Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 14/33
- enchains Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của enchain
- enchanted /ɪnˈtʃɑːntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của enchant
- enchanter /ɪnˈtʃɑːntə(r)/ Người bỏ bùa mê &).
- enchantingly /ɪnˈtʃæntinli/ Thú vị, hấp dẫn.
- enchantment /ɪnˈtʃɑːntmənt/ Sự bỏ bùa mê; trạng thái bị bỏ bùa mê.
- enchantress /ɪnˈtʃɑːntrəs/ Người đàn bà bỏ bùa mê; bà phù thuỷ.
- enchantresses /ɪnˈtʃɑːntrəsɪz/ Số nhiều của enchantress
- enchants Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enchant
- encharm /enˈkɑːrm/ , làm say mê, làm đắm đuối.
- enchase /ɪnˈtʃeɪs/ Lắp vào; gắn vào.
- enchilada /ˌentʃɪˈlɑːdə/ Món ăn Mexico và Tex-Mex cuốn thịt gà hay gà tây và phó mát, đậu... t…
- enchiridion /ˌɛnˌkɑɪˈrɪdiən/ Sách tóm tắt.
- enchondroma /enkəʊsˈdɑːrəmə/ Bệnh sinh nội sụn.
- enchondromatous /enkənˈdrɑːməstəm/ Xem enchondroma
- enchorial /ɛnˈkɔːrɪəl/ Gia dụng; thông tục.
- enchylema /enkiːˈliːmə/ Dịch nhân.
- enchymona Bệnh sung huyết ở da.
- encipher /ɪnˈsɑɪfɜː/ Mã hóa.
- encipherer /ɪnˈsɑɪfɜːɜː/ Bộ mã hóa.
- enciphering /ɪnˈsɑɪfɜːin/ Sự mã hóa.
- encircled Quá khứ và phân từ quá khứ của encircle
- encircles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của encircle
- encircling /ɪnˈsɜːklin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của encircle.
- encirling Vây quanh; bao vây.
- enclasp /ɪnˈklæsp/ Ôm chặt.
- enclitic /ɪnˈklɪtɪk/ Ghép sau.
- encloister /enˈklɔɪstə/ Đưa vào tu viện.
- enclothe /ɛnˈkloʊð/ Mặc quần áo cho.
- encloud /ɪnˈklaʊd/ Phủ mây.
- encode /ɪnˈkəʊd/ mã hóa.
- encoded Quá khứ và phân từ quá khứ của encode
- encoder /ɪnˈkoʊdɜː/ Bộ biên mã.
- encodes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của encode
- encoding /ɪnˈkoʊdin/ Biên mã, mã hóa.
- encoffin /ˈenkəfɪn/ Đưa vào quan tài.
- encolour /enˈkəʊlə/ Tô màu.
- encomiast /ɛnˈkoʊmiˌæst/ Người viết bài tán tụng.
- encomiastic /ɛnˈkoʊmiˌæstɪk/ Tán tụng.
- encomium /enˈkəʊmiəm/ Bài tán tụng, lời tán dương.
- encompass /ɪnˈkʌmpəs/ Vây quanh, bao quanh.
- encompassed /ɛnkˈʌmpəst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của encompass
- encompasses /ɛnkˈʌmpəsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của encompass
- encompassment /ɪnˈkəmpəsmənt/ Sự vây quanh, sự bao quanh.
- encored Quá khứ và phân từ quá khứ của encore
- encores Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của encore
- encoring /ˈɛnˌkɔrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của encore.
- encountered /ɪnˈkaʊntəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của encounter
- encountering /ɛnkˈaʊntərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của encounter.
- encounters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của encounter
- encouraged Quá khứ và phân từ quá khứ của encourage
- encouragements Số nhiều của encouragement
- encourager /ɪnˈkɜːɪdʒɜː/ Xem encourage
- encourages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của encourage
- encouragingly /ɪdʒɪŋli/ Khích lệ, cổ vũ.
- encradle /ɪnˈkrɑːdəl/ Đặt trong nôi.
- encratic /ɪnˈkrætɪk/ Tự kiềm chế; khắc dục.
- encraty Sự tự kiềm chế; sự khắc dịu.
- encrimson /ɪnˈkrɪmzən/ Làm đỏ thắm, nhuộm đỏ thắm.
- encroach /ɪnˈkrəʊtʃ/ Xâm lấn, xâm phạm.
- encroached /ɛnkrˈəʊtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của encroach
- encroacher /ɪnˈkroʊtʃɜː/ Người xâm lấn, người xâm phạm.
- encroaches /ɛnkrˈəʊtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của encroach
- encroaching /ɛnkrˈəʊtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của encroach.
- encroachments Số nhiều của encroachment
- encrust /ɪŋˈkrʌst/ Phủ một lớp vỏ ngoài.
- encrusted /ɪnˈkrʌstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của encrust
- encrusting /ɛnkrˈʌstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của encrust.
- encrustment /ɪnˈkrʌsmənt/ Lớp phủ.
- encrusts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của encrust
- encrypt /ɪnˈkrɪpt/ Mã hóa, viết lại thành mật mã.
- encryptation Sự viết lại thành mật mã.
- encrypted /ɛnkrˈɪptɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của encrypt
- encrypting /ɛnkrˈɪptɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của encrypt.
- encryption /ɪnˈkrɪpʃn/ Sự mật mã hóa.
- encrypts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của encrypt
- encumber /ɪnˈkʌmbə(r)/ Làm lúng túng, làm trở ngại, làm vướng víu.
- encumbered /ɛnkˈʌmbəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của encumber
- encumbering /ɪnˈkʌmbə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của encumber.
