Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 11/30
- bathed /beɪðd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bathe
- bathes /beɪðz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bathe
- bathetic /bəˈθɛtɪk/ Tầm thường, xuống cấp.
- bathhouses /bˈɑːθhaʊzɪz/ Số nhiều của bathhouse
- bathometer /bæθəˈmetə/ Máy đo sâu.
- bathometers Số nhiều của bathometer
- bathos /ˈbeɪθɒs/ Chỗ sâu, vực thẳm.
- bathrobe /ˈbɑːθrəʊb/ Thành ngữ bath.
- bathrobes Số nhiều của bathrobe
- bathrooms Số nhiều của bathroom
- baths /bæθs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bath
- bathtubs /bˈɑːθtʌbz/ Số nhiều của bathtub
- bathyal /ˈbæθiəl/ Liên quan tới độ sâu của biển.
- bathymetric /ˌbæθiːˈmetrɪk/ Xem bathymetry
- bathymetrically /ˌbæθiːˈmetrɪkəlli/ Xem bathymetry
- bathymetry /bəˈθɪmətri/ Phép đo sâu.
- bathyscaphe /ˈbæθɪˌskæf/ Cũng bathyscaph.
- bathyscaphes Số nhiều của bathyscaphe
- bathysphere /ˈbæθɪsfɪə(r)/ Quả cầu rắn chắc có thể đặt xuống biển sâu để quan sát sự sống dưới b…
- bathyspheres Số nhiều của bathysphere
- batik /bəˈtiːk/ Lối in hoa batic.
- bating /ˈbeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bate.
- batiste /bəˈtist/ Phin nõn.
- batken /bætˈkɛn/ Một thành phố và vùng của Kyrgyzstan.
- batman /ˈbætmən/ Người phục vụ, cần vụ.
- batna /ˈbætnə/ Một thành phố và xã ở tỉnh Batna, đông bắc Algeria.
- batrachian /bəˈtreɪkiən/ Ếch nhái.
- bats /bæts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bat
- batsman /ˈbætsmən/ Vận động viên bóng chày, vận động viên crickê.
- batsmen /bˈætsmɛn/ Số nhiều của batsman
- batted /ˈbætɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bat
- batten /ˈbætn/ Ván lót.
- battened /bˈætənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của batten
- battening /bˈætənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của batten.
- battens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của batten
- batteries /ˈbæt(ə)riz/ Số nhiều của battery
- battes /bˈæts/ Số nhiều của Batte
- battier so sánh hơn của batty
- battiness /ˈbætinəs/ Xem batty
- battlecraft /ˈbætkəlˌtræft/ Tài nghệ chiến đấu.
- battled Quá khứ và phân từ quá khứ của battle
- battledores Số nhiều của battledore
- battledress /ˈbætldres/ Quân phục.
- battlefields Số nhiều của battlefield
- battlegrounds Số nhiều của battleground
- battlement /ˈbætəlmənt/ Tường có lỗ châu mai; thành trì.
- battlements /ˈbætlmənts/ Tường có lỗ châu mai.
- battler /ˈbætəlɜː/ Xem battle
- battles /ˈbætl̩z/ Số nhiều của battle
- battling phân từ hiện tại của battle.
- battue /bæˈtuː/ Sự săn đuổi.
- batty /ˈbæti/ Điên dại, gàn.
- bauble /ˈbɔːbl/ Đồ trang sức loè loẹt rẻ tiền.
- baubles Số nhiều của bauble
- baud /bɔːd/ Bốt; bốt.
- baulk /bɔːk/ Vật chướng ngại; sự cản trở.
- baulked /bˈɔːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của baulk
- baulkier /ˈbɔːlkiːə/ so sánh hơn của baulky
- baulking Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của baulk.
- baulks /bˈɔːks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của baulk
- baum /ˈbaʊm/ Tên một họ.
- baums /ˈbaʊm/ˈbɔmz/ Số nhiều của Baum
- bauxite /ˈbɔːksaɪt/ Bauxit.
- bauxitic /ˌbɔːkˈsɪtɪk/ Xem bauxite
- bawbee /ˈbɔˌbi/ Đồng trinh.
- bawd /bɔːd/ Trùm nhà thổ.
- bawdier /bˈɔːdɪə/ so sánh hơn của bawdy
- bawdily /ˈbɔdili/ Tục tựu.
- bawdiness /ˈbɔdinəs/ Sự thô tục, sự tục tựu.
- bawdy /ˈbɔːdi/ Tục tĩu dâm ô.
- bawdyhouse /ˈbɑːdiːˈwaɪs/ Nhà thổ.
- bawl /bɔːl/ Tiếng nói oang oang.
- bawled /bˈɔːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bawl
- bawler /ˈbɔlɜː/ Xem bawl
- bawls /bˈɔːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bawl
- bayadre Vũ nữ.
- bayberries /ˈbeɪˌbɛriz/ Số nhiều của bayberry
- bayberry /ˈbeɪˌbɛri/ Cây thanh mai.
- bayoneted /bˈeɪəʊnˌiːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bayonet
- bayoneting /bˈeɪəʊnˌiːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bayonet.
- bayonets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bayonet
- bayou /ˈbaɪuː/ Nhánh sông.
- bazaars Số nhiều của bazaar
- bazan /ˈbeɪzən/ Da cừu thuộc bằng vỏ cây.
- bazars /bˈæzɑːz/ Số nhiều của bazar
- bazooka /bəˈzuːkə/ Súng bazôca.
- bd /ˈbiːˈdiː/ Cử nhân thần học.
- bds /ˈbiːˈdiːz/ Cử nhân nha khoa (Bachelor of.
- beached Quá khứ và phân từ quá khứ của beach
- beaches Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của beach
- beachhead /ˈbiːtʃhed/ Vị trí đổ bộ, đầu cầu đổ bộ.
- beachier /ˈbiːtʃiːə/ so sánh hơn của beachy
- beachwear /ˈbiːtʃweə(r)/ Quần áo mặc để tắm biển.
- beaded Quá khứ và phân từ quá khứ của bead
- beader /ˈbiːdə/ so sánh hơn của beady
- beadier so sánh hơn của beady
- beading /ˈbiːdɪŋ/ hiện tại phân từ của bead
- beadle /ˈbidəl/ Thầy tử tế.
- beadledom /ˈbedəldəm/ Thói hình thức ngu xuẩn, thói quan liêu giấy tờ.
- beadles Số nhiều của beadle
- beady /ˈbiːdi/ Nhỏ như hạt, tròn nhỏ và sáng.
- beagling /ˈbiːɡəlɪŋ/ Môn săn thỏ bằng chó.
- beairds /ˈbɪrdz/ Số nhiều của Beaird
- beaked /biːkt/ Có mỏ.
- beakers Số nhiều của beaker
- beakier so sánh hơn của beaky
- beaks /biːks/ Số nhiều của beak
- beamed /biːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của beam
- beamier /ˈbiːmiːə/ so sánh hơn của beamy
- beams /biːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của beam
- beamwidth /ˈbemwɪθd/ Độ rộng chùm.
- beamy /ˈbimi/ To, rộng.
- beaneries /ˈbiːnəriz/ Số nhiều của beanery
- beanery /ˈbiːnəri/ , quán ăn.
- beanier /ˈbiːniːə/ so sánh hơn của beany
- beano /ˈbiːnəʊ/ bean-feast.
- bearable /ˈbeərəbl/ Có thể chịu đựng được; có thể khoan thứ được.
- bearded /ˈbɪədɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của beard
- bearder /ˈbɪrdə/ so sánh hơn của beardy
- beardier so sánh hơn của beardy
- bearding /bˈiədɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của beard.
- beardless /ˈbɪrdləs/ Không có râu.
- beardlessness /ˈbɪrdləsnəs/ Tình trạng không râu.
- beards /bˈiədz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của beard
- beargarden Cảnh ồn ào hỗn độn.
- bearier so sánh hơn của beary
- bearishness /ˈbɛrɪʃnəs/ Tính hay gắt, tính hay cau; tính thô lỗ, tính cục cằn.
- bearleader /ˈbɛəˌliːdə/ Người dạy gấu.
- bears /bɛəz/ Người đầu cơ giá xuống.
- bearskin /ˈbeəskɪn/ Da gấu.
- bearskins Số nhiều của bearskin
- beastlier /ˈbiːstliːə/ so sánh hơn của beastly
- beastliness /ˈbiːstlinəs/ Sự tham ăn, tham uống; sự say sưa bét nhè.
- beastlinesses /ˈbiːstlinəsɪz/ Số nhiều của beastliness
- beastly /ˈbistli/ Như súc vật, thô lỗ, cục cằn; hung bạo.
- beater /ˈbiːtə(r)/ Người đánh, người đập.
- beatific /ˌbiːəˈtɪfɪk/ Ban phúc lành; làm sung sướng, làm hạnh phúc.
- beatification /biˌætɪfɪkˈeɪʃn/ Sự ban phúc lành; sự làm sung sướng,
- beatified /biˈætəˌfaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của beatify
- beatifies /biˈætɪfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của beatify
- beatify /biˈætɪfaɪ/ Ban phúc lành; làm sung sướng, cho hạnh phúc.
- beatifying /biˈætɪfaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của beatify.
- beatitudes Số nhiều của beatitude
- beatnik /ˈbiːtnɪk/ Thanh niên lập dị chống lại những qui ước xã hội, híp pi.
- beats /biːts/ Số nhiều của beat
- beau /bəʊ/ Người đàn ông ăn diện.
- beaucoup /ˈbəʊkuː/ Nhiều lắm.
- beaucoups /ˈbəʊkuːz/ Số nhiều của beaucoup
- beaujolais /ˈbəʊʒəleɪ/ Rượu vang nhẹ ở vùng Beaujolais của Pháp.
- beaut /bjuːt/ Người đẹp, vật đẹp.