Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 9/30
- banned /bænd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ban
- banner /ˈbænə(r)/ Một lá cờ hay tiêu chuẩn dùng bởi chỉ huy quân sự, quốc vương hay quố…
- banneret /ˈbænərət/ Viết hoa hiệp sĩ được trao nhiệm vụ dẫn quân xung trận dưới lá cờ của…
- banning /ˈbænɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ban.
- bannock /ˈbænək/ Bánh mì không men.
- banns /bænz/ Sự công bố hôn nhân ở nhà thờ.
- banqueted /ˈbæŋkwɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của banquet
- banqueter /ˈbæŋkwətɜː/ Người dự tiệc lớn.
- banqueting /ˈbæŋkwɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của banquet.
- banquets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của banquet
- banquette /bæŋˈket/ Chỗ đứng bắn.
- bans /bænz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ban
- banshee /bænˈʃiː/ nữ thần báo tử.
- bantam /ˈbæntəm/ Gà bantam.
- bantamweight /ˈbæntəmweɪt/ Võ sĩ hạng gà.
- bantamweights Số nhiều của bantamweight
- banterer /ˈbæntɜːɜː/ Xem banter
- bantering /ˈbæntərɪŋ/ Đùa bỡn.
- banteringly /ˈbæntərɪŋli/ Đùa, giễu cợt.
- banting /ˈbæntɪŋ/ Phép chữa kiêng mỡ đường.
- bantling /ˈbæntlɪŋ/ Đứa trẻ, đứa bé, trẻ con.
- bantu /ˈbænˌtuː/ Nhóm các dân tộc da đen có liên quan nhau ở Trung Phi và Nam Phi.
- banyan /ˈbænjən/ Nhà buôn người Ân.
- baobab /ˈbeɪəʊbæb/ Cây baobap.
- baobap Cây bao-báp.
- baozi /ˈbɑʊ(d)zə/ Bánh bao.
- bap /bæp/ Ổ bánh nhỏ.
- baptise /bæpˈtaɪz/ Rửa tội.
- baptised Quá khứ và phân từ quá khứ của baptise
- baptises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của baptise
- baptising /bˈæptaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của baptise.
- baptismal /bæpˈtɪzməl/ lễ rửa tội.
- baptismally /ˈbæpˌtɪzəməlli/ Xem baptism
- baptistery /bˈæptɪstəri/ Nơi rửa tội.
- baptistry /bˈæptɪstri/ Nơi rửa tội.
- baptize /ˈbæptaɪz/ Rửa tội.
- baptized Quá khứ và phân từ quá khứ của baptize
- baptizer /ˈbæpˌtaɪzə/ Xem baptize
- baptizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của baptize
- baptizing /ˈbæptɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của baptize.
- barb /bɑːb/ Ngựa bác ri).
- barbarian /bɑːˈbeəriən/ Dã man, man rợ.
- barbarianism /bɑːrˈbɛriəˌnɪzəm/ Xem barbarian
- barbarically /bɑːrˈbɛrɪkəlli/ Man rợ, dã man.
- barbarise /ˈbɑːrˌbɑːraɪz/ Làm cho trở thành dã man.
- barbarised Quá khứ và phân từ quá khứ của barbarise
- barbarises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của barbarise
- barbarising /ˈbɑːrbəɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của barbarise.
- barbarity /bɑːrˈbærəti/ Tính chất dã man; hành động dã man.
- barbarization /ˌbɑːrbəˈreɪzəˈteɪnjuːz/ Xem barbarize
- barbarize /ˈbɑːrbəˌrɑɪz/ Làm cho trở thành dã man.
- barbarized Quá khứ và phân từ quá khứ của barbarize
- barbarizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của barbarize
- barbarizing /ˈbɑːrbəɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của barbarize.
- barbarously /ˈbɑːrbərəsli/ Dã man, man rợ.
- barbarousness /ˈbɑːrbərəsnəs/ Sự dã man, sự man rợ.
- barbate /ˈbɑːrˌbeɪt/ Có râu; có gai.
- barbecued Quá khứ và phân từ quá khứ của barbecue
- barbecues Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của barbecue
- barbecuing /bˈɑːbɪkjˌuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của barbecue.
- barbed /bɑːbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của barb
- barbedness /bɑːbdnəs/ Xem barbed
- barbel /ˈbɑːrbəl/ Cá râu.
- barbells Số nhiều của barbell
- barbels Số nhiều của barbel
- barberry /ˈbɑːrˌbɛri/ Giống cây hoàng liên gai.
- barbers Số nhiều của barber
- barbery /ˈbɑːrbəi/ Giống cây hoàng liên gai.
- barbet /ˈbɑːrbət/ Cu rốc.
- barbette /bɑːrˈbɛt/ Bệ pháo.
- barbican /ˈbɑːrbɪkən/ Thành ngoài, luỹ ngoài.
- barbing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của barb.
- barbiturate /bɑːˈbɪtʃʊrət/ Một loại thuốc an thần.
- barbituric /ˌbɑːrbɪˈtʊrɪk/ Bacbituric.
- barbola /bɑːrˈbəʊlə/ Sự trang trí những vật nhỏ bằng cách gắn hoa, quả tượng trưng lên.
- barbs /bˈɑːbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của barb
- barbule /ˈbɑːrˌbjuːəl/ Tơ lông.
