Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “R”
4.747 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 30/32
- roquefort /ˈroʊkfɜːt/ Phó mát rôcơfo.
- roquelaure /ˌroʊkəˈlɔr/ Áo khoác dài đến đầu gối.
- roquet /rəʊˈkeɪ/ Sự chọi trúng.
- roro /ˈrɔːrəʊ/ Chạy qua chạy lại.
- rorqual /ˈrɔrkwəl/ Cá voi lưng xám.
- rorty /ˈrɔː(r)ti/ Thích vui nhộn, vui tính.
- rosace Rose-window.
- rosaceous /roʊˈzeɪʃəs/ họ hoa hồng.
- rosarian /roʊˈzɛriən/ Người thích hoa hồng.
- rosaries /rˈəʊzərˌiz/ Số nhiều của rosary
- rosarium /rəʊˈzɛəriəm/ Vườn hoa hồng.
- roseate /ˈrəʊziət/ Hồng, màu hồng.
- rosebay /ˈroʊzˌbeɪ/ Mỹ thực cây đỗ quyên; một giống cây đỗ quyên.
- rosebud /ˈrəʊzbʌd/ Nụ hoa hồng.
- rosemary /ˈrəʊzməri/ Cây hương thảo.
- roseola /ˌroʊziˈoʊlə/ Ban đào.
- roseolar /ˈrəʊziːˌwɑːlə/ Bị ban đào.
- rosette /rəʊˈzet/ Nơ hoa hồng.
- rosewood /ˈrəʊzwʊd/ Gỗ hồng mộc.
- rosily /ˈroʊzəli/ Màu hồng.
- rosined /ˈrɒzɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rosin
- rosiness /ˈroʊzinəs/ Màu hồng.
- rosining /ˈrɒzɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rosin.
- rosins /ˈrɒzɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rosin
- rosiny /ˈrəʊziːni/ Giống nhựa thông.
- rostella /rəʊˈstelə/ Số nhiều.
- rostellar /ˈrɑːstɪlə/ Thuộc mỏ, thuộc cựa, thuộc vòi.
- rostellate /ˈrɑːstəˌleɪt/ Có mỏ, có cựa, có vòi.
- rostellum /rɑːˈstɛləm/ Mỏ; cựa.
- rostra /rˈɒstrə/ Diều hâu.
- rostral /ˈrɑːstrəl/ mỏ.
- rostrat Có mỏ.
- rostrated /ˈrɑːˌstrætɪd/ Có mỏ.
- rostriform /ˈrɑːstrəfəm/ Dạng mỏ.
- rosular /ˈrəʊzjələ/ Xếp dạng hoa thị.
- rosy /ˈroʊzi/ Hồng, hồng hào.
- rota /ˈrəʊtə/ Bảng phân công.
- rotameter /ˈroʊtəˌmitɜː/ Lưu lượng kế kiểu phao.
- rotas /rˈəʊtəz/ Số nhiều của rota
- rotated Quá khứ và phân từ quá khứ của rotate
- rotates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rotate
- rotational /rəʊˈteɪʃənl/ Quay tròn, luân chuyển.
- rotative /ˈroʊˌteɪtɪv/ Rotational.
- rotator /ˈroʊˌteɪtɜː/ Cơ xoay.
- rotatoria Số nhiều.
- rotatorium Khớp chày; khớp quay.
- rotatory /ˈroʊtəˌtɔri/ Quay.
- rote /rəʊt/ Sự học vẹt, sự nhớ vẹt.
- rotegut Uống hại dạ dày.
- rotenone /ˈroʊtənˌoʊn/ Rotenon.
- rothschild /ˈrɒθstʃaɪld/ Một gia tộc tài phiệt gốc Do Thái lâu đời tại Đức và Mĩ.
- rotiform /ˈrɑːtɪˌfɔːrm/ Dạng vành.
- rotisserie /rəʊˈtɪsəri/ Thiết bị để quay thịt trên một cái xiên quay.
- rotorcraft /ˈroʊtɜːˌkræft/ Máy bay lên thẳng.
- rotortiller Máy phay đất.
- rotted /rˈɒtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rot
- rotten /ˈrɒtn/ Mục, mục nát; thối, thối rữa.
- rottenly /ˈrɑːtənli/ rất xấu; rất tồi tệ.
- rotter /ˈrɒtə(r)/ Người vô dụng; người bất tài.
- rotting /rˈɒtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rot.
- rottweiler /ˈrɒtwaɪlə(r)/ Một loại chó rất dữ.
- rotula /rəʊˈtuːlə/ Xương bánh chè.
- rotular /ˈrɑːtjuːlɑːr/ Thuộc xương bánh chè.
- rotule Xương bánh chè.
- rotunda /rəʊˈtʌndə/ Nhà lầu hình tròn.
- rotundate /ˈrəʊtənˌdeɪt/ Dạng tròn.
- rotundifolious /rəʊˌtʌnfəˈduːʃəliːz/ Có lá tròn.
- rotundly /roʊˈtəndli/ Oang oang.
- roturier /roʊˈtʊriˌeɪ/ Người bình dân, người thứ dân.
- rouble /ˈruːbl/ Đồng rúp.
