Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 31/39
- disseizin /dɪˈsiːzɪn/ Sự tước đoạt quyền sở hữu, sự chiếm đoạt.
- dissemblance /dɪˈsɛmbləns/ Sự khác nhau.
- dissemble /dɪˈsembl/ Che giấu, giấu giếm, che đậy.
- dissembled Quá khứ và phân từ quá khứ của dissemble
- dissembler /dɪˈsɛmbəlɜː/ Người giả vờ, người giả trá, người giả đạo đức.
- dissembles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dissemble
- dissembling /dɪsˈɛmblɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dissemble.
- disseminated /dɪˈsɛməˌneɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disseminate
- disseminates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disseminate
- disseminations Số nhiều của dissemination
- disseminator /dɪˈsɛməˌneɪtɜː/ Người gieo rắc, người phổ biến.
- disseminule /dɪˈsɛməˌnjuːl/ Thể phát tán; bào tử phát tán; hạt gieo vãi; hạt phát tán.
- dissented /dɪsˈɛntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dissent
- dissenter /dɪˈsentə(r)/ Người không theo nhà thờ chính thống, người không quy phục nhà thờ ch…
- dissentient /dɪˈsɛn(t)ʃ(i)ənt/ Không tán thành quan điểm của đa số; không tán thành quan điểm chính …
- dissenting /dɪˈsentɪŋ/ hiện tại phân từ của dissent
- dissentingly /dɪˈsentɪŋli/ Bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến.
- dissents Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dissent
- dissepiment /dɪˈsɛpəmənt/ Vách, vách ngăn.
- dissertate /ˈdɪsɜːˌteɪt/ Nội động từ.
- disserve /ˌdɪsˈsɜːv/ Làm hại, báo hại; chơi khăm, chơi xỏ.
- disservice /dɪsˈsɜːvɪs/ Sự làm hại, sự báo hại; sự chơi khăm, sự chơi xỏ.
- dissever /dɪˈsɛvɜː/ Chia cắt, phân chia.
- disseverance /dɪsˈverəməns/ Sự chia cắt, sự phân chia.
- dissevered /dɪˈsɛvɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dissever
- dissevering /dɪˈsɛvɜːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dissever.
- dissevers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dissever
- dissidence /ˈdɪsɪdəns/ Mối bất đồng.
- dissident /ˈdɪsɪdənt/ Bất đồng, bất đồng quan điểm, bất đồng ý kiến; không tán thành quan đ…
- dissimilar /dɪˈsɪmɪlə(r)/ Không giống, khác.
- dissimilarily Khác nhau.
- dissimilarity /ˌdɪsˈsɪməlɜːəti/ Tính không giống nhau, tính khác nhau.
- dissimilate /ˌdɪˈsɪməˌleɪt/ Làm cho không giống nhau, làm cho khác nhau.
- dissimilation /(ˌ)dɪˌsɪməˈleɪʃən/ Sự phân biệt hóa phụ âm.
- dissimilatory /dɪˈsɪmələtəi/ Có tác dụng dị hoá; làm dị hoá.
- dissimilitude /ˌdɪssəˈmɪləˌtuːd/ Tính không giống nhau, tính khác nhau.
- dissimulate /dɪˈsɪmjuleɪt/ Che đậy, che giấu.
- dissimulated Quá khứ và phân từ quá khứ của dissimulate
- dissimulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dissimulate
- dissimulating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dissimulate.
- dissimulation /dɪˌsɪmjuˈleɪʃn/ Sự che đậy, sự che giấu.
- dissimulator /ˌdɪˈsɪmjəˌleɪtɜː/ Kẻ vờ vĩnh, kẻ giả vờ, kẻ giả đạo đức.
- dissipate /ˈdɪsɪpeɪt/ Xua tan, làm tiêu tan.
- dissipated /ˈdɪsɪpeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dissipate
- dissipates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dissipate
- dissipating /dˈɪsɪpˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dissipate.
- dissipations Số nhiều của dissipation
- dissipative /ˈdɪsəˌpeɪtɪv/ Xua tan, làm tiêu tan.
