Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “H”
3.237 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 17/22
- horner /ˈhɔrnɜːr/ Thợ làm đồ sừng.
- hornfels /ˈhɔrnˌfɛlz/ Đá chịu lửa.
- horniness /ˈhɔrninəs/ Tính chất sừng, tính chất như sừng.
- hornless /ˈhɔrnləs/ Không sừng.
- hornlike /ˈhɔrnˌlɑɪk/ Như sừng, giống sừng.
- hornpipe /ˈhɔːnpaɪp/ Điệu múa thuỷ thủ.
- hornrimmed /ˈhɔːrnrɪmd/ Có gọng sừng.
- hornswoggle /ˈhɔːrnˌswɒɡəl/ , lừa đảo, lừa bịp.
- horntail /ˈhɔrnˌteɪl/ Ong rừng.
- horntails Số nhiều của horntail
- hornwort /ˈhɔːrnwɜːt/ Loài rong nước.
- horny /ˈhɔːni/ Sừng; như sừng, giống sừng.
- horologe /ˈhɔrəˌloʊdʒ/ Đồng hồ.
- horologer /ˈhɔːrəˌləʊɡə/ Thợ làm đồng hồ.
- horologers Số nhiều của horologer
- horologic /hɔːˈrɑːlədʒɪk/ Thuật đo thời khắc.
- horological /ˌhɔrəˈlɑːdʒɪkəl/ Thuật đo thời khắc.
- horologist /həˈrɑːlədʒɪst/ Nhà chuyên môn đo thời khắc.
- horologists Số nhiều của horologist
- horology /hɒˈrɒlədʒi/ Thuật đo thời khắc.
- horoscopic /ˌhɔːrəˈskəʊpɪk/ Sự đoán số tử vi.
- horoscopical /ˌhɔːrəˈskəʊpəkəl/ Sự đoán số tử vi.
- horoscopy /hɔːˈrɑːskiːp/ Phép lấy số tử vi.
- horrendous /hɒˈrendəs/ Kinh khủng, khủng khiếp.
- horrendously /hɔˈrɛndəsli/ Kinh khủng, khủng khiếp.
- horrent /ˈhɔrənt/ Lởm chởm.
- horribleness /ˈhɔrəbəlnəs/ Sự khủng khiếp, sự kinh khiếp.
- horribly /ˈhɒrəbli/ Kinh khủng, khủng khiếp.
- horridly /ˈhɔrədli/ Kinh khủng, khủng khiếp.
- horridness /ˈhɔrədnəs/ Sự kinh khủng, sự khủng khiếp.
- horrific /həˈrɪfɪk/ Kinh khủng, khủng khiếp, ghê khiếp.
- horrifically /hɔˈrɪfɪkəlli/ Kinh khủng, khủng khiếp.
- horrified /hˈɒrɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của horrify
- horrifies /hˈɒrɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của horrify
- horrify /ˈhɒrɪfaɪ/ Làm khiếp sợ, làm kinh khiếp.
- horrifyingly /hˈɒrɪfˌaɪɪŋli/ Khủng khiếp, kinh hoàng.
- horripilant /həˈrɪpɪlənt/ Như hair-raising.
- horripilate /hɒˈrɪpɪˌleɪt/ Nổi da gà, sởn gai ốc.
- horripilation /ˌhɔːrəpəˈleɪʃən/ Sự nổi da gà, sự sởn gai ốc.
- horsed /hˈɔːsd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của horse
- horseflesh /ˈhɔːsfleʃ/ Thịt ngựa.
- horsehair /ˈhɔːsheə(r)/ Lông bờm ngựa; lông đuôi ngựa.
- horsehairs Số nhiều của horsehair
- horsehide /ˈhɔrsˌhɑɪd/ Da ngựa.
- horsehides Số nhiều của horsehide
- horseleech /ˈhɔːrsliːek/ Đỉa trâu.
- horsemaster /ˈhɔːrsmətsə/ Người có tài trông nom, điều khiển ngựa.
