Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 31/32
- royer Máy xới cát.
- rozzer /ˈrɒzə(r)/ Người cảnh sát.
- rp /ˌɑː ˈpiː/ Cách phát âm đúng, phát âm chuẩn.
- rpi /ˌɑː piː ˈaɪ/ Bản giá bán lẻ.
- rpm /ˌɑː piː ˈem/ Số vòng quay trong một phút.
- rrp /ˌɑːr ɑː ˈpiː/ Giá bán lẻ được đề xuất.
- rsa /ˌɑːr es ˈeɪ/ Cộng Hoà Nam phi.
- rsc /ˈresk/ Đoàn kịch Hoàng gia Shakespeare.
- rsm /ˈrʌsm/ Thượng sự của trung đoàn.
- rspb /ˈsræb/ Hội Hoàng gia bảo vệ chim.
- rspca /ˌɑːr es piː siː ˈeɪ/ Hội Hoàng gia bảo vệ súc vật.
- rsv /ˈrevs/ Bản Kinh thánh sửa lại chuẩn.
- ru Hội bóng bầu dục.
- rubaiyat /ˈruːbʌɪ(j)at/ Thể thơ tứ tuyệt.
- rubasse /ruːˈbæs/ Thạch anh nhuộm màu.
- rubato /ruːˈbɑːˌtoʊ/ Linh động.
- rubbed /ˈrʌbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rub
- rubberise /ˈrʌbə(r)aɪz/ Tráng cao su.
- rubberised Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của rubberise
- rubberises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rubberise
- rubberising /ˈrʌbəɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rubberise.
- rubberize /ˈrəbɜːrˌaɪz/ Tráng cao su.
- rubberized /ˈrʌbəraɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rubberize
- rubberizes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của rubberize
- rubberizing /ˈrʌbəɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rubberize.
- rubberneck /ˈrʌbənek/ , người tò mò, người du lịch tò mò.
- rubbery /ˈrʌbəri/ Có tính chất của cao su, bằng cao su, như cao su.
- rubbishy Xoàng tồi.
- rubbly /rˈʌbli/ Bằng gạch vụn, bằng đá vụn.
- rube /ˈruːb/ , người quê mùa thô kệch.
- rubefacient /ˌruːbəˈfeɪʃənt/ Gây xung huyết da.
- rubefaction /ˌruːbɪˈfækʃənə/ Sự xung huyết da.
- rubefy /ˈruːbəˌfaɪ/ Làm đỏ.
- rubella /ruːˈbelə/ Y bệnh sởi Đức.
- rubeola /ˌruːbiˈoʊlə/ Bệnh rubêôn, bệnh phong chẩn.
- rubescent /ruːˈbɛsənt/ Trở thành đỏ; đỏ ra.
- rubiaceae Họ cà phê.
- rubiaceous /ˌruːbiːəˈsəʊiːəs/ họ cà phê.
- rubican /ˈruːbɪkən/ Lông lốm đốm trắng.
- rubicelle /ˈruːbɪsəl/ Ribixen, ngọc da cam.
- rubicon /ˈruːbɪkən/ Giới hạn khi đã vượt qua thì coi như là quyết định không lùi lại được…
- rubicund /ˈruːbɪkənd/ Đỏ, hồng hào.
- rubicundity /ˈruːbɪˌkəndəti/ Màu đỏ, vẻ đỏ đắn, vẻ hồng hào.
- rubidium /rʊˈbɪdiəm/ Rubiđi.
- rubied /ˈruːbid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ruby
- rubies /rˈuːbiz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ruby
- rubify /ˈruːbəˌfaɪ/ Làm đỏ.
- rubiginous /rəˈbɪdʒənəs/ Có màu gỉ sắt.
- rubious /ˈruːbiəs/ Có màu ngọc đỏ.
- ruble /ˈruːbəl/ Đồng rúp.
- rubric /ˈruːbrɪk/ Đề mục.
- rubricate /ˈruːbrɪˌkeɪt/ In đề mục, viết đề mục bằng chữ đỏ hoặc chữ lớn).
- rubrician /ruːˈbrɪʃən/ Người có uy tín về nghi lễ nhà thờ.
- rubricist /ˈruːbrɪˌsɪst/ Xem rubrician
- rubs /rˈʌbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rub
- rubying /ˈruːbiɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ruby.
- ruc /ˈrʌk/ của Royal Ulster Constabulary sở cảnh sát Hoàng gia tỉnh Ulster.
- rucervus Con cà tong.
- ruche /ruːʃ/ Nếp xếp hình tổ ong.
- ruched /ruːʃt/ Được trang trí bằng vải xếp nếp.
- ruching /ˈruːʃin/ Xem ruche
- ruck /rʌk/ Tốp đấu thủ bị rớt lại phía sau.
- rucked /rˈʌkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ruck
- rucking /rˈʌkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ruck.
- ruckle /ˈrəkəl/ Nếp gấp, vết nhăn ruck).
- rucks /rˈʌks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ruck
- rucksacks Số nhiều của rucksack
- ruckus /ˈrʌkəs/ sự náo động ầm ự; sự om sòm.
- ruction /ˈrəkʃən/ Sự phá quấy, sự ồn ào.
- rudbeckia /ˌrədˈbɛkiə/ Cây cúc xoè, hoa cúc xoè.
- rudd /ˈrəd/ Cá chày Âu.
- rudderfish /ˈrʌdəˌfɪʃ/ Cá bánh lái.
- rudderless /ˈrʌdələs/ Không có bánh lái.
