Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 28/32
- ringtones /ˈrɪŋtənz/ Số nhiều của ringtone
- ringworm /ˈrɪŋwɜːm/ Bệnh nấm da, lác.
- rink /rɪŋk/ Sân băng, sân trượt băng.
- rinked /rɪŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rink
- rinking /rɪŋkɪŋ/ hiện tại phân từ của rink
- rinks /rˈɪŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rink
- rinsed /rˈɪnsd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rinse
- rinser /ˈrɪntsɜː/ Máy rửa; thiết bị rửa.
- rinses /rˈɪnsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rinse
- rioted /rˈaɪətɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của riot
- rioter /ˈraɪətə(r)/ Người phá rối trật tự công cộng, người làm huyên náo.
- rioting /ˈraɪətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của riot.
- riotous /ˈraɪətəs/ Ồn ào, om sòm, huyên náo; hay làm ồn, hay quấy phá ầm ĩ.
- riotously /ˈrɑɪətəsli/ Rất; hết sức.
- riotousness /ˈrɑɪətəsnəs/ Sự om sòm, sự huyên náo; tính hay làm quấy phá ầm ĩ.
- riots /rˈaɪəts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của riot
- riparian /raɪˈpeəriən/ Ven sông; ở ven sông.
- ripe /raɪp/ Chín.
- riped /rɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ripe
- ripened /rˈaɪpənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ripen
- ripens /rˈaɪpənz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ripen
- ripes /rɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ripe
- ripicolous /ˈrɪpəˌkjuːləs/ sống ở ven sông.
- riping Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ripe.
- riposte /rɪˈpɒst/ Miếng đánh trả lại, cú phản công.
- riposted Quá khứ và phân từ quá khứ của riposte
- ripostes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của riposte
- riposting /ˈrɪpəstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của riposte.
- ripper /ˈrɪpə(r)/ Máy xới.
- rippers Số nhiều của ripper
- ripping /ˈrɪpɪŋ/ Tuyệt đẹp, rực rỡ; xuất sắc, ưu tú.
- rippled /ˈrɪpəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ripple
- ripples Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ripple
- rippling /rˈɪplɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ripple.
- ripply /rˈɪpli/ Gợn lăn tan.
- riprap /ˈrɪpˌræp/ Đóng đắp.
- riptide /ˈrɪpˌtɑɪd/ Thủy triều gây ra những dòng chảy mạnh và biển động.
- risen /ˈrɪzən/ Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên.
- riser /ˈraɪzə(r)/ Người dậy.
- risibility /ˌrɪzəˈbɪləti/ Tính dễ cười, tính hay cười.
- risible /ˈrɪzəbl/ Dễ cười, hay cười.
- risked /rˈɪskt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của risk
- riskily /ˈrɪskɪli/ Liều, mạo hiểm.
- risking Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của risk.
- riskish /ˈrɪˌskɪʃ/ Hơi risky.
- risks /rˈɪsks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của risk
- risorgimento /ˌriˌzɔrdʒɪˈmɛnˌtoʊ/ Thời phục hưng ở Italia.
- risottos /rɪsˈɒtəʊz/ Cơm Italia.
- rissole /ˈrɪsəʊl/ Chả rán viên.
- ritard /rɪˈtɑːrd/ Xem ritardando
- ritardando /rɪˌtɑːrˈdɑːnˌdoʊ/ Chơi chậm lại.
- ritornallo Đoạn nhắc đi nhắc lại; điệp khúc.
- ritualism /ˈrɪtʃəwəˌlɪzəm/ Chủ nghĩa nghi thức; thói nệ nghi thức.
- ritualist /ˈrɪtʃəwəˌlɪst/ Người nghi thức chủ nghĩa, người nệ nghi thức.
- ritually /ˈrɪtʃəwəlli/ Lễ nghi; có vẻ lễ nghi; theo lễ nghi.
- rituals Số nhiều của ritual
- ritzy /ˈrɪtsi/ Lộng lẫy; sang trọng; thanh lịch; tao nhã.
- rivage /ˈrɪvɪdʒ/ Bờ.
- rivalled /rˈaɪvəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rival
- rivalling /rˈaɪvəlˌɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rival.
- rivals /rˈaɪvəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rival
- rivalship /ˈraɪvəlˌʃɪp/ Sự cạnh tranh, sự kình địch, sự ganh đua, sự tranh tài, sự đua tài.
- rive /ˈrɑɪv/ chẻ ra, xé nát.
- rived /raɪvd/ chẻ ra, xé nát.
- riven /ˈrɪvn/ chẻ ra, xé nát.
- riverain /ˈrɪvreɪn/ Ven sông; ở ven sông.
- rivered /ˈrɪvəd/ Có sông.
- riveret /ˈrɪvəət/ Sông nhỏ; sông con.
- riverine /ˈrɪvəraɪn/ Ven sông; ở ven sông.
- riverman /ˈrɪvəmən/ Người sống ven sông.
- rivery /ˈrɪvəri/ Có nhiều sông.
- rives /rˈaɪvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rive
- riveted /rˈɪvɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rivet
- riveter /ˈrɪvətɜː/ Thợ tán đinh.
- riveting /ˈrɪvɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rivet.
- rivets /rˈɪvɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rivet
- riviera /ˌrɪviˈeərə/ Vùng riviera.
- riving /ˈrɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rive.
