Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “B”
4.429 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 8/30
- balks /bˈɔːlks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của balk
- balky /ˈbɔki/ Bướng bỉnh.
- ballade /bəˈlɑːd/ Thơ balat.
- balladic /ˈbælədɪk/ Xem ballad
- ballasted /bˈæləstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ballast
- ballasting /ˈbæləstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ballast.
- ballastron Barête.
- ballasts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ballast
- ballboy /ˈbɔːlbɔɪ/ Trẻ con nhặt bóng cho người chơi quần vợt.
- ballcock /ˈbɔːlkɒk/ Phao dùng để điều chỉnh mực nước trong bể chứa.
- balled /bˈɔːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ball
- balles /ˈbeɪlz/ Số nhiều của Balle
- balletic /bæˈletɪk/ Xem ballet
- balletomane /ˈbælɪtəʊmeɪn/ Người nghiện balê.
- balletomania /ˌbælətəˈmeɪʃən/ Sự nghiện balê.
- ballgirl /ˈbɔːlɡɜːl/ Trẻ con nhặt bóng cho người chơi quần vợt.
- balling /bˈɔːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ball.
- ballista /bəˈlɪstə/ Máy ném đá.
- ballistic /bəˈlɪstɪk/ đạn đạo học, khoa đường đạn.
- ballistician /ˌbælɪˈstɪʃən/ Chuyên gia đường đạn.
- ballisticians Số nhiều của ballistician
- ballistics /bəˈlɪstɪks/ Đạn đạo học, khoa đường đạn.
- ballistocardiogram /ˌbælɪstɑːˈɡreməkət/ Kết quả do tâm thân động ký ghi.
- ballitocardiography Khoa tâm thân động ký.
- ballocks /ˈbæləks/ tinh hoàn.
- ballooned /bəˈluːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của balloon
- ballooner /bəˈluːnər/ Người cưỡi khí cầu.
- ballooning /bəˈluːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của balloon.
- balloonist /bəˈluːnɪst/ Người cưỡi khí cầu.
- balloons /bəˈluːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của balloon
- balloted /bˈælətɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ballot
- ballots Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ballot
- ballparks Số nhiều của ballpark
- ballpoint /ˈbɔlˌpɔɪnt/ Một cây bút bi.
- ballpoints Số nhiều của ballpoint
- balls /bɔːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ball
- ballsier /ˈbɔːlsiːə/ so sánh hơn của ballsy
- bally /ˈbæli/ Khỉ gió, chết tiệt.
- ballyhoo /ˌbæliˈhuː/ Sự quảng cáo rùm beng; sự làm rùm beng.
- ballyrag /ˈbæljɜːˌæd/ Chơi xỏ; đùa xỏ, chơi khăm.
- balmier /ˈbælmiːə/ so sánh hơn của balmy
- balmily /ˈbɑːmili/ Thơm, thơm ngát.
- balminess /ˈbɑːminəs/ Sự thơm, sự thơm ngát.
- balmy /ˈbɑːmi/ Thơm, thơm ngát.
- balneology /ˌbælniˈɑːlədʒi/ Khoa tẩm ngâm, thuỷ lý học.
- baloney /bəˈləʊni/ Chuyện vô lý, chuyện vớ vẩn.
- balons /bɑˈlɔnz/ Số nhiều của Balon
- balsa /ˈbɔlsə/ Loại gỗ nhẹ dùng làm hình mẫu, bè.
- balsam /ˈbɔːlsəm/ Nhựa, thơm, bôm.
- balsamic /bɔlˈsæmɪk/ Có chất nhựa thơm.
- balsaminaceous /ˌbælzəˈmenəsəs/ họ bóng nước.
- baltic /ˈbɔːltɪk/ Thuộc biển Ban-tích.
- balun /ˈbælən/ Bộ biến thế cân bằng.
- baluster /ˈbæləstə(r)/ Lan can.
- bam /bæm/ , sự lừa bịp, sự đánh lừa.
- bambino /bæmˈbiˌnoʊ/ Sự thể hiện chúa hài đồng trong nghệ thuật.
- bamboozle /bæmˈbuːzl/ Bịp, lừa bịp.
- bamboozled Quá khứ và phân từ quá khứ của bamboozle
- bamboozlement /bæmˈbuːzəlmənt/ Sự bịp, sự lừa bịp.
- bamboozler /ˈbæmbəʊlzə/ Kẻ bịp, kẻ lừa bịp.
- bamboozles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bamboozle
- bamboozling /bæmbˈuːzlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bamboozle.
- bameal Thuộc việc tắm rửa.
- bammier /ˈbæmiːə/ so sánh hơn của bammy
- banaler /ˈbænələ/ so sánh hơn của banal
- banality /bəˈnæləti/ Tính chất tầm thường; tính chất sáo, tính chất vô vị.
- banalize /bəˈnɑːlaɪz/ Xem banal
- banally /bəˈnælli/ Xem banal
- bancor /ˈbænˌkɔr/ Đồng tiền bancor.
- bandaged Quá khứ và phân từ quá khứ của bandage
- bandager /ˈbændɪdʒə/ Xem bandage
- bandages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bandage
- bandaging /bˈændɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bandage.
- bandaid /bˈændeɪd/ Một loại cao dán.
- bandana /bænˈdænə/ Khăn rằn, khăn tay lớn in hoa sặc sỡ.
