Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 30/39
- disorientating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disorientate.
- disorientation /dɪsˌɔːriənˈteɪʃn/ Sự làm mất phương hướng, sự mất phương hướng &).
- disoriented /dɪsˈɔːriəntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disorient
- disorienting /dɪsˈɔːriəntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disorient.
- disown /dɪsˈəʊn/ Không nhận, không công nhận, không thừa nhận, chối.
- disowned /dɪsˈəʊnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disown
- disowning /dɪsˈəʊnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disown.
- disownment /ˌdɪsˈoʊnmənt/ Xem disown chỉ sự
- disowns Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disown
- disparaged Quá khứ và phân từ quá khứ của disparage
- disparagement /dɪˈspærɪdʒmənt/ Sự làm mất uy tín, sự làm mất thể diện, sự làm mang tai mang tiếng, s…
- disparages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disparage
- disparaging /dɪˈspærɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disparage.
- disparate /ˈdɪspərət/ Khác hẳn nhau, khác loại; táp nham.
- disparately /ˈdɪspərətli/ Tạp nham.
- disparateness /ˈdɪspərətnəs/ Xem disparate
- disparates /dɪˈsperts/ Những người khác hẳn nhau.
- dispark /dɪˈspɑːrk/ Thôi không dùng trồng cỏ nữa.
- dispart /ˌdɪsˈpɑːrt/ Chia, phân phối.
- dispassion /ˌdɪsˈpæʃən/ Thái độ thản nhiên, lãnh đạm; sự không có dục vọng.
- dispassionately /dɪˈspæʃənətliː/ Bình thản, thản nhiên.
- dispatched /dɪspˈætʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dispatch
- dispatcher /dɪˈspætʃə(r)/ Người gửi đi.
- dispatchers Số nhiều của dispatcher
- dispatches /dɪspˈætʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dispatch
- dispatching /dɪspˈætʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dispatch.
- dispelled /dɪspˈɛld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dispel
- dispels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dispel
- dispensable /dɪˈspensəbl/ Có thể miễn trừ, có thể tha cho.
- dispensary /dɪˈspensəri/ Trạm phát thuốc.
- dispense /dɪˈspens/ Phân phát, phân phối.
- dispensed Quá khứ và phân từ quá khứ của dispense
- dispensedly Tản mạn, rải rác.
- dispenser /dɪˈspensə(r)/ Nhà bào chế, người pha chế thuốc.
- dispensers Số nhiều của dispenser
- dispenses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dispense
- dispeople /ˌdɪsˈpipəl/ Làm thưa dân; làm hết dân cư, làm cho không có người ở.
- dispersed /dɪˈspɜːst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disperse
- dispersedly /dɪˈspɜːstli/ Rải rác, đây đó, tản mạn.
- disperser /dɪˈspɜːsɜː/ Chất làm tản mạn.
- disperses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disperse
- dispersible /dɪˈspɜːsəbəl/ Có thể phân tán, gieo rắc, truyền khắp, xua tan.
- dispersing /dɪspˈɜːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disperse.
- dispersity /dɪˈspɜːsɪti/ Tính phát tán; độ phát tán.
- dispersive /dɪˈspɜːsɪv/ Làm tản mạn, làm tan tác.
- dispersoid /dɪˈspɜːsəd/ Thể phân tán.
- dispirit /ˌdɪsˈpɪrət/ Làm chán nản, làm mất hăng hái, làm mất nhuệ khí.
- dispiritedness /dɪˈspɪrɪtɪdnəs/ Sự chán nản, sự mất hăng hái, sự mất nhuệ khí.
- dispiriting /dɪˈspɪrɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dispirit.
- dispirits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dispirit
- dispiteous /dɪˈspɪtiəs/ Nhẫn tâm, tàn nhẫn, không thương xót.
- dispiteously /dɪˈspɪtiəsli/ Nhẫn tâm, tàn nhẫn.
- displaceable /ˌdɪsˈpleɪsəbəl/ Xem displace chỉ có thể ... được.
- displaced Quá khứ và phân từ quá khứ của displace
- displaces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của displace
- displacing /dɪsplˈeɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của displace.
