Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 29/32
- rockiness /ˈrɑːkinəs/ Tình trạng vững như đá, tình trạng cứng như đá.
- rocks /rɒks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rock
- rocky /ˈrɑːki/ Như đá, vững như đá, cứng như đá.
- roddin Đường hẹp.
- rodent /ˈrəʊdnt/ bộ gặm nhấm.
- rodenticide /roʊˈdɛntəˌsɑɪd/ Thuốc diệt động vật gặm nhấm.
- rodman /ˈrɑːdmən/ Người câu cá.
- rodomontade /ˌrɒdəmɒnˈtɑːd/ Lời nói, khoe khoang; chuyện khoác lác.
- rodster /ˈrɑːdstə/ Người câu cá.
- roebuck /ˈroʊˌbək/ Con hoẵng đực.
- roebucks Số nhiều của roebuck
- roentgen /ˈrɜːntjən/ Rơngen.
- roentgenization /ˌrɔːtɪŋɡnɪˈzeɪʃən/ Sự chiếu tia rơnghen, sự chiếu tia X.
- roentgenogram /ˌrɔːtɪnɡəˈnɑːməbən/ Ảnh tia X.
- roentgenograph /rəʊtenˈɡɔːˌnjɑːf/ Ảnh chụp tia X.
- roentgenographic /ˌrɔːtɪnɡrəˈneɪdʒɪk/ Thuộc ảnh chụp tia X.
- roentgenography Cách chụp bằng tia X.
- roentgenologist /ˌrɔːtnɪˈŋɡenʃələst/ Chuyên gia X quang.
- roentgenologists Số nhiều của roentgenologist
- roentgenology /ˌrɔːtɪnɡəˈnɑːliː/ Môn X quang.
- roentgenometer /ˌrɔːtɪndʒəˈnɑːmətə/ Máy đo X quang.
- roentgenoscope /ˈrəʊtnəɡnˈsəʊpɪs/ Máy soi bằng tia X.
- roentgenoscopic /ˌrəʊˌtendəɡˈnɪsəpɪk/ Thuộc roentgenoscope.
- roentgenoscopy /ˌrɔːtɪndʒənˈsaɪpəni/ Cách soi bằng tia X.
- roentgenotherapy /ˌrəʊtendʒəˈnɑːtəni/ Cách chữa bệnh bằng tia X.
- rogation /roʊˈɡeɪʃən/ Dự án luật.
- rogations /roʊˈɡeɪʃənz/ Bài kinh cầu nguyện đặc biệt hát trong ba ngày trước ngày Lễ thăng th…
- rogatory /rəʊˈɡætəi/ Để thẩm tra.
- roger /ˈrɒdʒə(r)/ rõ!
- rogered /rˈɒdʒəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của roger
- rogering /rˈɒdʒərɪŋ/ hiện tại phân từ của roger
- rogers /ˈrɒdʒəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của roger
- rogorist Người theo chủ nghĩa khắc khổ.
- rogue /rəʊɡ/ Thằng đểu, thằng xỏ lá ba que; kẻ lừa đảo.
- roguery /ˈroʊɡəri/ Tính đểu, tính xỏ lá; tính gian giảo.
- roguish /ˈrəʊɡɪʃ/ Đểu, xỏ lá ba que; gian giảo.
- roguishly /ˈrəʊɡɪʃli/ Xỏ lá; gian giáo; tinh nghịch.
- roguishness /ˈrəʊɡɪʃnəs/ Tính đểu, tính xỏ lá; tính gian giảo.
- rohan /ˈroʊən/ Một loại cây lấy gỗ ở Đông Ấn Độ.
- roid /ˈrɔɪd/ Thuốc steroid đồng hóa.
- roiled /ˈrɔɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của roil
- roiling /rˈɔɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của roil.
- roils /rˈɔɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của roil
- roily /ˈrɔɪli/ Đục ngầu.
- roinek Người mới di trú đến Nam phi.
- roister /ˈrɔɪstɜː/ Làm om sòm, làm ầm ĩ.
- roistered /ˈrɔɪstɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của roister
- roisterer /ˈrɔɪstɜːɜː/ Người hay làm om sòm, người hay làm huyên náo.
- roistering /ˈrɔɪstərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của roister.
- roisterous /ˈrɔɪstəəs/ Khoác lác; khoe khoang; hống hách.
- roisters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của roister
- rok Dạng thay thế của roc.
- roke /rəʊk/ Mạch quặng.
- rollable /ˈrɑːləbəl/ Chịu cán; có thể cán được.
- rolled /rəʊld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của roll
- rollercoaster Tàu lượn siêu tốc.
- rolley /ˈrɑli/ Xe bò, bốn bánh.
- rollick /ˈrɑːlɪk/ Sự vui đùa, sự vui đùa ầm ĩ, sự nô giỡn.
- rollicking /ˈrɒlɪkɪŋ/ Vui nhộn, vui đùa ầm ĩ.
- rollmop /ˈrəʊlmɒp/ Lườn cá trích cuộn lại ngâm giấm.
- rollout /ˈroʊˌlɑʊt/ Sự giới thiệu một máy bay mới.
- rolls /roʊlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của roll
- roma /ˈrəʊmə/ Quốc đô Italia.
- romaic /roʊˈmeɪɪk/ Tiếng Hy lạp hiện đại.
- roman /ˈrəʊmən/ La mã.
- romanced Quá khứ và phân từ quá khứ của romance
- romancer /roʊˈmæntsɜː/ Tác giả truyện thơ anh hùng hiệp sĩ.