- horsemasters Số nhiều của horsemaster
- horsemen /ˈhɔːsmən/ Số nhiều của horseman
- horsemint /ˈhɔrsˌmɪnt/ Cây bạc hà lá dài.
- horses /hɔəsəs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của horse
- horseshit /ˈhɔrsˌʃɪt/ ) chuyện vớ vẫn, nhảm nhí.
- horseshoe /ˈhɔːsʃuː/ Móng ngựa.
- horseshoer /ˈhɔrsˌʃuːɜː/ Thợ đóng móng ngựa.
- horsewhip /ˈhɔːswɪp/ Roi ngựa.
- horsewhipped /hˈɔːswɪpt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của horsewhip
- horsewhipping /hˈɔːswɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của horsewhip.
- horsewhips Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của horsewhip
- horsewoman /ˈhɔːswʊmən/ Người đàn bà cưỡi ngựa.
- horsewomen /ˈhɔːrˌswʊmən/ Số nhiều của horsewoman
- horsie /ˈhɔːrsi/ Tên gọi ngựa.
- horsiness /hɔːsinəs/ Tính thích ngựa.
- horsing /hˈɔːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của horse.
- horst /ˈhɔrst/ Địa lũy; hoxtơ.
- horsy /ˈhɔːsi/ Ngựa; giống ngựa.
- hortative /ˈhɔrtətɪv/ Khích lệ, cổ vũ.
- hortatory /ˈhɔrtəˌtɔri/ Khích lệ, cổ vũ.
- horticultural /ˌhɔːtɪˈkʌltʃərəl/ Nghề làm vườn.
- horticulturist /hˈɔːtɪkˌʌltʃərˌɪst/ Người làm vườn.
- horticulturists Số nhiều của horticulturist
- hosanna /həʊˈzænə/ Kinh tin kính Chúa.
- hose /ˈhoʊz/ Bít tất dài.
- hosed /hoʊzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hose
- hosepipe /həʊz/ Ống phun nước.
- hoses /ˈhoʊzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hose
- hosier /ˈhəʊʒə(r)/ Người buôn hàng dệt kim.
- hosiery /ˈhəʊziəri/ Hàng dệt kim.
- hosing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hose.
- hospitably /hɒˈspɪtəbli/ Hiếu khách, niềm nở.
- hospitaler /ˈhɑːspɪtələ/ Tu sĩ ở viện cứu tế; tu sĩ ở bệnh viện.
- hospitalise /ˈhɒspɪtəlaɪz/ Đưa vào bệnh viện, nằm bệnh viện.
- hospitalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hospitalise
- hospitalising /hˈɒspɪtəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hospitalise.
- hospitalism /ˌhɔːspɪtəˈleɪʃən/ Hệ thống tổ chức vệ sinh ở bệnh viện.
- hospitalities /ˌhɒspɪˈtælətiz/ Số nhiều của hospitality
- hospitalize /ˈhɑːsˌpɪtəˌlɑɪz/ Đưa vào bệnh viện, nằm bệnh viện.
- hospitalized Quá khứ và phân từ quá khứ của hospitalize
- hospitalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hospitalize
- hospitalizing /ˌhɔːspɪˈtɑːləʃəɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hospitalize.
- hospitaller /ˈhɑːspɪtələ/ Tu sĩ ở viện cứu tế; tu sĩ ở bệnh viện.
- hospitals Số nhiều của hospital
- hostages Số nhiều của hostage
- hosteler /ˈhɑːstələ/ Người sống trong ký túc xá.
- hostelry /ˈhɒstəlri/ Nhà trọ.
- hostie /ˈhəʊsti/ ) nữ chiêu đãi viên máy bay.
- hostile /ˈhɒstaɪl/ Thù địch.
- hostilely /ˈhɑːstəlli/ Thù địch, oán ghét.
- hostler /ˈhɒslə(r)/ Người coi chuồng ngựa.
