Khiêm tốn, dè dặt, bẽn lẽn.
- verged /vˈɜːdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của verge
- verger /ˈvɜːdʒə(r)/ Người cai quản giáo đường.
- verges /vˈɜːdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của verge
- verging /vˈɜːdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của verge.
- vergobrets /ˈvɜːɡəbrɛts/ Số nhiều của vergobret
- veridic /vəˈɪdɪk/ Xem veridical
- veridical /vəˈrɪdɪkəl/ trung thực.
- veridicality /vəˈrɪdɪkələti/ Xem veridical
- veridically /vəˈrɪdɪkəlli/ Xem veridical
- verifiability /ˌverəfəˈbɪlɪti/ Xem verifiable
- verifiable /ˈverɪfaɪəbl/ Có thể thẩm tra lại.
- verifiableness /ˌvɛrəˈfɑɪəbəlnəs/ Xem verifiable
- verifiably /vˈɛrɪfˌaɪəbli/ Xem verifiable
- verifications Số nhiều của verification
- verificative /ˌverəfəˈkætɪk/ Xem verification
- verificatory /ˌverɪˈfektəˌkeri/ Để kiểm tra, để xác minh.
- verified /vˈɛrɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của verify
- verifier /ˈverəˌfaɪə/ Người thẩm tra.
- verifies /vˈɛrɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của verify
- verifying /vˈɛrɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của verify.
- verigreens /ˌverɪˈɡriːnz/ Số nhiều của verigreen
- verily /ˈvɛrəli/ Thực ra, quả thực, đích thực.
- verisimilar /ˌvɛrəˈsɪməlɜː/ Có vẻ thật.
- verisimilarly /ˌvɛrəˈsɪməlɜːli/ Xem verisimilar
- verisimilitude /ˌverɪsɪˈmɪlɪtjuːd/ Vẻ thật.
- verisimilitudinous /ˌverəsəmələˈzeɪʃənz/ Xem verisimilitude
- verisimility /ˌverəzəˈmɪləti/ Vẻ thật.
- veritable /ˈverɪtəbl/ Thực, thực sự.
- veritableness /ˈvɛrətəbəlnəs/ Xem veritable
- veritably /ˈvɛrɪtəbli/ Trạng từ.
- verity /ˈvɛrəti/ Sự thực, chân lý.
- verjuice /ˈvɜːˌdʒuːs/ Nước quả chua.
- vermeil /ˈvɜːmeɪl/ Bạc mạ vàng, đồng mạ vàng.
- vermicelli /ˌvɜːmɪˈtʃeli/ Bún, miến.
- vermicidal /vəˈmɪsəˌdeɪ/ Diệt sâu, trừ sâu.
- vermicide /ˈvɜːməˌsɑɪd/ Thuốc trừ sâu.
- vermicular /ˌvɜːˈmɪkjəlɜː/ Hình giun.
- vermicularly /vəˈmɪkjʊləli/ Xem vermicular
- vermiculate /vərˈmikjəleit/ ; có vân hình giun, có vân lăn tăn.
- vermiculated /vɜːˈmɪkjəˌleɪtɪd/ Có vân hình giun.
- vermiculation /vəmɪkjʊˈleɪʃ(ə)n/ Cách trang trí bằng đường vân lăn tăn.
- vermiculite /ˌvɜːˈmɪkjəˌlɑɪt/ Chất khoáng bón cây.
- vermiculous /vəˈmɪkələs/ Bị sâu.
- vermiform /ˈvɜːməˌfɔrm/ Hình giun.
- vermifugal /vəˈmɪfjəɡəl/ Tẩy giun.
- vermifuge /ˈvɜːməˌfjuːdʒ/ Thuốc giun.
- verminate /ˈvɜːməˌneɪt/ Sinh sâu.
- vermination /vɜː(r)mɪˈneɪʃən/ Nạn sâu bệnh.
- verminosis Bệnh giun sán.