- romances Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của romance
- romancing /roʊˈmænsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của romance.
- romanesque /ˌrəʊməˈnesk/ Kiểu rôman.
- romanic /roʊˈmænɪk/ Rôman.
- romanism /ˈroʊməˌnɪzəm/ Công giáo La mã.
- romanization /ˌrəʊmənaɪˈzeɪʃən/ Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Romanization.
- romano /rəˈmɑːˌnoʊ/ Phomat Italia cứng.
- romanticise /rəʊˈmæntɪsaɪz/ Làm cho có tính chất tiểu thuyết, lãng mạn hoá, tiểu thuyết hoá.
- romanticised Quá khứ và phân từ quá khứ của romanticise
- romanticises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của romanticise
- romanticising /rəʊmˈæntɪsˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của romanticise.
- romanticism /rəʊˈmæntɪsɪzəm/ Sự lãng mạn.
- romanticist /roʊˈmæntəˌsɪst/ Người theo chủ nghĩa lãng mạn.
- romanticize /roʊˈmæntəˌsaɪz/ Làm cho có tính chất tiểu thuyết, tiểu thuyết hoá.
- romantics Số nhiều của romantic
- romany /ˈrɑməni/ Người digan; dân gipxi.
- romewards /ˈrəʊmwədz/ Hướng về La mã.
- romish /ˈroʊmɪʃ/ Thuộc La mã.
- romp /rɒmp/ Đưa trẻ thích nô đùa ầm ĩ; người đàn bà thích nô đùa ầm ĩ.
- romped /rˈɒmpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của romp
- romper /ˈrɑːmpɜː/ Quần yếm.
- rompers /ˈrɒmpəz/ Quần yếm.
- romping /rˈɒmpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của romp.
- rompingly /rˈɒmpɪŋli/ Ồn ào; ầm ĩ.
- rompish /ˈrɑːmpɪʃ/ Thích nô đùa ầm ĩ.
- romps /rˈɒmps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của romp
- rompy /ˈrɑːmpi/ Thích nô đùa ầm ĩ.
- rondache /ˈrɑːndɑːk/ Cái khiên tròn.
- rondavel /rɒnˈdɑːvl/ Nhà tròn thường lợp tranh.
- rondeau /ˈrɑːnˌdoʊ/ Rôngđô roundel).
- rondel /ˈrɑːndəl/ Rôngđô roundel).
- rondo /ˈrɒndəʊ/ Rôngđô, luân khúc.
- rondure /ˈrɑːndʒɜː/ Dáng tròn.
- roneo /ˈrəʊniːəʊ/ Máy rô-nê-ô.
- rontgenogram Cách viết khác : roentgenogram.
- roo /ruː/ Con canguru.
- rood /ˈruːd/ Rốt.
- roofage /ˈruːfəɡ/ Vật để lợp mái.
- roofed /ˈruːft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của roof
- roofer /ˈruːfə(r)/ Thợ lợp nhà.
- roofing /ˈruːfɪŋ/ hiện tại phân từ của roof
- roofless /ˈruːfləs/ Không có mái.
- rooflight /ˈruːˌflaɪt/ Cửa sổ trổ mái.
- roofrack Khung kim loại trên nóc ô tô để chở hàng.
- roofs /ruːvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của roof
- roofslab Tấm lợp mái.
- rooftree /ˈruːfˌtri/ Đòn nóc.
- rooinek /ˈrɔɪnɛk/ Người mới di trú đến Nam phi.
- rooked /rˈʊkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rook
- rooker /ˈrʊkɜːr/ Người lừa bịp.
- rookeries /rˈʊkəriz/ Số nhiều của rookery
- rooking /rˈʊkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rook.
- rooks /rʊks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rook
- rooky /ˈrʊki/ , lính mới, tân binh.
- roomed /rˈuːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của room
- roomer /ˈruːmə(r)/ Người ở phòng cho thuê.
- roomette /ruːˈmɛt/ Buồng ngủ.
- roomful /ˈruːmfʊl/ Phòng.
- roomily /ˈruːmili/ Rộng rãi.
- roominess /ˈruːminəs/ Sự rộng rãi.
- rooming /rˈuːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của room.
- roommate /ˈruːmmeɪt/ Bạn chung phòng.
- rooms /ruːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của room
- roorback /ˈrʊrˌbæk/ Lời phao xuyên tạc để gây thiệt hại cho đối thủ trước khi bầu cử.
- roost /ruːst/ Chỗ đậu; chuồng gà.
- roosted Quá khứ và phân từ quá khứ của roost
- roosting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của roost.
- roosts /rˈuːsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của roost
- rootage /ˈruːtɪdʒ/ Hệ rễ.
- rooted /ˈruːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của root
- rootle /ˈruːtəl/ Dũi đất, ủi đất.
- rootless /ˈruːtləs/ Không có rễ.
- rootlessness /ˈruːtləsnəs/ Sự không có rễ; tình trạng không có rễ.
- rootlet /ˈruːtlət/ Rễ con.
- rooty /ˈruːti/ Như rễ.
- roped /rˈəʊpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rope
- ropemanship Nghệ thuật leo dây, nghệ thuật đi trên dây; tài leo dây, tài đi trên …
- roper /ˈroʊpɜː/ Thợ bện dây thừng.
- ropewalk Bãi bện dây thừng.
- ropey /ˈrəʊpi/ Kém về chất lượng, sức khoẻ.
- ropiness /ˈrəʊpinəs/ Tính chất đặc quánh lại thành dây.
- roping /rˈəʊpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rope.
- ropy /ˈrəʊpi/ Đặc quánh lại thành dây.