- dissociable /ˌdɪˈsoʊʃiəbəl/ Có thể phân ra, có thể tách ra.
- dissocial /ˌdɪsˈsoʊʃəl/ Không thích giao thiệp, không ưa giao du.
- dissocialise /ˌdɪsˈsoʊʃəlaɪz/ Làm cho không thích giao thiệp, làm cho không ưa giao du.
- dissocialize /ˌdɪsˈsoʊʃəlaɪz/ Làm cho không thích giao thiệp, làm cho không ưa giao du.
- dissocialized Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của dissocialize
- dissocializes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của dissocialize
- dissocializing /dɪˈsəʊʃiːələsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dissocialize
- dissociate /dɪˈsəʊʃieɪt/ Phân ra, tách ra.
- dissociated /ˌdɪˈsoʊʃiˌeɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dissociate
- dissociates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dissociate
- dissociating /dɪsˈəʊsɪˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dissociate.
- dissociation /dɪˌsəʊʃiˈeɪʃn/ Sự phân ra, sự tách ra.
- dissociations Số nhiều của dissociation
- dissociative /dɪˈsoʊʃiətɪv/ Phân ra, tách ra.
- dissolubility /ˌdɪsəˈluːbəti/ Tính hoà tan được; độ hoà tan.
- dissoluble /dɪˈsɑːljəbəl/ Hoà tan được.
- dissolute /ˈdɪsəluːt/ Chơi bời phóng đãng.
- dissolutely /ˈdɪsəˌluːtli/ Phóng đãng, trác táng.
- dissoluteness /ˈdɪsəˌluːtnəs/ Sự chơi bời phóng đãng.
- dissolvable /dɪˈzɑːlvəbəl/ Có thể rã ra, có thể tan rã, có thể phân huỷ.
- dissolve /dɪˈzɒlv/ Rã ra, tan rã, phân huỷ.
- dissolved /dɪˈzɑlvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dissolve
- dissolvent /dɪˈsɑːlvənt/ Làm hoà tan; làm tan ra.
- dissolves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dissolve
- dissonant /ˈdɪsənənt/ Nghịch tai, không hoà âm.
- dissonantly /ˈdɪsənəntliː/ Bất đồng, bất hoà.
- dissuade /dɪˈsweɪd/ Khuyên can, khuyên ngăn, can gian, can ngăn.
- dissuaded Quá khứ và phân từ quá khứ của dissuade
- dissuades Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dissuade
- dissuading /dɪswˈeɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dissuade.
- dissuasion /dɪˈsweɪʒən/ Sự khuyên can, sự khuyên ngăn, sự can gián, sự can ngăn.
- dissuasive /dɪˈsweɪsɪv/ Để khuyên can, để khuyên ngăn, có tính chất can gian, có tính chất ca…
- dissubstituted Thế hai lần.
- dissyllabic /dɪˈslaɪkəˌbɪl/ Hai âm tiết.
- dissyllable /dɪˈsɪləbəl/ Từ hai âm tiết.
- dissymmetircal Không đối xứng.
- dissymmetrical /ˌdɪsɪˈmetrɪkəl/ Không đối xứng.
- dissymmetry /ˌdɪsˈsɪmətri/ Sự không đối xứng; tính không đối xứng.
- distad /ˈdɪstəd/ Hướng xa; hướng ra ngoài.
- distaff /ˈdɪstɑːf/ Con quay; búp sợi ở đầu con quay.
- distain /dɪsˈteɪn/ Làm mất màu; làm phai màu.
- distal /ˈdɪstl/ , ở xa điểm giữa
- distanced Quá khứ và phân từ quá khứ của distance
- distances Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của distance
- distancing /ˈdɪstənsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của distance.
- distantly /ˈdɪstəntli/ Lạnh nhạt, hững hờ.
- distaste /dɪsˈteɪst/ Sự không thích, sự không ưa; sự ghê tởm, sự chán ghét.
- distasteful /dɪsˈteɪstfl/ Khó chịu, đáng ghét; ghê tởm.