- displease /dɪsˈpliːz/ Làm không bằng lòng, làm không hài lòng, làm phật lòng, làm trái ý, l…
- displeased /dɪsˈpliːzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của displease
- displeases Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của displease
- displeasingly /dɪsˈpliːzɪŋli/ Làm cho khó chịu, làm phật ý, làm bực bội.
- displume /ˈdɪˌspluːm/ Thơ nhổ lông, vặt lông &).
- disport /dɪˈspɔːt/ Sự tiêu khiển, sự vui đùa, sự chơi đùa, sự nô đùa, sự đùa giỡn.
- disported /dɪˈspɔːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disport
- disporting /dɪspˈɔːtɪŋ/ hiện tại phân từ của disport
- disports Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disport
- disposability /ˌdɪspəˈzɪbətli/ Tính có thể vứt bỏ đi; sự có thể bán tống đi.
- disposables /dɪˈspəʊzəblz/ Đồ đạc quần áo chỉ dùng một lần.
- disposals Số nhiều của disposal
- dispose /dɪˈspəʊz/ Sắp đặt , sắp xếp, bố trí.
- disposed /dɪˈspəʊzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dispose
- disposes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dispose
- disposing /dɪˈspəʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dispose.
- dispossess /ˌdɪspəˈzes/ truất quyền sở hữ, tước quyền chiếm hữu.
- dispossessed /ˌdɪspəˈzest/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dispossess
- dispossesses /ˌdɪspəˈzesɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dispossess
- dispossessing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dispossess.
- dispossessor /ˌdɪspəˈzɛsɜː/ Xem dispossess chỉ người
- dispraise /(ˌ)dɪsˈpreɪz/ Sự gièm pha, sự chê bai, sự chỉ trích; sự khiển trách.
- disproportinate Không tỷ lệ, không cân đối.
- disproportionate /ˌdɪsprəˈpɔːʃənət/ Thiếu cân đối, không cân đối; thiếu cân xứng, không cân xứng; không t…
- disproportionately /ˌdɪsprəˈpɔːrʃənətliː/ Không tương xứng, không cân đối.
- disproportioned /ˌdɪsprəˈpɔrʃənd/ Thiếu cân đối, không cân đối; thiếu cân xứng, không cân xứng; không t…
- disprove /ˌdɪsˈpruːv/ Bác bỏ; chứng minh là sai; nhân chứng.
- disproved Quá khứ và phân từ quá khứ của disprove
- disproves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disprove
- disproving /dɪsprˈuːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disprove.
- disputably /dɪˈspjuːtəbli/ Đáng bàn cãi, đáng gây tranh cãi.
- disputation /ˌdɪspjuˈteɪʃn/ Sự bàn cãi, sự tranh luận.
- disputatious /ˌdɪspjəˈteɪʃəs/ Thích bàn cãi, thích tranh luận, hay lý sự.
- disputatiously /dɪˈspjuːtəʃəliː/ Hăng tranh luận, lý sự.
- disputatiousness /ˌdɪspəˈtjuːʃənz/ Tính thích bàn cãi, tính thích tranh luận, tính hay lý sự.
- disputed Quá khứ và phân từ quá khứ của dispute
- disputes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dispute
- disputing /dɪspjˈuːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dispute.
- disqualifications Số nhiều của disqualification
- disqualified /dɪskwˈɒlɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disqualify
- disqualifies /dɪskwˈɒlɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disqualify
- disqualify /dɪsˈkwɒlɪfaɪ/ Làm cho không đủ tư cách.
- disqualifying /dɪskwˈɒlɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disqualify.
- disquiet /ˌdɪsˈkwɑɪət/ Không an tâm, không yên lòng, băn khoăn lo lắng.
- disquieted /dɪskwˈaɪətɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disquiet
- disquietingly /ˌdɪsˈkwɑɪətinli/ Đáng lo ngại, đáng băn khoăn.
- disquietness /ˌdɪsˈkwɑɪətnəs/ Sự không an tâm, sự không yên lòng, sự băn khoăn lo lắng.
- disquiets /ˌdɪsˈkwɑɪəts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disquiet
- disquietude /ˌdɪsˈkwɑɪəˌtjuːd/ Sự không an tâm, sự không yên lòng, sự băn khoăn lo lắng.