- bandanna /bænˈdænə/ Khăn rằn, khăn tay lớn in hoa sặc sỡ.
- bandbox /ˈbændˌbɑːks/ Hộp bìa cứng.
- bandeau /ˈbændəʊ/ Dải buộc tóc.
- bandeaux /ˈbændəʊ/ Dải buộc tóc.
- banded /ˈbændəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của band
- bander /ˈbændɜːr/ so sánh hơn của bandy
- banderilla /ˌbændəˈri(l)jə/ Cái lao.
- banderillas Số nhiều của banderilla
- banderillero /ˌbændəˌrilˈjɛrˌoʊ/ Người trợ giúp đấu sĩ bò rừng đâm lao vào bò.
- banderol /ˈbændəˌɔːl/ Băng biểu ngữ.
- banderole /ˈbændəˌəʊl/ Băng biểu ngữ.
- bandfish /ˈbændˌfɪʃ/ Cá giao đỏ.
- bandicoot /ˈbændɪˌkuːt/ Chuột gộc.
- bandied Quá khứ và phân từ quá khứ của bandy
- bandier so sánh hơn của bandy
- bandies /ˈbændiz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bandy
- banding /ˈbændɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của band.
- banditry /ˈbændɪtri/ Nghề ăn cướp, trò ăn cướp.
- banditti /bænˈdɪti/ Kẻ cướp.
- bandleader /ˈbændliːdə(r)/ Người chỉ huy dàn nhạc nhỏ, thường chơi nhạc nhẹ.
- bandmaster /ˈbændmɑːstə(r)/ Nhạc trưởng, người chỉ huy dàn nhạc.
- bandog /ˈbænˌdɔɡ/ Chó bị xích.
- bandoleer /ˌbændəˈlɪə(r)/ Đeo súng.
- bandolier /ˌbændəˈlɪə(r)/ Đeo súng.
- bandoline /ˈbændəˌlaɪn/ Gôm chải tóc; gôm chải râu mép.
- bands /bændz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của band
- bandsman /ˈbændzmən/ Nhạc sĩ dàn nhạc.
- bandstand /ˈbændstænd/ Bục dàn nhạc.
- bandung /ˈbændʊŋ/ Đại đô thị trên đảo Java.
- bandwagon /ˈbændwæɡən/ Xe chở dàn nhạc đi diễu hành.
- bandwagons Số nhiều của bandwagon
- bandwidth /ˈbændwɪdθ/ Dải thông, bề rộng băng tần, dãy sóng.
- bandy /ˈbændi/ Ném đi vứt lại, trao đổi qua lại.
- bandying Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bandy.
- bane /beɪn/ Nguyên nhân suy sụp.
- baneberries /ˈbeɪnˌbɛriz/ Số nhiều của baneberry
- baneberry /ˈbeɪnˌbɛri/ Loại cây có mùi thum thủm.
- baneful /ˈbeɪnfl/ Tai hại, xấu.
- banefully /ˈbeɪnfəlli/ Tai hại, xấu xa.
- banefulness /ˈbeɪnflnəs/ Tính chất tai hại, tính chất xấu.
- banes /beɪnz/ Số nhiều của bane
- banged Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của bang
- banger /ˈbæŋə(r)/ Xúc xích.
- bangers Số nhiều của banger
- bangier so sánh hơn của bangy
- bangladesh /ˌbæŋɡləˈdɛʃ/ Một quốc gia của Nam Á. Tên chính thức: Cộng hòa Nhân dân Bangladesh.…
- bangle /ˈbæŋɡl/ Vòng.
- bangled /ˈbæŋɡəld/ Có đeo vòng.
- bangur Dạng thay thế của bangar.
- bangy /ˈbæŋi/ , bang-up.
- banian /ˈbæniːən/ Nhà buôn người Ân.
- banish /ˈbænɪʃ/ Đày đi, trục xuất.
- banished /ˈbænɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của banish
- banisher /ˈbænɪʃɜː/ Xem banish
- banishes /ˈbænɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của banish
- banishing /ˈbænɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của banish.
- banjo /ˈbændʒəʊ/ Đàn banjô.
- banjoes /ˈbændʒəʊz/ Số nhiều của banjo
- banjoist /ˈbænˌdʒoʊˌɪst/ Người chơi đàn banjô.
- banjos /bˈændʒəʊz/ Số nhiều của banjo
- bankability /ˌbæŋkəˈbɪləti/ Xem bankable
- bankable /ˈbæŋkəbl/ Có thể gửi ở ngân hàng; có thể giao cho ngân hàng.
- banked /bˈæŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bank
- banker /ˈbæŋkə(r)/ Chủ ngân hàng, giám đốc ngân hàng.
- bankerly /ˈbæŋkɜːli/ Xem banker
- bankers Số nhiều của banker
- banking /ˈbæŋkɪŋ/ Công việc ngân hàng.
- bankroll /ˈbæŋkrəʊl/ Cuộn tiền mặt bỏ vào túi thay vì bỏ vào bóp.
- bankrolled /bˈæŋkrəʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của bankroll
- bankrolling /bˈæŋkrəʊlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của bankroll.
- bankrolls Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bankroll
- bankrupt /ˈbæŋkrʌpt/ Người vỡ nợ, người phá sản.
- bankruptive Xem bankrupt
- banks /bæŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bank
- banksman /ˈbæŋksmən/ Cai mỏ ở tầng lộ thiên.