Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “V”
1.779 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 5/12
- vectorial /vəkˈtɔːriːəl/ vectơ.
- veda /ˈveɪdə/ Kinh Vệ đà.
- vedette /vəˈdɛt/ Lính kỵ tiêu; lính canh cưỡi ngựa.
- vee /ˈvi/ Dạng chữ V.
- veeno Rượu vang.
- veep /viːp/ Phó chủ tịch, phó tổng thống.
- veer /vɪə(r)/ Sự xoay chiều.
- veered /vˈiəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của veer
- veering /ˈvɪrin/ hiện tại phân từ của veer
- veers /vˈiəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của veer
- veg /vedʒ/ [[|]] rau.
- vegan /ˈviːɡən/ Người ăn chay chặt chẽ.
- veganism /ˈviɡəˌnɪzəm/ Xem vegan
- vegetability /ˌvedʒəˈtæbəlaɪti/ Tính chất cỏ cây, có liên quan đến hệ thực vật.
- vegetal /ˈvedʒətl/ Thực vật, cây cỏ.
- vegetant /ˈvedʒətənt/ Thuộc thực vật.
- vegetarian /ˌvedʒəˈteəriən/ Người ăn chay.
- vegetarianism /ˌvedʒəˈteəriənɪzəm/ Thuyết ăn chay.
- vegetarians Số nhiều của vegetarian
- vegetate /ˈvedʒəteɪt/ Mọc, sinh trưởng.
- vegetated Quá khứ và phân từ quá khứ của vegetate
- vegetates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vegetate
- vegetating /vˈɛdʒɪtˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của vegetate.
- vegetational /vˌɛdʒɪtˈeɪʃənəl/ Xem vegetation
- vegetative /ˈvedʒɪtətɪv/ Sinh dưỡng.
- vehemency /ˈviːəmənsi/ Sự mãnh liệt, sự kịch liệt, sự dữ dội, sự sôi nổi.
- vehemently /ˈviəməntli/ Xem vehement
- vehicular /vəˈhɪkjələ(r)/ Xe cộ.
- vehicularized Cơ giới hoá.
- vehiculate /ˌviːhɪˈkuːlət/ Di chuyển bằng xe.
- vehiculation /ˌvehiːkəlˈjeɪʃən/ Sự chuyên chở.
- veiled /veɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của veil
- veiledly /veɪldli/ Kín đáo, gián tiếp, mù mờ.
- veiling /ˈveɪlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của veil.
- veils /vˈeɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của veil
- veinal /ˈvaɪnəl/ Xem vein
- veined /veɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vein
- veining /ˈveɪnɪŋ/ hiện tại phân từ của vein
- veinless /ˈvaɪnəlz/ Không gân.
- veinlet /ˈveɪnlət/ Tĩnh mạch nhỏ.
- veinous /ˈveɪnəs/ Tĩnh mạch.
- veins /veɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vein
- veinstone /ˈvaɪnstəʊn/ Đá mạch.
- veiny /ˈveɪni/ tĩnh mạch.
- vela /ˈviːlə/ Vòm miệng mềm.
- velamen /vəˈleɪmən/ Vỏ lụa.
- velamentous /ˌveməˈlentəs/ Xem velamen
- velamentum /ˌviːləˈmɛntəm/ Xem velamen
- velamina /velɑːˈmiːnə/ Vỏ lụa.
- velaminous Có vỏ lụa, có chóp, có màng.
- velar /ˈviːlə(r)/ vòm mềm.
- velarization /ˌvilərəˈzeɪʃən/ Hiện tượng vòm mềm hoá.
- velcro /ˈvɛlˌkroʊ/ Loại khoá dán, khoá Velcro.
- veld /velt/ Thảo nguyên.
- veldt /vˈɛlt/ Thảo nguyên.
- veles Số nhiều của vele
- veleta /veˈletə/ Điệu vũ vê-lê-ta.
- velleity /vɛˈliəti/ Ý chí mới chớm.
- vellicate /ˈvɛlɪkeɪt/ Cù, véo.
- vellication /ˌveləˈkeɪʃən/ Xem vellicate
- vellum /ˈveləm/ Giấy da bê; giấy thuộc.
- velocimeter /ˌviloʊˈsɪmətɜː/ Tốc độ kế.
- velocimeters Số nhiều của velocimeter
- velocipede /vəˈlɑːsəˌpid/ Xe đạp ẩy chân.
- velocipedist /vəˈlɔːsəpədəst/ Người đi xe đạp ẩy chân.
- velocipedists Số nhiều của velocipedist
- velodrome /ˈvelədrəʊm/ Anh từ.
- velour /vəˈlʊə(r)/ Nhung len.
- velours /vəˈlʊə(r)z/ Nhung.
- velum /ˈviːləm/ Vòm miệng mềm.
- velure /vɛˈlʊr/ Miếng đệm để làm phẳng tuyết mũ nhung.
- velutinous /vəˈluːtənəs/ ; có lông nhung.
- velveteen /ˌvelvəˈtiːn/ Nhung vải.
- velvetiness /vˈɛlvɪtinəs/ Tính chất mượt.
- velveting /ˈvelvɪtɪŋ/ Đồ nhung.
- vena /ˈvinə/ Tĩnh mạch.
- venae /ˈviːˌneɪ/ Tĩnh mạch.
- venal /ˈviːnl/ Dễ mua chuộc, dễ hối lộ.
