Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 32/32
- rumminess /ˈrəminəs/ Tính kỳ quặc, tính kỳ dị.
- rummy /ˈrəmi/ Rum.
- rumness /rʌmnəs/ Tính kỳ quặc, tính kỳ dị.
- rumored /ˈruːmɜːd/ Theo lời đồn; đồn đại.
- rumormonger /ˈruːmə mʌŋɡə(r)/ Người phao tin đồn nhảm.
- rumormongering /ˌruːmɜːˈmɑːnɪɡɜː/ Sự phao tin đồn.
- rumoured /ˈruːmɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rumour
- rumouring /ˈruːmə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rumour.
- rumours Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rumour
- rumple /ˈrʌmpl/ Làm nhàu, làm nhăn;; làm rối.
- rumples Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rumple
- rumpling /ˈrʌmpəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rumple.
- rumpus /ˈrʌmpəs/ Sự om sòm, sự huyên náo.
- runabout /ˈrʌnəbaʊt/ Đứa bé lang thang; đứa bé lêu lổng, thằng ma cà bông.
- runagate /ˈrənəˌɡeɪt/ Người trốn tránh.
- runaway /ˈrʌnəweɪ/ Người trốn tránh, người chạy trốn.
- runcinate /ˈrəntsəˌneɪt/ Có thuỳ xé nường xuôi.
- rundell /ˈrəndəl/ Tên một họ.
- rundells /ˈrəndəlz/ Số nhiều của Rundell
- rundle /ˈrəndəl/ Ngón; chốt của cơ cấu Mantit.
- rundlet /ˈrʌndlət/ Đơn vị đo lường chất lỏng cổ bằng 68 lít.
- rune /ruːn/ Chữ run 2).
- runic /rˈuːnɪk/ Chữ run.
- runlet /ˈrʌnlət/ Dòng suối nhỏ.
- runnel /ˈrʌnl/ Dòng suối nhỏ, rãnh.
- runny /ˈrʌni/ Muốn chảy ra.
- runt /rʌnt/ Nòi bò nhỏ; nòi vật nhỏ.
- runty /ˈrənti/ Còi cọc.
- runways Số nhiều của runway
- rupee /ruːˈpiː/ Đồng rupi.
- rupestrine /ruːˈpɛstraɪn/ Sống giữa đá, mọc giữa đá.
- rupiah /ruːˈpiə/ Đồng rupia.
- ruptured Quá khứ và phân từ quá khứ của rupture
- ruptures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rupture
- rupturing /rˈʌptʃərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rupture.
- rural /ˈrʊərəl/ Nông thôn, thôn dã.
- ruralism /ˈruːəˌlɪzəm/ Phong thái thôn giả.
- rurality /ˈrʊrələti/ Xem rural
- ruralization /riːˌɑːrələˈzeɪʃən/ Sự nông thôn hoá.
- ruralize /ˈrʊərəlaɪz/ Nông thôn hoá.
- rusa Con nai.
- rusher /ˈrəʃɜː/ Người xông tới.
- rushes /ˈrʌʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rush
- rushlight /ˈrəʃˌlɑɪt/ Cây nến lõi bấc rush_candle).
- rushy /ˈrəʃi/ Làm bằng bấc.
- rusk /rʌsk/ Bánh bít cốt.
- russ /ˈrəs/ Người Nga.
- russet /ˈrʌsɪt/ Vải thô màu nâu đỏ.
- russian /ˈrʌʃn/ Nga.
- russianize /ˈrəʃəˌnɑɪz/ Nga hoá.
- russification /ˌrəsəfəˈkeɪʃən/ Sự Nga hoá.
- russify /ˈrəsəˌfɑɪ/ Nga hoá.
- russofile Thân Nga.
- russophile /ˈrʌsə(ʊ)faɪl/ Thân Nga; sùng bái Nga.
- russophobe /ˈrʌsə(ʊ)fəʊb/ Ghét Nga.
- russophobia /ˌruːsəˈfəʊbiːə/ Bệnh ghét Nga, tật ghét Nga.
- rusted /rˈʌstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rust
- rustically /ˈrəstɪkəlli/ Mộc mạc, quê mùa; chất phác.
- rusticate /ˈrəstɪˌkeɪt/ Về sống ở nông thôn, về vui cảnh điền viên.
- rusticated Quá khứ và phân từ quá khứ của rusticate
- rusticates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rusticate
- rusticating /ˈrʌstɪkətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rusticate.
- rustication /ˌrəstɪˈkeɪʃən/ Cuộc sống ở nông thôn.
- rusticity /ˈrəstɪkəti/ tính mộc mạc, tính quê mùa; tính chất phác; tính thô kệch.
- rusticness /ˈrʌstɪknəs/ Vẻ quê mùa, vẻ thực thà, vẻ chất phác.
- rusting /rˈʌstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rust.
- rustled Quá khứ và phân từ quá khứ của rustle
- rustler /ˈrʌslə(r)/ , người ăn trộm ngựa
- rustlers Số nhiều của rustler
- rustles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rustle
- rustless /ˈrʌsləs/ Không bị gỉ.
- rustproof /ˈrʌstpruːf/ Không gỉ.
- rusts /rʌsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rust
- rusty /ˈrəsti/ Gỉ, han.
- rutabaga /ˌruːtəˈbeɪɡə/ Củ cải Thuỵ điển.
- rutaceae Họ cam.
- rutaceous /ˈruːtəsiːəs/ Thuộc họ cam.
- ruth /ˈruːθ/ Lòng thương, lòng trắc ẩn.
- ruthenium /ruːˈθiːniəm/ Ruteni.
- ruthful /ˈruːθfəl/ Thương xót; động lòng trắc ẩn.
- ruthlessly /ˈruːθləsli/ Tàn nhẫn, nhẫn tâm; độc ác, không thương xót.
- ruthlessness /ˈruːθləsnəs/ Tính tàn nhẫn, tính nhẫn tâm.
- ruthlessnesses Số nhiều của ruthlessness
- ruths /rˈuːθs/ Số nhiều của ruth
- rutilant /ˈruːtələnt/ Đỏ chói; sáng chói.
- ruts /rˈʌts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rut
- rutted /ˈrʌtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rut
- rutting /ˈrʌtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rut.
- ruttish /ˈrətɪʃ/ Dâm đãng; hiếu sắc.
- rutty /ˈrəti/ Có nhiều vết lún.
- rux /ˈrəks/ , cơn giận dữ.
- rvn /ərvæn/ Từ đồng nghĩa của South Vietnam
- rwd /ˈrʌd/ Hệ thống dẫn động cầu sau.
- rybbly Có nhiều gạch vụn bỏ đi, có nhiều đá vụn bỏ đi.
- rye /raɪ/ Lúa mạch đen.
- ryegrass /ˈraɪɡrɑːs/ Rơm, rạ, bãi cỏ hoang.
- ryot /ˈraɪɪt/ Nông dân.