Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 10/30
- barometrically /bəˈɑːmətrɪkəlli/ Xem barometer
- baronage /ˈbærənɪdʒ/ Hàng nam tước.
- baroness /ˈbærənəs/ Nam tước phu nhân.
- baronesses /bˈærəʊnəsɪz/ Số nhiều của baroness
- baronet /ˈbærənət/ Tòng nam tước.
- baronetage /ˈbɛrənəˌtɪdʒ/ Tước huân.
- baronetcy /ˈbærənətsi/ Tước tòng nam.
- barong /bəˈrɔŋ/ Dao to bản dùng ở Philippin.
- baronial /bəˈrəʊniəl/ Nam tước.
- baronies /ˈbærəniz/ Số nhiều của barony
- barons /bˈærənz/ Số nhiều của baron
- barony /ˈbærəni/ Lãnh địa của nam tước.
- baroquely /bəˈroʊkli/ Xem baroque
- baroquer so sánh hơn của baroque
- baroscope /ˈbɑːrəˌskəʊp/ Cái nghiệm áp.
- barouche /bəˈruːʃ/ Xe ngựa bốn bánh.
- barouches Số nhiều của barouche
- barque /bɑːk/ Thuyền ba buồm.
- barrack /ˈbærək/ trại lính, doanh trại.
- barracked /bˈærəkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của barrack
- barracker /ˈbɛrəkɜː/ Xem barrack
- barracking /ˈbærəkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của barrack.
- barracoon /ˌbærəˈkuːn/ Trại nhốt nô lệ, trại giam tù khổ sai.
- barracoons Số nhiều của barracoon
- barracuda /ˌbærəˈkjuːdə/ Cá nhồng.
- barrator /bærˈeɪtə/ Người hay gây sự, người hay sinh sự, người hay kiện cáo lôi thôi.
- barratrous /ˈbærətrəs/ Xem barratry
- barratrously /ˈbærətrəsli/ Xem barratry
- barratry /ˈbɛrətri/ Tính hay gây sự, tính hay sinh sự, tính hay kiện cáo lôi thôi.
- barre /ˈbɑːr/ Xà ngang để cho các vũ nữ balê tập.
- barred /ˈbɑːrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bar
- barrelled /ˈbɛrəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của barrel
- barrelling /bˈærəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của barrel.
- barrels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của barrel
- barrener /ˈbɑːrənə/ so sánh hơn của barren
- barretter /ˈbærətə/ Bộ điện trở ổn dòng.
- barricader /ˈbærɪˌkeɪdə/ Xem barricade
- barring /ˈbɑːrɪŋ/ Trừ, trừ ra.
- barrister /ˈbærɪstə(r)/ Luật sư.
- bartenders Số nhiều của bartender
- bartered /bˈɑːtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của barter
- barterer /ˈbɑːrtɜːɜː/ Xem barter
- bartering /bˈɑːtərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của barter.
- barters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của barter
- bartizan /ˈbɑːrtəzən/ Chòi canh có lỗ châu mai.
- barycenter /ˈberiːstenə/ Khối tâm hệ thiên thể.
- barycenters Số nhiều của barycenter
- barycentre /ˌbɑːrɪˈstentə/ Khối tâm hệ thiên thể.
- barycentres /ˈbɑːriːˌsentəz/ Số nhiều của barycentre
- baryon /ˈberiɑːn/ Một loại hạt cơ bản tạo ra bởi ba quark, như proton và neutron.
- baryta /bəˈraɪtə/ Barit.
- basal /ˈbeɪsl/ Cơ bản, cơ sở.
- basally /ˈbeɪsəlli/ Xem basal
- basalt /ˈbæsɔːlt/ Bazan.
- basaltic /bəˈsɔltɪk/ Bazan.
- basan /ˈbeɪsən/ Da cừu thuộc bằng vỏ cây.
- basbleus /ˈbæzbləs/ Số nhiều của basbleu
- bascule /ˈbæsˌkjuːəl/ Máy nâng.
- baseballer /ˈbeɪsbələ/ Cầu thủ bóng chày.
- baseballers Số nhiều của baseballer
- baseband /ˈbeɪsˌbænd/ Dải gốc.
- baseboard /ˌbɔrd/ Ván gỗ ghép chân tường.
- baseborn /ˈbɔrn/ Xuất thân tầm thường, xuất thân tầng lớp dưới.
- based /beɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của base
- baseless /ˈbeɪsləs/ Không có cơ sở, không có căn cứ.
- baseline /ˈbeɪslaɪn/ Đường gốc, đường không; đường quét.
- basely /ˈbeɪsli/ Hèn hạ, đê tiện; khúm núm, quỵ luỵ.
- basements Số nhiều của basement
- baseness /ˈbeɪsnəs/ Tính hèn hạ, tính đê tiện; tính khúm núm, tính quỵ luỵ.
- basenji /bəˈsɛndʒi/ Giống chó nhỏ châu Phi đuôi xoắn, ít khi sủa.
- bases /ˈbeɪsiːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của base
- bash /bæʃ/ Cú đánh mạnh.
- bashaw /bəˈʃɔ/ Pasa, tổng trấn.