- barbwire /ˈbɑːrbˈwɑɪər/ Dây thép gai.
- barcarole /ˈbɑːkərəʊl/ Bài hát đò đưa.
- barcarolle /bˈɑːkərəl/ Bài hát đò đưa.
- barchan /ˌbɑːrˈkɑːn/ Đụn cát bị gió thổi thành hình lưỡi liềm.
- bard /bɑːd/ Thi sĩ, nhà thơ.
- bardic /ˈbɑːrdɪk/ Xem bard
- bardies /ˈbɑːrdiz/ Số nhiều của bardie
- bardolatry /ˈbɑː(r)dɒlətrɪi/ Sự tôn sùng Xếch-xpia.
- bareback /ˈbeəbæk/ Không có yên.
- barebacked /ˌbækəd/ Ở trần.
- barebacking /ˈbeəbækɪŋ/ Việc quan hệ tình dục không sử dụng bao cao su.
- bared /bˈeəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bare
- barefaced /ˈbeəfeɪst/ Mày râu nhẵn nhụi.
- barefacedly /ˈbɛrˈfeɪstli/ Xem barefaced
- barefacedness /ˈbɛrˈfeɪstnəs/ Xem barefaced
- barefooted /ˈbeəfʊt/ Chân không.
- barege /ˈberədʒ/ Vải nhung.
- barehanded /ˈberhəndɪd/ Tay không.
- bareheaded /ˌbeəˈhedɪd/ Để đầu trần.
- bareheadedness /ˌbɛə(r)ˈhɛdɪdnəs/ Xem bareheaded
- barelegged /ˈberəld/ Để chân trần.
- bareleggedness /ˌbɛə(r)ˈlɛɡɪdnəs/ Xem barelegged
- bareness /ˈbeənəs/ Sự trần trụi, sự trần truồng, sự trơ trụi.
- barer /ˈbɛərə/ so sánh hơn của bare
- bares /bɛəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bare
- baresark /ˈbɑːrɪˌskɑːr/ Không có áo giáp.
- barf /bɑːf/ Xem vomit
- barfly /ˈbɑːrˌflɑɪ/ , người hay la cà ở các quán rượu.
- bargained /bˈɑːɡɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bargain
- bargainer /ˈbɑːrɡənɜː/ Người mặc cả.
- bargains Số nhiều của bargain
- barge /bɑːdʒ/ Sà lan.
- bargeboard /ˈbɑːdʒbɔːd/ Một tấm ván được gắn chặt vào các đầu hồi của mái nhà để bảo vệ và gi…
- barged /bɑrdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của barge
- bargee /bɑːˈdʒiː/ Người coi sà lan.
- bargeman /ˈbɑːrdʒmən/ Người coi sà lan.
- barges /bˈɑːdʒɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của barge
- barging /ˈbɑrdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của barge.
- baric /ˈbærɪk/ Xem barium
- barie Thanh, thỏi.
- barinophytes /bəˈɪnəfətiz/ Số nhiều của barinophyte
- barite /ˈbɛrˌɑɪt/ Barit.
- barked /bˈɑːkt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bark
- barkeeper /ˈbɑːrˌkipɜː/ Chủ quán rượu.
- barkery /ˈbɑːrkəi/ Nhà máy thuộc da.
- barkier so sánh hơn của barky
- barking /ˈbɑrkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bark.
- barks /bˈɑːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bark
- barky /ˈbɑːrki/ Có vỏ.
- barleycorn /ˈbɑː(r)liˌkɔː(r)n/ Hạt lúa mạch.
- barlow /ˈbɑːrˌloʊ/ Dao nhíp lớn một lưỡi barlow knife).
- barm /ˈbɑːrm/ Men.
- barmaid /ˈbɑːmeɪd/ Cô gái phục vụ ở quán rượu.
- barman /ˈbɑːmən/ Người phục vụ ở quán rượu.
- barmecidal /ˌbɑːrməˈsɑɪdəl/ Đầy đủ; sung mãn g chỉ ở trong tưởng tượng.
- barmier /bˈɑːmɪə/ so sánh hơn của barmy
- barmy /ˈbɑːrmi/ Có men, lên men.
- barnacle /ˈbɑːnəkl/ Barnacle_goose.
- barney /ˈbɑːni/ Cãi cọ; cãi nhau.
- barnier /ˈbɑːrniːə/ so sánh hơn của barny
- barnstorm /ˈbɑːnstɔːm/ Đi biểu diễn lang thang.
- barnstormed /ˈbɑːnstɔːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của barnstorm
- barnstormer /ˈbɑːrnˌstɔrmɜː/ Diễn viên xoàng; nghệ sự lang thang.
- barnstorming /ˈbɑːnstɔːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của barnstorm.
- barnstorms Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của barnstorm
- barnyard /ˈbɑːnjɑːd/ Sân nuôi gà vịt ở quanh nhà kho.
- barnyards Số nhiều của barnyard
- barogram /ˈbærəˌɡræm/ Biểu đồ khí áp.
- barograph /ˈbærəɡrɑːf/ Máy ghi khí áp.
- barographic /ˌberəˈɡræfɪk/ Xem barograph
- barometers Số nhiều của barometer
- barometric /ˌbærəˈmetrɪk/ khí áp.
- barometrical /bəˈɑːmətrɪkəl/ khí áp.