- ruddied /ˈrʌdid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ruddy
- ruddies /ˈrʌdiz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ruddy
- ruddily /ˈrədili/ Hồng hào, khoẻ mạnh, tươi khoẻ.
- ruddiness /ˈrədinəs/ Màu đỏ ửng, vẻ hồng hào.
- ruddle /ˈrədəl/ Đất son đỏ.
- ruddock /ˈrədək/ Chim cổ đỏ.
- ruddy /ˈrʌdi/ Đỏ ửng, hồng hào.
- ruddying /ˈrʌdiɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ruddy.
- rudely /ˈruːdli/ Vô lễ; bất lịch sự.
- ruderal /ˈruːdərəl/ Mọc nới đổ nát.
- rudiment /ˈruːdəmənt/ Những nguyên tắc sơ đẳng, những nguyên tắc cơ sở, những khái niệm bướ…
- rudimental /ˌruːdɪˈmentəl/ Sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai.
- rudimentary /ˌruːdɪˈmentri/ Sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai.
- rue /ruː/ Cây cửu lý hương.
- rued /rˈuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rue
- ruefescence Tình trạng ruefescent.
- ruefescent Đỏ hồng.
- rueful /ˈruːfl/ Buồn bã, buồn rầu, rầu rĩ, phiền muộn.
- ruefully /ˈruːfəlli/ Buồn bã, buồn rầu, rầu rự, phiền muộn.
- rues /ruːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rue
- ruff /rʌf/ Cổ áo xếp nếp 16).
- ruffed /rʌft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ruff
- ruffianish /ruːfiːˈænɪʃn/ Hung ác; côn đồ; tàn bạo.
- ruffianism /ˈrəfiəˌnɪzəm/ Tính côn đồ, tính vô lại, tính lưu manh.
- ruffing /ˈrəfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ruff.
- ruffle /ˈrʌfl/ Diềm xếp nếp, diềm đăng ten tổ ong.
- ruffled Quá khứ và phân từ quá khứ của ruffle
- ruffler /ˈrʌflə/ Người nghênh ngang, người vênh váo lên mặt ta đây, người ngạo mạn; ng…
- ruffles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ruffle
- ruffling /rˈʌflɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ruffle.
- ruffs /rˈʌfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ruff
- rufous /ˈruːfəs/ Đỏ hoe, hung hung đỏ.
- ruga /ˈruːɡə/ Nếp nhăn.
- rugae /ˈruːˌɡeɪ/ Số nhiều.
- rugal /ˈruːɡəl/ Thuộc nếp nhăn.
- rugate /ˈruːɡeɪt/ Có nếp nhăn.
- ruggedly /ˈrəɡədli/ Gồ ghề, lởm chởm, xù xì, lổn nhổn.
- rugger /ˈrʌɡə(r)/ Môn bóng bầu dục rugby fooball).
- rugose /ˈruːˌɡoʊs/ Nhăn nhéo.
- rugosity /ruːɡəˈsɪti/ Tình trạng nhăn nheo.
- rugous /ˈrʌɡəs/ Nhăn nhéo.
- rugulose /ˈruːɡjəˌloʊs/ Hơi nhăn nheo.
- ruinate /ˈruːɪneɪt/ Hủy hoại; hủy diệt.
- ruination /ˌruːɪˈneɪʃn/ Sự tan nát, sự sụp đổ, sự tiêu ma.
- ruing /rˈuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rue.
- ruining /rˈuːɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ruin.
- ruinous /ˈruːɪnəs/ Đổ nát.
- ruinously /ˈruːənəsli/ Đổ nát.
- rulable /ˈrʌləbəl/ Có thể cai quản, có thể chi phối.
- ruled /ruːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rule
- ruleless /ˈruːlləs/ Không theo qui tắc.
- rulers /rˈuːləz/ Số nhiều của ruler
- rulership /ˈruːlɜːˌʃɪp/ Sự thống trị.
- rulerships Số nhiều của rulership
- rulley /ˈrʌli/ Xe bò, bốn bánh.
- rum /rʌm/ Rượu rum.
- rumanian /ruˈmeɪniən/ Ru-ma-ni.
- rumba /ˈrʌmbə/ Điệu nhảy rumba.
- rumbled Quá khứ và phân từ quá khứ của rumble
- rumbler /ˈrəmbəlɜː/ Trống quay mài.
- rumbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rumble
- rumbling /ˈrʌmblɪŋ/ hiện tại phân từ của rumble
- rumbustious /rʌmˈbʌstʃəs/ Om sòm, ồn ào, ầm ĩ.
- rumen /ˈruːmən/ Dạ cỏ.
- ruminant /ˈruːmɪnənt/ Động vật nhai lại.
- ruminants Số nhiều của ruminant
- ruminate /ˈruːmɪneɪt/ Nhai lại.
- ruminated Quá khứ và phân từ quá khứ của ruminate
- ruminates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ruminate
- ruminating /rˈuːmɪnˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ruminate.
- ruminative /ˈruːmɪnətɪv/ Hay tư lự, hay trầm ngâm, hay suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ.
- ruminatively /ˈruːmɪnətɪvli/ Hay tư lự, hay trầm ngâm suy nghĩ, hay ngẫm nghĩ.
- rummage /ˈrʌmɪdʒ/ Sự lục lọi, sự lục soát.
- rummaged Quá khứ và phân từ quá khứ của rummage
- rummages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rummage
- rummaging /rˈʌmɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rummage.
- rummer /rˈʌmə/ Cốc lớn, cốc vại.