- bashed /bæʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bash
- basher /ˈbæʃɜː/ Xem bash
- bashes /ˈbæʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bash
- bashfuller /ˈbæʃˌfjuːlə/ so sánh hơn của bashful
- bashfully /ˈbæʃfəlli/ Rụt rè, e thẹn.
- bashing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bash.
- basicity /ˈbeɪsɪkəti/ Tính bazơ; độ bazơ.
- basidia /bəˈsɪdiːə/ Đảm của nấm.
- basidial /bəˈsɪdiːəl/ Xem basidium
- basidiomycetes /bəˈsɪdiːəˌmɪtiːəts/ Nấm đảm.
- basidiospore /bəˈsɪdiəˌspɔr/ Bào tử đảm; bào tử đính thứ sinh.
- basidium /bəˈsɪdiəm/ Đảm của nấm.
- basil /ˈbæzl/ Cây húng quế, cây rau é sweet basil).
- basilar /ˈbæzəlɜː/ Ở đáy, ở nền.
- basilary /ˈbeɪsɪleri/ Ở đáy, ở nền.
- basileiolatry /basɪleɪˈɒlətri/ Sự thờ cúng vua.
- basilic /ˈbæsɪlɪk/ Basilic vein tĩnh mạch nền trong cánh tay.
- basilica /bəˈzɪlɪkə/ Vương cung thánh đường.
- basilisk /ˈbæzɪlɪsk/ Rắn thần.
- basinal /ˈbeɪsənəl/ Xem basin
- basinet /ˌbæsəˈnɛt/ Mũ bằng thép nhẹ đầu nhọn thời trung cổ.
- basinful /ˈbeɪsənfʊl/ Khối lượng một cái chậu chứa đựng.
- basing /ˈbeɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của base.
- basipetal /beɪˈsɪpətəl/ Hướng gốc.
- bask /bɑːsk/ Phơi nắng, tắm nắng.
- basked /bˈɑːskt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bask
- basketful /ˈbæskɪtˌfʊl/ Rổ, giỏ, thùng.
- basketry /ˈbæskɪtri/ Nghề đan rổ rá.
- baskets Số nhiều của basket
- basketwork /ˈbɑːskɪtwɜːk/ Nghề đan rổ rá.
- basking Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bask.
- basks /bæsks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bask
- basmala /ˈbæsˌmɑlə/ Cụm giới từ بسم الله الرحمن الرحيم.
- basser /ˈbæsə/ so sánh hơn của bass
- basses /bˈeɪsɪz/ Số nhiều của bass
- basset /ˈbæsɪt/ Chó baxet.
- bassier /ˈbæsiːə/ so sánh hơn của bassy
- bassinet /ˌbæsɪˈnet/ Nôi có mui bằng mây đan; xe đẩy có mui bằng mây đan.
- bassinette /ˈbæsɪnet/ Nôi có mui bằng mây đan; xe đẩy có mui bằng mây đan.
- basso /ˈbæˌsoʊ/ Giọng nam trầm.
- bassoon /bəˈsuːn/ Kèn fagôt.
- bassoonist /bəˈsuːnɪst/ Xem bassoon
- bassoons /bəˈsuːnz/ Số nhiều của bassoon
- basswood /ˈbæswʊd/ Đoạn Mỹ, một loài thực vật có hoa trong họ Cẩm quỳ.
- basswoods /ˈbæˌswʊdz/ Số nhiều của basswood
- bast /ˈbæst/ Libe.
- bastadry Hành vi độc ác.
- bastardisation /bˌɑːstədaɪzˈeɪʃən/ Sự pha tạp, sự lai căng.
- bastardise /ˈbɑːstədaɪz/ Tuyên bố là con hoang.
- bastardised Quá khứ và phân từ quá khứ của bastardise
- bastardises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bastardise
- bastardising /ˈbæstədiːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bastardise.
- bastardisms /ˈbæstəˌdɪzəmz/ Số nhiều của bastardism
- bastardization /ˌbæstɑːrdəˈzeɪʃən/ Sự pha tạp, sự lai căng.
- bastardize /ˈbæstɜːˌdɑɪz/ Tuyên bố là con hoang.
- bastardized Quá khứ và phân từ quá khứ của bastardize
- bastardizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bastardize
- bastardizing /ˈbæstədɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bastardize.
- bastardly /ˈbæstɜːdli/ Xem bastard
- bastardy /ˈbæstɜːdi/ Tính chất con đẻ hoang.
- baste /beɪst/ Phết mỡ lên.
- basted Quá khứ và phân từ quá khứ của baste
- baster /ˈbeɪstɜː/ Xem baste
- bastes /beɪsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của baste
- bastille /bæˈstiəl/ Nhà tù, ngục.
- bastinado /ˌbæstəˈneɪˌdoʊ/ Trận đòn vào lòng bàn chân.
- basting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của baste.
- bastions Số nhiều của bastion
- bastons /ˈbæstənz/ Số nhiều của baston
- batata /bəˈtɑtə/ Khoai lang.
- batching /bˈætʃɪŋ/ Định lô.
- bate /ˈbeɪt/ Bớt, giảm bớt, trừ bớt.
- bateau /bæˈtoʊ/ Thuyền đáy bằng.
- bated /ˈbeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bate
- bates /beɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bate
- batfowl /ˈbæˌtfaʊl/ Bắt chim bằng đèn sáng.
- bathe /beɪð/ Sự tắm.