- distastefully /ˌdɪsˈteɪstfəlli/ Đáng ghét, đáng tởm.
- distastefulness /ˌdɪsˈteɪstfəlnəs/ Sự đáng ghét, sự đáng tởm.
- distemper /dɪˈstempə(r)/ Tình trạng khó ở.
- distempered /dɪsˈtɛmpɜːd/ Bị loạn óc.
- distended /dɪˈstɛndɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của distend
- distending /dɪstˈɛndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của distend.
- distends Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của distend
- distensibility /dɪstɪnˈsɪbətəli/ Tính sưng phồng được; tính căng phồng được.
- distensible /dɪˈstensəbəl/ Có thể sưng phồng; có thể căng phồng.
- distension /dɪˈstenʃn/ Sự làm sưng phồng; sự làm căng phồng; sự sưng phồng; sự căng phồng.
- distich /ˈdɪsˌtɪk/ Đoạn thơ hai câu.
- distichous /ˈdɪstɪkəs/ hai dãy.
- distil /dɪˈstɪl/ Chảy nhỏ giọt.
- distill /dɪˈstɪl/ Chảy nhỏ giọt.
- distillate /ˈdɪstɪleɪt/ Phần cất, sản phẩm cất.
- distillates Số nhiều của distillate
- distillation /ˌdɪstɪˈleɪʃn/ Sự cất.
- distillatory /dɪˈstɪləˌtɔːri/ Để cất.
- distilled /dɪˈstɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của distill
- distiller /dɪˈstɪlə(r)/ Người cất.
- distillery /dɪˈstɪləri/ Nhà máy cất.
- distills Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của distill
- distinctions Số nhiều của distinction
- distinctively /dɪˈstɪŋktɪvli/ Rõ ràng, minh bạch, rành mạch.
- distinctness /dɪˈstɪŋktnəs/ Tính riêng biệt.
- distinguishable /dɪˈstɪŋɡwɪʃəbl/ Có thể phân biệt.
- distinguishes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của distinguish
- distorsion sự méo, sự biến dạng, biến dạng méo.
- distort /dɪˈstɔːt/ Vặn vẹo, bóp méo, làm méo mó.
- distortedly /dɪsˈtɔrtɪdli/ Vặn vẹo, méo mó.
- distorting /dɪstˈɔːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của distort.
- distortional /dɪˈstɔːrʃənəl/ Méo, méo mó.
- distortionist /dɪˈstɔːrʃənəst/ Người vẽ tranh biếm hoạ.
- distortionists Số nhiều của distortionist
- distortionless /dɪˈstɔːrʃənəlz/ Không méo.
- distortions /dɪstˈɔːʃənz/ Biến dạng.
- distorts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của distort
- distractedly /dɪˈstræktədli/ Điên cuồng.
- distracting /dɪˈstræktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của distract.
- distractingly /dɪˈstræktɪŋli/ Làm điên cuồng, làm mất trí, làm quẫn trí.
- distractions Số nhiều của distraction
- distractor /dɪˈstræktə(r)/ người làm phân tâm, quấy rầy, sao đãng, không tập trung
- distracts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của distract
- distrain /dɪˈstreɪn/ Tịch biên.
- distrainee /dɪˈstreɪni/ Người bị tịch biên tài sản.
- distrainer /dɪˈstreɪnɜː/ Người tịch biên.
- distrainment /dɪˈstrenmənt/ Sự tịch biên.
- distrainor /dɪˈstreɪnɜː/ Người tịch biên.
- distraint /dɪˈstreɪnt/ Sự tịch biên.
- distrait /dɪˈstreɪ/ Lãng trí, đãng trí.
- distraught /dɪˈstrɔːt/ Điên cuồng, mất trí, quẫn trí.
- distressed /dɪˈstrest/ Quá khứ và phân từ quá khứ của distress
- distresses /dɪstrˈɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của distress
- distressful /dɪˈstrɛsfəl/ Đau buồn, đau khổ, đau đớn.