- roucou /ruːˈkəʊ/ Thuốc nhuộm rucu.
- rouged /ruːʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rouge
- rouges /rˈuːʒz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rouge
- roughage /ˈrʌfɪdʒ/ Thức ăn thô.
- roughed /rˈʌfd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rough
- roughened /rˈʌfənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của roughen
- roughening /rˈʌfənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của roughen.
- roughens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của roughen
- roughing /ˈrʌfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rough.
- roughish /ˈrəˌfɪʃ/ Hơi ráp, hơi xù xì, hơi gồ ghề.
- roughneck /ˈrʌfnek/ Mỹ thgt kẻ vô lại, kẻ lưu manh, kẻ du côn.
- roughometer /ˈrʌfəˌmeɪtə/ Khí cụ đo độ nhám.
- roughs /rˈʌfz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rough
- roughshod /ˈrʌfʃɒd/ Mang móng sắt có đinh chìa.
- rouging Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rouge.
- roulade /ruːˈlɑːd/ Sự ngân dài.
- rouleau /ruːˈloʊ/ Cuộn.
- rouleaux /ruːˈləʊ/ Cuộn.
- roumanian /ruːˈmeɪniːən/ Ru-ma-ni.
- roundaboutness /ˈrɑʊndəˌbɑʊtnəs/ Phương pháp sản xuất gián tiếp.
- roundabouts Số nhiều của roundabout
- rounded /ˈraʊndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của round
- roundel /ˈraʊndl/ Vật tròn.
- roundelay /ˈrɑʊndəˌleɪ/ Bái hát ngắn có đoạn điệp.
- rounders /ˈraʊndəz/ Môn runđơ.
- roundhead /ˈraʊndhed/ Người ủng hộ Nghị viện trong nội chiến ở Anh.
- roundhouse /ˈraʊndhaʊs/ Nhà tạm gian.
- rounding /ˈraʊndɪŋ/ Sự lượn tròn.
- roundish /ˈrɑʊndɪʃ/ Hơi tròn, tròn tròn.
- roundly /ˈrɑʊndli/ Tròn trặn.
- rounds /ˈraʊndz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của round
- roundsman /ˈraʊndzmən/ Người đi giao hàng.
- roup /ˈruːp/ Bệnh đậu yết hầu.
- rouseabout /ˈrɑʊzəˌbɑʊt/ Người làm công ở một trại chăn cừu.
- roused /rˈaʊzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rouse
- rouser /ˈrɑʊzɜː/ Người đánh thức.
- rouses /rˈaʊzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rouse
- roust /raʊst/ Khích động; gây náo loạn.
- roustabout /ˈraʊstəbaʊt/ Công nhân bến tàu.
- rousted /raʊstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của roust
- rousting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của roust.
- rousts /raʊsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của roust
- routed /ˈruːtɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của route
- routeman /ˈruːtmən/ Xem roundsman
- router /ˈruːtə(r)/ Cầu dẫn.
- routes /ruːts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của route
- routinely /ruːˈtinli/ thường xuyên; theo thói quen
- routing /ruːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của route.
- routinise /ruːˈtiːnaɪz/ Cách viết khác : routinize.
- routinised Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của routinise
- routinises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của routinise
- routinising /ruːˈtiːniːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của routinise.
- routinism /ˈruːtəˌnɪzəm/ Sự thủ cựu, sự làm theo lề thói cũ.
- routinize /ruːˈtiˌnɑɪz/ Xem routinise
- routinized Quá khứ và phân từ quá khứ của routinize
- routinizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của routinize
- routinizing /ˈruːtəˌnaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của routinize.
- routs /raʊts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rout
- rover /ˈrəʊvə(r)/ Xe tự hành.
- rovers /rˈəʊvəz/ Số nhiều của rover
- roving /ˈrəʊvɪŋ/ Sự lang thang.
- rowan /ˈrɑʊən/ cây thanh lương trà rowan tree).
- rowdily /ˈrɑʊdili/ Om sòm, ầm ự.
- rowdinesses /ˈraʊdinəsɪz/ Số nhiều của rowdiness
- rowdy /ˈraʊdi/ Hay làm om sòm.
- rowdyism /ˈraʊdiɪzəm/ Tính du côn.
- rowed /rəʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của row
- rowel /ˈrɑʊəl/ Bánh đúc.
- rowelled /ˈrɑʊəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của rowel
- rowelling /ˈrɑʊəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của rowel.
- rowels /ˈrɑʊəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của rowel
- rower /ˈrəʊə(r)/ Người chèo thuyền.
- rowlock /ˈrɒlək/ Cọc chèo.
- rows /rəʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của row
- royalism /ˈrɔɪəˌlɪzəm/ Chủ nghĩa bảo hoàng.
- royalist /ˈrɔɪəlɪst/ Người theo chủ nghĩa bảo hoàng.
- royalistic /riːəˈlæstɪk/ Bảo hoàng.
- royalists Số nhiều của royalist
- royally /ˈrɔɪəlli/ Như vua chúa, trọng thể, sang trọng, huy hoàng, lộng lẫy.
- royalties /rˈɔɪəltɪz/ Tiền hoa hồng.