- venalities /ˈvinələtiz/ Số nhiều của venality
- venality /ˈvinələti/ Tính chất dễ mua chuộc bằng tiền.
- venally /ˈvinəlli/ Xem venal
- venatic /veˈnætɪk/ Thuộc người đi săn, để săn bắn.
- venatical /veˈnætɪkəl/ Xem venatic
- venation /vɛˈneɪʃən/ Kiểu phát gân.
- venational /veˈnæʃənəl/ Xem venation
- venations Số nhiều của venation
- venatorial /venəˈtɔːriːəl/ Xem venatic
- venatory /ˈvenəˌtɔːri/ Xem venatorial
- vend /vend/ Bán.
- vendace /vˈɛndeɪs/ Cá hồi trắng.
- vendean /ˈvendən/ Thuộc đảng bảo hoàng xứ Văng Đê.
- vended /vˈɛndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của vend
- vendee /vɛnˈdi/ Người mua; người tạu.
- vender /vˈɛndə/ Người bán.
- venders Số nhiều của vender
- vendetta /venˈdetə/ Thù máu.
- vendibility /ˌvendəˈbɪlɪti/ Tình trạng có thể bán được.
- vendible /ˈvɛndɪb(ə)l/ Có thể bán được.
- vendibleness /ˈvɛndɪb(ə)lnəs/ Tình trạng có thể bán được.
- vending /ˈvɛndin/ hiện tại phân từ của vend
- vendition /venˈdɪʃən/ Sự bán.
- vends /vˈɛndz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của vend
- veneered /vɛnˈiəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của veneer
- veneerer /vəˈnɪrɜː/ Thợ dán gỗ, thợ làm gỗ dán.
- veneering /vəˈnɪrin/ hiện tại phân từ của veneer
- veneers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của veneer
- venenific /ˌvenəˈnɪfɪk/ Sinh nọc độc.
- venenose /ˈvenəˌnəʊs/ Có nọc độc, có chất độc.
- venenous /ˈvenənəs/ Có nọc độc, có chất độc.
- venepuncture /ˌvenəˈpʌntʃə/ Sự tiêm tĩnh mạch.
- venerability /ˌvenəəˈbɪlɪti/ Tính đáng tôn kính.
- venerable /ˈvenərəbl/ Đáng tôn kính.
- venerableness /ˈvɛnɜːəbəlnəs/ Xem venerable
- venerably /ˈvenəəbli/ Xem venerable
- venerate /ˈvenəreɪt/ Tôn kính.
- veneration /ˌvenəˈreɪʃn/ Sự tôn kính.
- venerational /ˌvenəˈeɪʃənəl/ Xem veneration
- venerations Số nhiều của veneration
- venerator /ˈvɛnəˌreɪtɜː/ Người tôn kính.
- venereal /vəˈnɪəriəl/ Giao cấu.
- venereologist /ˌvenəiːˈɑːlədʒəst/ Thầy thuốc hoa liễu.
- venereologists Số nhiều của venereologist
- venereology /ˌvenəiːˈɑːlədʒi/ Khoa nghiên cứu y học về các bệnh lây qua đường tình dục; khoa hoa li…
- venerer /ˈvenəə/ Người đi săn.
- venerian /veˈnɪriːən/ Người của sao Kim.
- venery /ˈvɛnəri/ Thuật săn.
- venesect /ˈvenɪset/ Trích máu.
- venesection /ˈvɛnəˌsɛkʃən/ Sự trích máu tĩnh mạch; sự mở tĩnh mạch.
- venetian /vɪˈniːʃən/ Thành phố Vơ-ni-đơ.
- venezolano /ˌvenɪzəˈləʊnəʊ/ Đơn vị tiền tệ Venezuela từ 1874 đến 1879, phân chia thành 100 centav…
- venezuelan /ˌvenəˈzweɪlən/ Thuộc nước Vênêduêla.
- venge /ˈvɛndʒ/ Trả thù.
- vengeable /ˈvendʒəbəl/ Hết sức, cực kỳ, ghê lắm.
- vengeful /ˈvendʒfl/ Hay nghĩ đến việc báo thù.
- vengefully /ˈvɛndʒfəlli/ Biểu lộ ý muốn trả thù, hay báo thù, hay nghĩ đến việc báo thù.
- vengefulness /ˈvɛndʒfəlnəs/ Xem vengeful
- venger /ˈvendʒə/ Người báo thù.
- venial /ˈviːniəl/ Có thể tha thứ được, bỏ qua được.
- veniality /veˈnaɪəlɪti/ Tính chất có thể tha thứ được, tính chất có thể bỏ qua được.
- venially /ˈviniəlli/ Xem venial
- venialness /ˈviniəlnəs/ Tính chất có thể tha thứ được, tính chất có thể bỏ qua được.
- venin /ˈvenɪn/ Cách viết khác : venene.
- venipuncture /ˈvinəˌpəŋktʃɜː/ Như venepuncture.
- venisection Xen venesection.
- venison /ˈvenɪsn/ Thịt hươu, thịt nai.
- venomed /ˈvɛnəmd/ Có nọc độc.
- venomization /ˌvenəməˈzeɪʃən/ Sự chữa bệnh bằng nộc độc.
- venomosalivary /ˌvenəˈmɑːləˌsepi/ Thuộc nước bọt độc.
- venomotor /ˈvenəˌmeɪtə/ Vận tĩnh mạch.
- venomous /ˈvenəməs/ Độc.