- hosts /hoʊsts/ Số nhiều của host
- hotbrain /ˈhɑːtrˌbeɪn/ Người nóng nảy, người nóng vội; người bộp chộp.
- hotch /ˈhɑːtʃ/ Cựa quạy; nhúch nhích luôn; không yên một chổ.
- hotchpot /ˈhɑːtʃˌpɑːt/ Món hổ lốn; món thịt cừu hầm rau.
- hotchpotch /ˈhɒtʃpɒtʃ/ Món hổ lốn; món thịt cừu hầm rau.
- hotelier /həʊˈteliə(r)/ Chủ khách sạn.
- hotfix bản vá khẩn cấp
- hotfoot /ˈhɒtfʊt/ Mau, gấp, vội vàng.
- hotfooted /hˈɒtfʊtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hotfoot
- hotfooting /hˈɒtfʊtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hotfoot.
- hotfoots Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hotfoot
- hothead /ˈhɒthed/ Người nóng nảy, người nóng vội; người bộp chộp.
- hothouses Số nhiều của hothouse
- hotkey /ˈhɒtkiː/ Phím nóng.
- hotly /ˈhɑːtli/ Sôi động, kịch liệt.
- hotplate /ˈhɒtpleɪt/ Bếp hâm, đựa hâm.
- hotpot /ˈhɒtpɒt/ Thịt hầm với khoai tây.
- hotpressed Dạng thay thế của hot-pressed
- hots /hɒts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hot
- hotshot /ˈhɒtʃɒt/ Người khéo ứng xử.
- hotspur /hˈɒtspɔː/ Người khinh xuất, người hay làm liều không suy nghĩ.
- hotted /hˈɒtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hot
- hottentot /ˈhɑːtənˌtɑːt/ Người Hốt-tan-tô.
- hottest so sánh nhất của hot
- hotting /hˈɒtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của hot.
- hough /hɒk/ Khớp mắt cá chân sau.
- hounded /ˈhaʊndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của hound
- houndfish /ˈhaʊndˌfɪʃ/ Động cá nhám góc.
- hounds /haʊndz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của hound
- hourglasses /ˈaʊɜːrˌɡlæsɪz/ Số nhiều của hourglass
- houri /ˈhʊri/ Tiên nữ.
- houseboy /ˈhaʊsbɔɪ/ Người thuê làm những công việc chung trong nhà hoặc khách sạn; thằng …
- housebreak /ˈhaʊsˌbreɪk/ Như housetrain.
- housebreaker /ˈhaʊsbreɪkə(r)/ Kẻ lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày.
- housebreaking /ˈhaʊsbreɪkɪŋ/ Sự lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày.
- housebreakings Số nhiều của housebreaking
- housecoat /ˈhaʊskəʊt/ Áo xuềnh xoàng mặc ở nhà.
- housecoats Số nhiều của housecoat
- housecraft /ˈhaʊˌskræft/ Thuật cai quản gia đình, thuật tề gia.
- housed /haʊzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của house
- housedress /ˈhɑʊsˌdrɛs/ Áo xuềnh xoàng mặc ở nhà.
- housedresses /ˈhɑʊsˌdrɛsɪz/ Số nhiều của housedress
- houseful /ˈhaʊsfʊl/ Nhà đầy.
- houseguest /ˈhɑʊsˌɡɛst/ Khách.
- househusband /ˈhɑʊsˌhəzbənd/ Người chồng lo việc nhà là chính.
- househusbands Số nhiều của househusband
- housekeepers Số nhiều của housekeeper
- houseleek /ˈhɑʊsˌlik/ Cây cảnh thiên bờ tường.
- houseless /ˈhɑʊsləs/ Không cửa không nhà.
- houseman /ˈhaʊsmən/ Bác sĩ nội trú.
- housemaster /ˈhaʊsmɑːstə(r)/ Giáo viên phụ trách nơi ký túc xá.
- houseparent /ˈhaʊspɜːənt/ Người trông nom trại trẻ.