Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 5/30
- brief /briːf/ Ngắn, vắn tắt, gọn.
- briefing /ˈbriːfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của brief.
- brigade /brɪˈɡeɪd/ Lữ đoàn.
- brightness /ˈbraɪtnəs/ Sự sáng ngời; sự rực rỡ.
- brilliance /ˈbrɪliəns/ Chói; độ chói.
- brilliancy /ˈbrɪljənsi/ Sự sáng chói; sự rực rỡ.
- bring /brɪŋ/ Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại.
- briskness /ˈbrɪsknəs/ Xem brisk
- bristling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bristle.
- britain /ˈbrɪtn/ Đảo Anh.
- broadcloth /ˈbrɔdˌklɔθ/ Hàng len đen mỏng khổ đôi.
- broadly /ˈbrɔdli/ Rộng, rộng rãi.
- brocade /brəˈkeɪd/ Gấm thêu kim tuyến, vải thêu kim tuyến.
- broiler /ˈbrɔɪlɜː/ Người hay gây sự, người hay gây gỗ.
- broke /brəʊk/ động từ quá khứ của break
- bronchus /ˈbrɒŋkəs/ Phế quản.
- bronze /brɒnz/ Đồng thiếc, đồng đỏ, đồng điếu.
- brunette /bruːˈnet/ Người đàn bà ngăm đen.
- brushwood /ˈbrʌʃwʊd/ Bụi cây.
- bs /ˌbiː ˈes/ Cử nhân khoa học.
- buckler /ˈbəklɜː/ Cái mộc, cái khiên.
- buffet /ˈbʊfeɪ/ Quán giải khát.
- buggy /ˈbəɡi/ Xe độc mã, xe một ngựa.
- buildup /bˈɪldʌp/ Tích tụ, dồn đống
- bullet /ˈbʊlɪt/ Đạn.
- bulletproof /ˈbʊlɪtpruːf/ Khả năng chống các can nhiễu từ bên ngoài, tự phục hồi lại từ các tìn…
- bullish /ˈbʊlɪʃ/ Làm tăng giá cổ phần.
- bulwark /ˈbʊlwək/ Bức tường thành.
- bumper /ˈbʌmpə(r)/ Người va mạnh.
- bung /bʌŋ/ Sự đánh lừa, sự nói dối.
- bunt /bʌnt/ Bụng, rốn.
- bunting /ˈbʌntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bunt.
- buoy /bɔɪ/ Phao, phao cứu đắm life buoy).
- buoyancy /ˈbɔɪənsi/ Sự nổ; sức nổi.
- buoyantly /ˈbɔɪəntli/ Sôi nổi, sinh động.
- burdening /bˈɜːdənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của burden.
- burial /ˈberiəl/ Việc chôn cất, việc mai táng.
- burlesque /bɜːˈlesk/ Trò khôi hài, trò hài hước.
- bushido /ˈbʊʃiːdəʊ/ Võ sĩ đạo.
- businesswoman /ˈbɪznɪˌswʊmən/ Thương gia.
- bust /bʌst/ Tượng nửa người.
- butane /ˈbjuːteɪn/ Butan.
- buzzer /ˈbʌzə(r)/ Còi.
- bye /ˈbɑɪ/ Thứ yếu, phụ.
- bypass /ˈbaɪpɑːs/ Đường vòng.
- backrest /ˈbækrest/ Cái dùng để tựa lưng.
- backward /ˈbækwəd/ Về phía sau, giật lùi.
- bags /bæɡz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bag
- bake /beɪk/ Bỏ lò, nướng bằng lò.
- balm /bɑːm/ Nhựa thơm, bôm.
- balustrade /ˌbæləˈstreɪd/ Hàng lan can, hàng chấn song bao lơn.
- banal /bəˈnɑːl/ Thường, tầm thường; sáo, vô vị.
- barbarism /ˈbɑːbərɪzəm/ Tình trạng dã man, tình trạng man rợ.
- baring /ˈbɛərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bare.
- barker /ˈbɑːkə(r)/ Chó sủa.
- barn /bɑːn/ Kho thóc.
- baron /ˈbærən/ Nam tước.
- bars /ˈbɑː(r)z/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bar
- bashfulness /ˈbæʃflnəs/ Sự rụt rè, sự bẽn lẽn, sự e lệ.
- bastard /ˈbɑːstəd/ Hoang.
- bastion /ˈbæstiən/ Pháo đài, thành luỹ.
- bat /bæt/ Gậy; vợt.
- bather /ˈbeɪðə(r)/ Người tắm.
- battledore /ˈbætəldɔː/ Vợt chơi cầu lông.
- bawling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bawl.
- bayonet /ˈbeɪənət/ Lưỡi lê.
- beaching /ˈbiːtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của beach.
- bearish /ˈbeərɪʃ/ Bi quan
- beckoning /ˈbɛkənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của beckon.
- bedpan /ˈbedpæn/ Bô.
- beheading /bɪhˈɛdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của behead.
- belfry /ˈbelfri/ Tháp chuông.
- belittle /bɪˈlɪtl/ Xem thường, khinh thường.
- belligerence /bəˈlɪdʒərəns/ Tình trạng đang giao tranh; tình trạng đang tham chiến.
- belligerents Số nhiều của belligerent
- bellow /ˈbeləʊ/ Tiếng bò rống; tiếng kêu rống lên.