- disquisition /ˌdɪskwəˈzɪʃən/ Bản luận văn dài, bản luận văn công phu; tài liệu nghiên cứu công phu.
- disquisitional /ˌdɪskwəˈzɪʃənəl/ Có tính chất tìm tòi nghiên cứu.
- disrank /ˈdɪsrəŋk/ Giáng chức, hạ chức, giáng cấp.
- disrate /ˌdɪsˈreɪt/ Giáng bậc, giáng cấp.
- disregarded /dɪsrɪˈɡɑrdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disregard
- disregardful /ˌdɪsrɪˈɡɑːrdfʊl/ Không để ý đến, không đếm xỉa đến, bất chấp, coi thường, coi nhẹ.
- disregards Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disregard
- disrelish /ˌdɪsˈrɛlɪʃ/ Sự không thích, sự không ưa, sự không thú, sự chán ghét.
- disremember /ˌdɪsrɪˈmɛmbɜː/ Không nhớ lại được.
- disrepair /ˌdɪsrɪˈpeə(r)/ Tình trạng ọp ẹp, tình trạng hư nát.
- disrepect Sự thiếu tôn kính, sự không kính trọng, sự vô lễ.
- disrepectful Thiếu tôn kính, không kính trọng, vô lễ.
- disreputable /dɪsˈrepjətəbl/ Làm mang tai tiếng, làm ô danh, làm ô nhục; mang tai mang tiếng, có t…
- disreputableness /ˌdɪsˈrɛpjətəbəlnəs/ Sự mang tai tiếng, sự làm ô danh, sự làm ô nhục; sự mang tai mang tiế…
- disreputably /dɪsrɪˈpjuːtəbəli/ Nhơ nhuốc, ô nhục.
- disreputation /ˌdɪsrɪˌpjuːtəˈteɪʃən/ Sự mang tai mang tiếng; tiếng xấu.
- disrespectable /ˌdɪsrɪˈspɛktəbəl/ Vô lễ.
- disrespectableness Thái độ vô lễ.
- disrespectably Vô lễ.
- disrespectful /ˌdɪsrɪˈspektfl/ Thiếu tôn trọng, bất kính.
- disrespectfully /ˌdɪsrɪˈspektfəli/ Vô lễ, bất kính.
- disrespects Số nhiều của disrespect
- disroot /dɪsˈruːt/ Nhổ rễ.
- disrupt /dɪsˈrʌpt/ Gián đoạn.
- disrupted /dɪsrˈʌptɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disrupt
- disrupting /dɪsrˈʌptɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disrupt.
- disruptive /dɪsˈrʌptɪv/ Đập gãy, đập vỗ, phá vỡ.
- disrupts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disrupt
- dissatisfactory /dɪˌsætəˈstrɪfɪkiː/ Không làm bằng lòng, không làm hài lòng, không làm thoả mãn, làm bất …
- dissatisfied /dɪsˈsætɪsfaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dissatisfy
- dissatisfies /ˌfɑɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dissatisfy
- dissatisfy /dɪsˈsætɪsfaɪ/ Không làm bằng lòng, không làm hài lòng, không làm thoả mãn, làm bất …
- dissatisfying /dɪsˈætɪsfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dissatisfy.
- dissave /ˌdɪsˈseɪv/ Tiêu xài tiền dành dụm.
- dissaving /ˌdɪsˈseɪvin/ Giảm tiết kiệm.
- disseat /ˌdɪsˈsit/ Hất ra khỏi chỗ ngồi, làm ngã.
- dissect /dɪˈsekt/ Cắt ra từng mảnh, chặt ra từng khúc.
- dissected /dɑɪˈsɛktəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dissect
- dissecting /dˈaɪsɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dissect.
- dissector /dɑɪˈsɛktɜː/ Người mổ xe, người giải phẫu.
- dissects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dissect
- disseise /ˈdaɪsaɪz/ Tước đoạt quyền sở hữu, chiếm đoạt.
- disseisee /dɪsiːˈsiː/ Người bị tước đoạt bất hợp pháp quyền làm chủ bất động sản.
- disseisin /ˌdɪsɪˈziːn/ Sự tước đoạt quyền sở hữu, sự chiếm đoạt.
- disseize /dɪˈsiːz/ Tước đoạt quyền sở hữu, chiếm đoạt.