- rivose /rɪˈvəʊs/ Có nếp/ đường/ rãnh ngoằn ngoèo.
- rivulet /ˈrɪvjələt/ Dòng suối nhỏ, lạch ngòi.
- riyal /riːˈɑːl/ Đơn vị tiền ở Đubai và Qatar.
- rizz /ˈrɪz/ Khả năng quyến rũ một người để yêu.
- rly viết tắt của railway.
- rm /ˌɑːr ˈem/ Thủy quân lục chiến Hoàng gia.
- roach /rəʊtʃ/ Cá rutilut.
- roadability /ˌroʊdəˈbɪləti/ Khả năng thông đường/ chạy xe trên đường.
- roadie /ˈrəʊdi/ Thgt người chịu trách nhiệm về thiết bị của các nhóm nhạc pop đi biểu…
- roadless /ˈroʊdləs/ Không có đường.
- roadleveller Dụng cụ san mặt đường.
- roadman /ˈrəʊdmən/ Công nhân sửa đường.
- roadmap /ˈroʊdˌmæp/ Bản đồ chỉ dẫn đường sá; bản đồ đường bộ.
- roadrunner /ˈrəʊdrʌnə(r)/ Gà lôi đuôi dài.
- roadstead /ˈroʊdˌstɛd/ Vũng tàu.
- roadster /ˈrəʊdstə(r)/ Tàu thả neo ở vũng tàu.
- roadworthiness /ˈrəʊdwɜːðinəs/ Sự thích hợp chạy trên một đường công cộng.
- roadworthy /ˈrɔːˌdwɜːðiː/ Thích hợp chạy trên một đường công cộng.
- roak /ˈrəʊk/ Bọt khí sủi.
- roamed /rˈəʊmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của roam
- roamer /ˈroʊmɜː/ Người đi lang thang, vật đi lang thang.
- roams /rˈəʊmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của roam
- roan /rəʊn/ Lang.
- roared /rɔːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của roar
- roarer /ˈrɔrɜː/ Người la hét.
- roars /rɔːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của roar
- roasted /ˈroʊstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của roast
- roaster /ˈroʊstɜː/ Người quay thịt, lò quay thịt.
- roasting /ˈroʊstin/ hiện tại phân từ của roast
- roasts /rəʊsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của roast
- rob /rɒb/ Cướp, cướp đoạt; lấy trộm.
- robbed /rɑbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rob
- robbers Số nhiều của robber
- robbing /rˈɒbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rob.
- robe /rəʊb/ Áo choàng.
- robed /rˈəʊbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của robe
- robert /ˈrɒbət/ Cảnh sát, công an.
- robes /roʊbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của robe
- robin /ˈrɒbɪn/ Chim cổ đỏ.
- robing /rˈəʊbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của robe.
- roborant /ˈrɒbərənt/ Bổ thuốc.
- robotaxi /rəʊˈbɑːtski/ Taxi tự lái; taxi không người lái.
- robotic /rəʊˈbɒtɪk/ Như người máy; cứng nhắc, máy móc.
- robotics /rəʊˈbɒtɪks/ Người máy học; khoa nghiên cứu việc sử dụng người máy chế tạo).
- robotize /ˈroʊˌbɑːˌtɑɪz/ Tự động hoá.
- robotized Quá khứ và phân từ quá khứ của robotize
- robotizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của robotize
- robotizing /ˈrəʊbətɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của robotize.
- robs /rˈɒbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rob
- roburite /ˈrɑːbjəˌraɪt/ Roburit.
- robustious /roʊˈbəstʃəs/ Ầm ĩ, om sòm, hay la lối; huênh hoang.
- robustly /roʊˈbəstli/ Tráng kiện, cường tráng; có sức khoẻ.
- robustness /rəʊˈbʌstnəs/ Sự tráng kiện, sự cường tráng; tình trạng có sức khoẻ.
- robustnesses /rəʊˈbʌstnəsɪz/ Số nhiều của robustness
- rocaille /roʊˈkɑɪ/ Sự trang trí bằng non bộ.
- rocambole /ˈrɒkəmbəʊl/ Tỏi tầm.
- rochet /ˈrɑːtʃət/ Hoả ngư.
- rockability /ˌrɑːkəˈbɪləti/ Nhạc rốc chịu ảnh hưởng nông thôn và phương tây.
- rockbound /ˈrɑːkˌbɑʊnd/ Đầy những đá.
- rockclimbing Dạng thay thế của rock climbing
- rocked /rˈɒkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rock
- rocker /ˈrɒkə(r)/ Người đưa võng.
- rockery /ˈrɒkəri/ Núi giả, núi non bộ.
- rocketeer /rˌɒkɪtˈiə/ Chuyên gia kỹ thuật tên lửa.
- rocketeers Số nhiều của rocketeer
- rocketer /ˈrɑːkətə/ Chim bay vụt lên.
- rocketry /ˈrɒkɪtri/ Tên lửa học.
- rockfoil /ˈrɑːkˌfɔɪl/ Cỏ tai hùm.
- rockhead /ˈrɑːkˌhed/ Lớp đá cứng trên cùng.
- rockhole /ˈrɑːkˌhəʊl/ Lỗ khoan trong đá.
- rockies /ˈrɒkiz/ Miền núi.
- rockily /ˈrɑːkili/ Có nhiều đá; như đá.