- benign /bɪˈnaɪn/ Lành; tốt; nhân từ.
- benzine /ˈbenziːn/ Et-xăng.
- bereavement /bɪˈriːvmənt/ Sự mất, sự tổn thất.
- bewildering /bɪˈwɪldərɪŋ/ hiện tại phân từ của bewilder
- bewitch /bɪˈwɪtʃ/ Bỏ bùa mê.
- bewitching /bɪˈwɪtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bewitch.
- bewitchment /ˈbiːˌwɪtʃmənt/ Sự bỏ bùa mê.
- bibliography /ˌbɪbliˈɑːɡrəfi/ Thư mục.
- biennially /ˌbɑɪˈɛniəlli/ Hai năm một lần.
- bile /baɪl/ Mật.
- bilge /ˈbɪldʒ/ Đáy tàu.
- bilking /bˈɪlkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bilk.
- billeting /bɪlˈiːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của billet.
- billows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của billow
- binary /ˈbaɪnəri/ Đôi, nhị nguyên, nhị phân.
- binoculars /bɪˈnɒkjələz/ Ống nhòm.
- birch /bɜːrtʃ/ Giống cây cáng lò, giống cây bulô.
- birdman /ˈbɜːdmən/ Người nuôi chim.
- bishop /ˈbɪʃəp/ Giám mục.
- bisque /bɪsk/ Sứ không tráng men.
- blacken /ˈblækən/ Làm đen, bôi đen.
- blackened /blˈækənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blacken
- blanching /blˈɑːntʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của blanch.
- bland /blænd/ Có cử chỉ dịu dàng, lễ phép.
- bleach /bliːtʃ/ Tẩy trắng, chuội.
- bleaching /ˈbliːtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bleach.
- bleak /bliːk/ Ảm đạm; trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng.
- blighted /ˈblaɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của blight
- blind /blaɪnd/ Đui mù.
- blinder /ˈblaɪndə(r)/ Lúc say bí tỉ.
- blindfold /ˈblaɪˌndfoʊld/ Bị bịt mắt.
- bloodbath Cuộc tắm máu.
- bloodless /ˈblʌdləs/ Không có máu; tái nhợt.
- bluff /blʌf/ Có dốc đứng.
- bluster /ˈblʌstə(r)/ Tiếng ầm ầm, tiếng ào ào.
- boarder /ˈbɔːdə(r)/ Người ăn cơm tháng.
- boastful /ˈbəʊstfl/ Thích khoe khoang, khoác lác.
- boating /ˈbəʊtɪŋ/ Sự đi chơi bằng thuyền.
- boats /boʊts/ Số nhiều của boat
- bodhi /ˈbəʊdi/ Bồ đề.
- boldface /bəʊld/ Mặt chữ đậm.
- bolt /bəʊlt/ Cái sàng, máy sàng; cái rây.
- bombast /ˈbɒmbæst/ Lời nói khoa trương; giọng văn khoa trương.
- bookbinding /ˈbʊkbaɪndɪŋ/ Sự đóng sách.
- bookkeeping /ˈbʊkkiːpɪŋ/ Kế toán; nội dịch.
- booty /ˈbuːti/ Của cướp được.
- boozer /ˈbuːzə(r)/ Người uống nhiều rượu.
- borderline /ˈbɔːdəlaɪn/ Đường biên giới, giới tuyến.
- borrower /ˈbɒrəʊə(r)/ Người vay, bên vay; người mượn, bên mượn.
- bottomless /ˈbɒtəmləs/ Không có đáy.
- bottoms /ˈbɑtəmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bottom
- bower /ˈbaʊə(r)/ Lùm cây, nhà nghỉ mát trong lùm cây.
- boxed /bɒkst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của box
- boyish /ˈbɔɪɪʃ/ Trẻ con, như trẻ con.
- bracken /ˈbrækən/ Cây dương xỉ diều hâu.
- bragging Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của brag.
- brainwashing /ˈbreɪnwɒʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của brainwash.
- braking /ˈbreɪkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của brake.
- brassard /brəˈsɑːrd/ Băng tay.
- bravely /ˈbreɪvli/ Dũng cảm, gan góc.
- brawny /ˈbrɔːni/ Khoẻ mạnh, rắn chắc, nở nang.
- brazier /ˈbreɪziə(r)/ Lò than.
- breadwinner /ˈbredwɪnə(r)/ Người trụ cột trong gia đình.
- breeches /ˈbrɪtʃɪz/ Quần ống túm.
- breed /briːd/ Nòi, giống.
- brewer /ˈbruːə(r)/ Người ủ rượu bia.
- brigand /ˈbrɪɡənd/ Kẻ cướp.
- brighten /ˈbraɪtn/ Làm sáng sủa, làm tươi sáng, làm rạng rỡ, làm tươi tỉnh.
- bromine /ˈbrəʊmiːn/ Brom.
- bronchitis /brɒŋˈkaɪtɪs/ Bệnh viêm cuống phổi.
- broth /brɒθ/ Nước luộc thịt, nước xuýt.
- brutality /bruːˈtæləti/ Tính hung ác, tính tàn bạo.
- btu /ˌbiˌtiˈjuː/ Đơn vị nhiệt lượng Anh.
- buck /bʌk/ Hươu đực, hoẵng đực, nai đực; thỏ đực.