- encumberment /ɪnˈkʌmbəmənt/ Sự làm lúng túng, sự làm trở ngại, sự làm vướng víu.
- encumbers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của encumber
- encyclic /ɪnˈsiːklɪk/ Để phổ biến rộng rãi.
- encyclical /ɪnˈsɪklɪkl/ Để phổ biến rộng rãi.
- encyclopaedic /ɛnˌsaɪkləˈpidɪk/ Bộ sách bách khoa.
- encyclopaedical /ɪnˌsaɪkləpəˈdeɪʃəp/ Bộ sách bách khoa.
- encyclopaedist /ɪnˌsaɪkləˈpeɪdəst/ Nhà bách khoa.
- encyclopedic /ɪˌnsaɪkləˈpiːdɪk/ Bộ sách bách khoa.
- encyclopedical /ɪnˌsaɪkləˈpedəkəl/ Bộ sách bách khoa.
- encyclopedically /ɪˌnsaɪkləˈpɑːdəˌkeɪl/ Xem encyclopedic
- encyclopedism /ɪˌnsaɪkləˈpiːdəs/ Thuyết bách khoa.
- encyclopedist /ɪˌnsaɪkləˈpiːdəst/ Nhà bách khoa.
- encyclopedists Số nhiều của encyclopedist
- encyclopedize /ɪnˈskɪlpɔːdaɪz/ Đưa vào từ điển bách khoa.
- encycloppaedism Thuyết bách khoa.
- encyst /ɪnˈsɪst/ Bao vào nang, bao vào bào xác.
- encystation /ˌensɪˈteɪʃən/ Sự bao vào nang, sự bao kết thành bào xác.
- encysted /ɛnˈsɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của encyst
- encysting /ɪnˈsɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của encyst.
- encystment /ɪnˈsɪstmənt/ Sự bao vào nang, sự bao kết thành bào xác.
- encysts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của encyst
- endamage /ɪnˈdæmɪdʒ/ Mối hại, điều hại, điều bất lợi.
- endamager Làm nguy hiểm đến; gây nguy hiểm cho.
- endanger /ɪnˈdeɪndʒə(r)/ Gây tuyệt chủng.
- endangered /ɛndˈeɪndʒəd/ Bị đe dọa.
- endangering /ɛndˈeɪndʒərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của endanger.
- endangerment /ɪnˈdeɪndʒɜːmənt/ Xem endanger
- endangers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của endanger
- endangitis Viêm màng mạch máu.
- endangium /ɪnˈdædʒɪŋwəm/ Màng mạch máu.
- endarch /ˈɛnˌdɑːrk/ Có bó nguyên mộc trung tâm.
- endart /enˈdɑːrt/ Ném mạnh, bắn, phóng.
- endarterectomy /ˌɛnˌdɑːrtəˈrɛktəmi/ Việc cắt viêm áo trong động mạch.
- endarts /enˈdɑːrts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của endart
- endcondition Điều kiện cuối.
- endear /ɪnˈdɪə(r)/ Làm cho được mến, làm cho được quý chuộng.
- endeared /ɛndˈiəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của endear
- endearing /ɪnˈdɪərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của endear.
- endearingly /ɪnˈdɪərɪŋli/ Thân ái, trìu mến.
- endearment /ɪnˈdɪəmənt/ Sự làm cho được mến, sự làm cho được quý chuộng.
- endears Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của endear
- endeavorer /ɪnˈdevəə/ Xem endeavor
- endeavoured /ɛndˈɛvəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của endeavour
- endeavouring /ɪnˈdɛvərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của endeavour.
- endeavours Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của endeavour
- endecagon /enˈdeɡɪkən/ Xem hendecagon
- endemial /enˈdemiːəl/ Xem endemic
- endemically /ɛnˈdɛmɪkəlli/ Xem endemic
- endemicity /ɛnˈdɛmɪkəti/ Tính đặc hữu.
- endemiology /endɪˈmɪdʒəli/ Danh từ.
- endemism /ˈendəˌmɪzəm/ Xem endemic
- endergonic /ˌɛnˌdɜːˈɡɑːnɪk/ Thu nhiệt; thu năng lượng.
- endermic /enˈdɜːmɪk/ Ảnh hưởng đến da.
- endermically /endəˈmɪkəlli/ Xem endermic
- enderon /ˈendəˌɑːn/ Lớp nội bì.
- endexine /ˌɛnˈdɛkˌsin/ Màng trong.
- endlessness /ˈɛndləsnəs/ Tính vô tận, tính vĩnh viễn.
- endlessnesses /ˈɛndləsnəsɪz/ Số nhiều của endlessness
- endline /ˈendˌlaɪn/ Đường ranh giới.
- endlong /ˈɛndˌlɔŋ/ Dọc theo, theo chiều dọc.
- endmost /ˈɛndˌmoʊst/ Tột cùng, chót, xa nhất.
- endnote /ˈendnəʊt/ Kết chú
- endoadaptation Sự nội thích ứng.
- endoascus Màng trong túi, màng trong nan.
- endobatic Vào, nhập, hướng tâm.
- endobiotic /ˌɛndoʊˌbɑɪˈɑːtɪk/ Nội sinh; sống trong sinh vật.
- endoblast /ˈendəbləst/ Lá trong.
- endobronchial /ˌendəʊˈbrɑːʃən/ Thuộc nhánh phế quản sau.
- endobronchium Nhánh phế quản sau.
- endocardial /ˌɛndoʊˈkɑːrdiəl/ màng trong tim
- endocarditic /ˌendəˈkɑːrdɪtɪk/ Xem endocarditis
- endocarditis /ˌendəˈkɑːrdətɪs/ Viêm màng trong tim.